Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 đợt 1 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 đợt 1 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 đợt 1 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 đợt 1 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Sau một tháng thi công, công trình xây dựng Nhà Hiệu bộ của Trường THPT Hướng Hóa đã thực hiện được một khối lượng công việc. Nếu tiếp tục với tiến độ như vậy thì dự kiến sau đúng 23 tháng nữa công trình sẽ hoàn thành. Để sớm hoàn thành công trình và kịp thời đưa vào sử dụng, công ty xây dựng quyết định từ tháng thứ 2, mỗi tháng tăng 4% khối lượng công việc so với tháng kề trước. Hỏi công trình sẽ hoàn thành ở tháng thứ mấy sau khi khởi công? + Trong tập số phức, xét phương trình 2 z m z 2 1 4 0 (m là tham số thực). GọiS là tập hợp các giá trị nguyên của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1z 2z thỏa mãn 1 2 z z. Tính tổng các phần tử của tập S. + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 3 2 1 1. Có bao nhiêu điểm M thuộc S sao cho tiếp diện của S tại M cắt các trục Ox Oy lần lượt tại các điểm A a B b 0 0 0 0 mà a b là các số nguyên dương và AMB 90?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề001

SỞGD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

KỲTHI THỬTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi: MÔN TOÁN - ĐỢT I

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian phát đề) ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềcó 6 trang)

Họvà tên: ............................................................. Sốbáo danh: ................. Mã đề: 001

Câu 1: Cho 0 a , 1 a , khi đó   3 log . a a a bằng

A. 4

3 . B. 1

3 . C. 4 3 . D. 4 .

Câu 2: Tìm phần ảo của sốphức 2 3i  .

A. 3i  . B. 3. C. 3 . D. 2 . Câu 3: Sốphức liên hợp của sốphức 3 4 z i  là

A. 3 4 z i  . B. 3 4 z i  . C. 3 4 z i   . D. 3 4 z i   . Câu 4: Tìm môđun của sốphức 3 2 z i   .

A. 13 . B. 5 . C. 13. D. 5.

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  d :  

3

4

2 5

x t y t z t

        

. Vectơ nào dưới đây là

một vectơ chỉphương của đường thẳng  d ?

A.   3 3;4; 2 u   

. B.   2 1;4; 5 u   

. C.   4 1;0; 5 u   

. D.   1 1;0;5 u 



.

Câu 6: Cho 

1

0

d 2 f x x   . Tính 

1

0

3 d f x x  .

A. 6 . B. 2 . C. 5. D. 6 .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu     2 2 2 : 1 3 25 S x y z      . Tìm tọa độtâm I và

bán kính R của  S .

A.   1;0;3 ; 5 I R   . B.   1;0; 3 ; 5 I R   . C.   1;0;3 ; 25 I R   . D.

  1;0; 3 ; 25 I R   .

Câu 8: Đồthịhàm số 4 2 5 4 y x x    cắt trục tung tại điểm có tung độbằng

A. 2 . B. 1 . C. 4 . D. 1.

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho vectơ   2;3; 5 OA   

. Toạđộcủa điểm A là

A.   2;3;5 . B.   2;3;5  . C.   2; 3;5  . D.   2;3; 5   .

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 x  là

A.   0;. B.   8;. C.   ;8  . D.   0;8 .

Câu 11: Với n là sốnguyên dương bất kỳvà 3 n  ; công thức nào dưới đây đúng?

A.   3 3 ! ! n

n C n   . B.  

3 ! 3! 3 ! n

n C n  

. C.  

3 3!

3 ! n C n  

. D.  

3 !

3 ! n

n C n  

.

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P có phương trình 3 2 3 0 x y z     . Vectơ nào

Trang 2/6 - Mã đề001

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A.   3 3;1; 2 n   

. B.   4 3; 1;2 n   

. C.   2 3; 1; 2 n   

. D.   1 3;1;2 n  

.

Câu 13: Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 2 4 S R   . B. 3 4 3 S R   . C. 2 16 S R   . D. 2 S R   .

Câu 14: Tiệm cận ngang của đồthịhàm số 1 2 1 x y x

   là đường thẳng có phương trình

A. 1 2 y  . B. 1 2 x  . C. 1 2 y  . D. 1 2 x  .

Câu 15: Cho hàm số 

2 3 f x x  . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 

3 d 3 f x x x x C     . B. d 2 f x x x C    .

C. 

2 d 3 f x x x x C     . D. 

3 d 3 3 x f x x x C     .

Câu 16: Nghiệm của phương trình 3 1 x  là A. 0 x  . B. 1 x . C. 2 x  . D. 1 x .

Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số  

3 2 y x   .

A. . B.  \ 2  . C.   0;. D.   2;.

Câu 18: Cho hàm số  f x có bảng xét dấu của  f x  như sau

Sốđiểm cực đại của hàm số  f x là

A. 2 . B. 5. C. 4 . D. 3. Câu 19: Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. 4 2 2 3 y x x   . B. 4 2 2 3 y x x   . C. 3 3 3 y x x   . D. 4 2 2 3 y x x    .

Câu 20: Cho khối lăng trụcó diện tích đáy 2 9 B a  và chiều cao 2 h a  . Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng

A. 3 9 2 a . B. 3 18a . C. 3 11a . D. 3 6a .

Câu 21: Nếu   

2

0

2 3 d 3 x f x x    thì 

2

0

d f x x  bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo