
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN I Bài thi môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu hỏi trắc nghiệm) Mã đề thi 132
Họ và tên thí sinh: ......................................................................; Số báo danh: .........................
Câu 1: Cho hàm số 3 ( ) 2 . f x x x Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
4 2 ( ) . 4 x f x dx x C B. 4 2 ( ) . f x dx x x C
C. 2 ( ) 3 2 . f x dx x x C D.
4 2 ( ) . 4 x f x dx x C
Câu 2: Tập xác định của hàm số 3 log (2 ) y x là
A. [0; ). B. (0; ). C. . D. ( ; 2).
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
1
f'(x) x 1
f(x)
1
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( 2; 2). B. (2; ).
C. (0; 2). D. ( ; 0).
2
y
x O
2
2
Câu 5: Thể tích khối hộp chữ nhật có các kích thước 2, 3, 4 là
A. 6. B. 8. C. 72. D. 24. Câu 6: Trong không gian , Oxyz toạ độ hình chiếu vuông góc của (4; 3; 2) A lên trục Oz là
A. (0; 0; 2). B. (4; 3; 0). C. (4; 0; 0). D. (0; 3; 0).
Câu 7: Xét số nguyên 1 n và số nguyên k với 0 . k n Công thức nào sau đây đúng?
A. ! . ( )!
k n n C n k B. !.!
k n n C k C. ! . !( )!
k n n C k n k D. ! . !( )!
k n k C n n k
Câu 8: Nghiệm của phương trình 2 2 log log 3 0 x là
A. 3. x B. 1 . 8 x C. 1 . 3 x D. 3. x
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 9: Với mọi số thực a dương, 3. a a bằng
A.
4 3. a B.
1 3. a C.
5 3. a D.
2 3. a
Câu 10: Cho cấp số nhân ( ) n u có 2 3 6, 3. u u Công bội q của cấp số nhân đã cho bằng
A. 2. B. 1 . 2 C. 2. D. 1. 2
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
2 f(x)
1 x
2
1 f'(x) 0 0
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 1. C. 2. D. 2. Câu 12: Cho số phức 2 3 . z i Phần ảo của số phức z bằng A. 3. B. 2. C. 2. D. 3. Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
0 f'(x)
1 1 x 2 0
0 0 0 Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 14: Thể tích khối trụ có chiều cao bằng 3 và đường kính đáy bằng 4 là
A. 16 . B. 48 . C. 12 . D. 24 .
Câu 15: Trong không gian , Oxyz đường thẳng 3 1 : 2 5 4 x y z d có một véctơ chỉ phương là
A. (3; 0; 1). p B. ( 2; 5; 4). m C. (2; 5; 4). n D. (2; 5; 4). q
Câu 16: Cho hàm số đa thức bậc bốn ( ) y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình ( ) 1 0 f x có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
1
1 1 O x
y
Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0; 3] bằng
A. 0. B. 1. C. 1. D. 3.
1 3
1
1 O x
y
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x có đạo hàm ( ) 1 f x x với mọi . x Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đã cho nghịch biến trên . B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; ).
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ; 1).
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ; 1).
Câu 19: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 6 là
A. 8 . B. 16 . C. 12 . D. 24 . Câu 20: Cho số phức 1 2 z i và 3 . w i Điểm biểu diễn số phức z w là A. ( 2; 1). N B. ( 3; 4). Q C. (4; 3). P D. (4; 1). M
Câu 21: Trong không gian , Oxyz khoảng cách từ ( 1; 0; 3) M đến mặt phẳng ( ) : 2 2 1 0 P x y z
bằng
A. 3. B. 2. C. 8 . 3 D. 1 . 3
Câu 22: Nếu
2
1 ( ) 3 f x dx và
2
3 ( ) 1 f x dx thì
3
1 ( ) f x dx bằng
A. 4. B. 2. C. 2. D. 4.
Câu 23: Cho hàm số ( ) y f x có đạo hàm 2 2 ( ) 2( 1) ( 3)( 4) f x x x x với mọi . x Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 24: Đạo hàm của hàm số 2 4 log (2 3) y x là
A. 2 4 . (2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.