
Trang 1/6 - Mã đề 170
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
THI THỬ LẦN 1 – NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
(Đề có 6 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 2 u = − và 2 8 u = . Giá trị của 3u bằng
A. 18. B. 32. C. 16 − . D. 32 − .
Câu 2: Nghiệm của phương trình: 2 1 2 8 x−= là:
A. 4 x = . B. 1 x = . C. 2 x = . D. 5 x = .
Câu 3: Có bao nhiêu cách chọn 3học sinh từ một nhóm gồm 35 học sinh?
A. 33 . B. 3 35 C . C. 3 35 A . D. 3 35 .
Câu 4: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng
1
: 1 2
2
x t
d y t
z t
= −+ = + = −
. Phương trình chính tắc của d là:
A. 1 1 2 1 2 1 x y z − + + = = − . B. 1 2 1 1 1 2 x y z + + − = = − .
C. 1 2 1 1 1 2 x y z − − + = = − . D. 1 1 2 1 2 1 x y z + − − = = − .
Câu 5: Một khối cầu có thể tích 4
3 thì có bán kính bằng
A. 1. B. 1
2 . C. 2 2 . D. 3 .
Câu 6: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón là:
A. xq S rh = . B. 2 1 3 xq S r h = . C. 2 xq S rl = . D. xq S rl = .
Câu 7: Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
x
y
O
A.
4 2 2 2 y x x = − + . B.
3 3 2 y x x = − + . C.
3 3 2 y x x = − − . D.
3 2 3 2 y x x = − + + .
Câu 8: Với b là số thực dương tùy ý, 3 log 3b bằng
Mã đề 170
Trang 2/6 - Mã đề 170
A. 3 2 log b − . B. 3 1 log b + . C. 3 1 log b − . D. 3 2 log b + .
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho vectơ a biểu diễn qua các vectơ đơn vị là
3 5 a i j k = − + . Tìm tọa độ của vectơ .a
A. ( ) 3; 1;5 − . B. ( ) 3;1;5 . C. ( ) 3;1; 5 − . D. ( ) 3;1; 5 − − .
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 4 1 9 S x y z + + − + = có tâm I và
bán kính R lần lượt là:
A. ( ) 4;1;0 , 9 I R − = . B. ( ) 4;1;0 , 3 I R − = . C. ( ) 4; 1;0 , 3 I R − = . D. ( ) 4; 1;0 , 9 I R − = .
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số 2x y = .
A. 2 ln 2 x y= . B. 1 2 ln 2 x y x − = . C. 1 2x y x − = . D. 2 ln 2 x y= − .
Câu 12: Cho hàm số ( 0; 0) ax b y ad bc ac cx d + = − + có đồ thị như hình vẽ
bên dưới. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
A. 1, x = 1 y = . B. 1, x = − 1 y = . C. 1, x = 2 y = . D. 2, 1. x y = =
Câu 13: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 2 . B. 3 −. C. 3. D. 2 −.
Câu 14: Tính thể tích của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 2 và chiều cao bằng 6 .
A. 8. B. 12. C. 24 . D. 4 .
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm (1;6) M biểu diễn của số phức nào sau đây?
A. 6 z i = −. B. 1 6 z i = − . C. 6 z i = + . D. 1 6 z i = + .
Câu 16: Cho số phức 2 4 z i = − . Số phức liên hợp của số phức z là:
A. 2 4 z i = + . B. 2 4 z i = −− . C. 2 4 z i = −+ . D. 4 2 z i = − .
Câu 17: Biết ( )
5
0
d 4 f x x = và ( )
9
5
d 3 f x x = . Khi đó ( )
9
0
d f x x bằng
A. 1. B. 1 −. C. 7 . D. 12.
Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2sin f x x = là:
A. 2cos x C + . B. cos2x C + . C. 2cos x C − + . D. 2 2cos x C + .
2
2
1
1 O x
y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.