Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Lê Lợi - Quảng Trị
QR

Đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Lê Lợi - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị; đề thi có đáp án mã đề 170 – 269 – 368 – 471. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Cho khối hộp ABCD A B C D điểm M thuộc cạnh CC sao cho CC CM 3. Mặt phẳng AB M chia khối hộp thành hai khối đa diện. V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A V2 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh B. Tính tỉ số 1 2. + Trong mặt phẳng Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 25 và mặt phẳng P x y z 2 2 15 0. Gọi M a b c M d e f 1 2 là hai điểm thuộc (S) sao cho d M P 1 đạt giá trị lớn nhất và d M P 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của T a b c d e f 3 3 là? + Bài thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia có 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu có bốn phương án trả lời và chỉ có một đáp án đúng. Biết rằng bạn An đã làm chính xác 46 câu đầu tiên, 4 câu cuối bạn ấy tô đáp án một cách ngẫu nhiên. Tính xác suất để bạn An được 10 điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 170

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

THI THỬ LẦN 1 – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 2 u = − và 2 8 u = . Giá trị của 3u bằng

A. 18. B. 32. C. 16 − . D. 32 − .

Câu 2: Nghiệm của phương trình: 2 1 2 8 x−= là:

A. 4 x = . B. 1 x = . C. 2 x = . D. 5 x = .

Câu 3: Có bao nhiêu cách chọn 3học sinh từ một nhóm gồm 35 học sinh?

A. 33 . B. 3 35 C . C. 3 35 A . D. 3 35 .

Câu 4: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng

1

: 1 2

2

x t

d y t

z t

= −+   = +  = − 

. Phương trình chính tắc của d là:

A. 1 1 2 1 2 1 x y z − + + = = − . B. 1 2 1 1 1 2 x y z + + − = = − .

C. 1 2 1 1 1 2 x y z − − + = = − . D. 1 1 2 1 2 1 x y z + − − = = − .

Câu 5: Một khối cầu có thể tích 4

3  thì có bán kính bằng

A. 1. B. 1

2 . C. 2 2 . D. 3 .

Câu 6: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón là:

A. xq S rh  = . B. 2 1 3 xq S r h  = . C. 2 xq S rl  = . D. xq S rl  = .

Câu 7: Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

x

y

O

A.

4 2 2 2 y x x = − + . B.

3 3 2 y x x = − + . C.

3 3 2 y x x = − − . D.

3 2 3 2 y x x = − + + .

Câu 8: Với b là số thực dương tùy ý, 3 log 3b bằng

Mã đề 170

Trang 2/6 - Mã đề 170

A. 3 2 log b − . B. 3 1 log b + . C. 3 1 log b − . D. 3 2 log b + .

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho vectơ a biểu diễn qua các vectơ đơn vị là

3 5 a i j k = − + . Tìm tọa độ của vectơ .a

A. ( ) 3; 1;5 − . B. ( ) 3;1;5 . C. ( ) 3;1; 5 − . D. ( ) 3;1; 5 − − .

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 4 1 9 S x y z + + − + = có tâm I và

bán kính R lần lượt là:

A. ( ) 4;1;0 , 9 I R − = . B. ( ) 4;1;0 , 3 I R − = . C. ( ) 4; 1;0 , 3 I R − = . D. ( ) 4; 1;0 , 9 I R − = .

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số 2x y = .

A. 2 ln 2 x y= . B. 1 2 ln 2 x y x − = . C. 1 2x y x − = . D. 2 ln 2 x y= − .

Câu 12: Cho hàm số ( 0; 0) ax b y ad bc ac cx d + = −   + có đồ thị như hình vẽ

bên dưới. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

A. 1, x = 1 y = . B. 1, x = − 1 y = . C. 1, x = 2 y = . D. 2, 1. x y = =

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 2 . B. 3 −. C. 3. D. 2 −.

Câu 14: Tính thể tích của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 2 và chiều cao bằng 6 .

A. 8. B. 12. C. 24 . D. 4 .

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm (1;6) M biểu diễn của số phức nào sau đây?

A. 6 z i = −. B. 1 6 z i = − . C. 6 z i = + . D. 1 6 z i = + .

Câu 16: Cho số phức 2 4 z i = − . Số phức liên hợp của số phức z là:

A. 2 4 z i = + . B. 2 4 z i = −− . C. 2 4 z i = −+ . D. 4 2 z i = − .

Câu 17: Biết ( )

5

0

d 4 f x x =  và ( )

9

5

d 3 f x x =  . Khi đó ( )

9

0

d f x x  bằng

A. 1. B. 1 −. C. 7 . D. 12.

Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2sin f x x = là:

A. 2cos x C + . B. cos2x C + . C. 2cos x C − + . D. 2 2cos x C + .

2

2

1

1 O x

y

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo