
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số nghiệm thực của phương trình 2 3 0 f x là
A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2 . Lời giải Chọn A
Ta có 3 2 3 0 2 f x f x
Đường thẳng 3 2 y cắt đồ thị hàm số đã cho tại bốn điểm phân biệt nên phương trình
2 3 0 f x có bốn nghiệm phân biệt.
Câu 2. Cho hàm số f x có đạo hàm trên đoạn 1;2 , 1 1 f và 2 2 f . Tính
2
1 I f x dx .
A. 3 I . B. 1 I . C. 7 2 I . D. 1 I .
Lời giải Chọn B
Ta có
2 2
1 1 2 1 I f x dx f x f f 2 1 1 .
Câu 3. Biết
4 F x x là một nguyên hàm của hàm số f x trên . Giá trị của
2
1 6x f x dx
bằng
A. 78 5 . B. 24 . C. 123 5 . D. 33.
Lời giải Chọn B
Ta có
2
1 6x f x dx
2 2 4
1 3 24 x x .
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm 1; 4;3 M và có một véctơ chỉ phương
là 5;4; 2 u . Phương trình của d là
A.
5 4 4 2 3
x t y t z t
. B.
1 5 4 4 3 2
x t y t z t
. C.
1 5 4 4 3 2
x t y t z t
. D.
1 5 4 4 3 2
x t y t z t
.
Lời giải Chọn B
Phương trình đường thẳng d là
1 5 4 4
3 2
x t y t
z t
.
Câu 5. Cho cấp số cộng n u có 1 1 2 2, 5. u u u Tìm công sai d của cấp số cộng trên.
A. 2 d . B. 3 2 d . C. 3 d . D. 1 d .
Lời giải Chọn D Ta có 1 2 1 1 1 5 5 2 5 u u u u d u d 1 5 2 1 d u .
Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 2 x y x là đường thẳng có phương trình
A. 2 y . B. 2 x . C. 2 x . D. 2 y .
Lời giải
Chọn B
Tập xác định \ 2 D
Ta có
2 2 3 lim 2 x x x
Vậy đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 2 x y x là đường thẳng 2 x .
Câu 7. Xác định phần ảo của số phức 18 12 z i A. 12i . B. 12. C. 12i . D. 12 .
Lời giải
Chọn D
Phần ảo của số phức 18 12 z i là 12 . Câu 8. Thể tích V của khối cầu có bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?
A. 3 1 3 V R . B. 3 4 3 V R . C. 3 4 V R . D. 3 V R .
Lời giải
Chọn B
Công thức tính thể tích của khối cầu có bán kính R là 3 4 3 V R .
Câu 9. Cho hàm số 5 9 1 x y x . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên ;1 1; .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.