Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 trường Phan Đình Phùng - Quảng Bình
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 trường Phan Đình Phùng - Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 trường THPT Phan Đình Phùng, tỉnh Quảng Bình; đề thi có đáp án mã đề 121 – 122 – 123 – 124. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 trường Phan Đình Phùng – Quảng Bình : + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(13; −7; −13), B(1; −1; 5), C(1; 1; −3). Xét các mặt phẳng (P) đi qua C sao cho A và B nằm cùng phía so với (P). Khi d(A; (P)) + 2d(B; (P)) đạt giá trị lớn nhất thì (P) có dạng ax + by + cz + 3 = 0. Giá trị của a + b + c bằng? + Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên, biết f(x) đạt cực tiểu tại điểm x = 1 và thỏa mãn (f(x) + 1) và (f(x) − 1) lần lượt chia hết cho (x − 1)2 và (x + 1)2. Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích hình phẳng như trong hình bên. Tính 2S1−S2. + Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f0(x) có đồ thị như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m với m ∈ [0; 6] để hàm số g(x) = fx2 − 2|x − 1| − 2x + m có đúng 9 điểm cực trị?

Xem trước nội dung

SỞGD VÀ ĐT QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀTHI CHÍNH THỨC (Đềthi có 4 trang)

KÌ THI THỬTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 121

Câu 1. Biết

2 Z

1 f(x) dx = 2 và

2 Z

1 g(x) dx = 6. Khi đó

2 Z

1 [f(x) −g(x)] dx bằng

A. 8. B. −8. C. 4. D. −4.

Câu 2. Với a là sốthực dương tùy ý, log5 25

a bằng

A. 2 −log5 a. B. 5 log5 a. C. 5 −log5 a. D. 2 log5 a.

Câu 3. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = x3 + 3x2 là

A. x4

4 + x3 + C. B. 3x2 + 6x + C. C. x4

4 + x3

3 + C. D. x4 + x3 + C.

Câu 4. Cho sốphức z = 3 −2i. Phần ảo của sốphức z bằng

A. 3. B. −2i. C. 2. D. −2.

Câu 5. Cho hình cầu bán kính R. Diện tích của mặt cầu tương ứng là

A. 4πR2. B. 2πR2. C. 4R2. D. 4

3πR2.

Câu 6. Cho cấp sốcộng (un) với u1 = 3 và u2 = 9. Công sai của cấp sốcộng đã cho bằng

A. 3. B. −6. C. 12. D. 6.

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(−3; 1) biểu diễn sốphức

A. z = 1 −3i. B. z = 3 −i. C. z = −3 + i. D. z = −1 + 3i.

Câu 8. Nghiệm của phương trình 5x+1 = 125 là

A. x = 2. B. x = 3. C. x = 1. D. x = 4.

Câu 9. Một khối nón có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 6. Thểtích khối nón đó bằng

A. 24π. B. 8π. C. 48π. D. 12π.

Câu 10. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: x −1

2 = y

3 = z + 2

1 đi qua điểm nào sau đây?

A. M(−1; 0; 2). B. P(1; 0; 2). C. Q(1; 0; −2). D. N(2; 3; 1).

Câu 11. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Thểtích của khối chóp đó bằng

A. 4. B. 6. C. 3. D. 12.

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x + 2)2 + (y −1)2 + (z + 3)2 = 25. Tọa độtâm của mặt cầu (S) là

A. (−2; 1; −3). B. (2; −1; 3). C. (2; 1; 3). D. (−2; −1; −3).

Câu 13. Đường cong trong hình bên là đồthịcủa hàm sốnào dưới đây?

A. y = x4 −3x2 −2. B. y = x3 −3x + 2. C. y = x4 −3x2 + 2. D. y = −x3 + 3x −2. x

y

O

Câu 14. Tính đạo hàm của hàm sốy = 3x.

A. y′ = x · 3x−1. B. y′ = ln 3

3x . C. y′ = 3x ln 3. D. y′ = 3x

ln 3.

Trang 1/4 −Mã đềthi 121

Câu 15. Hàm sốf(x) có đạo hàm trên R, f(−1) = −5 và f(3) = 2, khi đó

3 Z

−1 f′(x) dx bằng

A. 4. B. 7. C. −7. D. −3.

Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; −3) và B(2; −1; 1). Toạđộtrung điểm của đoạn thẳng AB là

A.

Å3

2; 1

2; −1 ã . B.

Å −1

2; 3

2; −2 ã . C. (3; 1; −2). D.

Å1

2; −3

2; 2 ã .

Câu 17. Tìm họtất cảcác nguyên hàm của hàm sốy = ex + 2x.

A. ex + 2 + C. B. ex + 2x2 + C. C. ex + x2 + C. D. 1 x + 1ex+1 + x2 + C.

Câu 18. Cho hai sốphức z1 = 3 −2i và z2 = −1 + 5i. Phần ảo của sốphức z1 −z2 bằng

A. 3. B. 7. C. −7. D. 4.

Câu 19. Đồthịhàm sốy = 2x + 1

2x −1 có tọa độgiao điểm với trục tung là

A.

Å1

2; 0 ã . B. (0; 1). C.

Å −1

2; 0 ã . D. (0; −1).

Câu 20. Một khối lăng trụcó diện tích đáy bằng 7 và chiều cao bằng 6. Thểtích của khối lăng trụđó bằng

A. 14. B. 42. C. 26. D. 39.

Câu 21. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào sau đây nhận −→ n = (1; 2; 3) là một vectơ pháp tuyến?

A. 2x + 4y + 6z + 1 = 0. B. x + 2y −3z −1 = 0. C. x −2y + 3z + 1 = 0. D. 2x −4z + 6 = 0.

Câu 22. Cho hàm sốf(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau

x

y′

−∞ −1 0 2 4 +∞

+ 0 − 0 + 0 − 0 −

Hàm sốf(x) có sốđiểm cực đại là

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 23. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình bên. Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−1; 1). B. (1; +∞). C. (−1; 0). D. (0; 1).

x

y

O −1 1

1

2

Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình log3(x −4) ⩾2 là

A. S = (−∞; 13). B. S = (−∞; 13]. C. S = (13; +∞). D. S = [13; +∞).

Câu 25. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm sốđạt cực tiểu tại điểm

A. x = 3. B. x = 1. C. x = 4. D. x = 2.

x

y′

y

−∞ 1 3 +∞

− 0 + 0 −

+∞ +∞

2

4

−∞ −∞

Câu 26. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3x + 1

x −2 là đường thẳng có phương trình

A. y = −3. B. y = 3. C. y = −2. D. y = 2.

Câu 27. Tập xác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo