
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH Đềthi có 50 câu, gồm 6 trang
Mã đềthi 101
ĐỀKIỂM TRA KHẢO SÁT THI TN THPT Năm học: 2021-2022 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình log1
2 (2x) > −2 là
A. S = (2; +∞). B. S = (0; 1). C. S = (0; 2). D. S = (−∞; 2). Câu 2.
Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có đồthịnhư hình vẽbên. Hỏi hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−∞; 3). B. (−1; +∞). C. (−∞; −1). D. (−1; 1).
x
y
O −1
1
1
−1
3
Câu 3. Cho cấp sốnhân (un) có sốhạng đầu u1 và công bội q , 0. Công thức xác định sốhạng tổng quát của cấp sốnhân (un) là A. un = u1.qn−1 ∀n = 1, 2, 3, .... B. un = u1.qn ∀n = 1, 2, 3, .... C. un = nu1.qn−1 ∀n = 1, 2, 3, .... D. un = un 1.q ∀n = 1, 2, 3, ....
Câu 4. Cho f(x) và g(x) là hai hàm sốliên tục trên đoạn [1; 5]. Biết
5R
1 f(x)dx = 10 và
5R
1 g(x)dx = 6. Tính I =
5R
1
h 2 f(x) −3g(x) i dx.
A. I = 2. B. I = 4. C. I = 38. D. I = −2. Câu 5. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = 4x3 trên R và thỏa mãn điều kiện F(0) = 1. Tính F(2). A. F(2) = 17. B. F(2) = 9. C. F(2) = 15. D. F(2) = 16. Câu 6. Cho z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 −6z + 25 = 0. Tính giá trị của biểu thức T = |z1|2 + |z2|2. A. T = 5. B. T = 25. C. T = 10. D. T = 50. Câu 7. Trong không gian tọa độOxyz cho đường thẳng d đi qua điểm M(1; 1; 2) và vuông góc với mặt phẳng (P) : 2x−y+z−10 = 0. Đường thẳng d có phương trình tham sốlà
A.
x = 1 + 2t y = 1 −t z = 2 + t . B.
x = 1 −2t y = 1 + t z = 2 + t . C.
x = 1 + 2t y = 1 + t z = 2 + t . D.
x = −1 + 2t y = −1 −t z = −2 + t .
Câu 8. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3x + 2
1 −x là A. y = 2. B. y = 3. C. x = 1. D. y = −3. Câu 9. Trong không gian tọa độOxyz cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; −2; 3) và có một véc-tơ pháp tuyến là −→n = (2; −3; 5). Phương trình mặt phẳng (P) là A. 2x −3y + 5z + 23 = 0. B. x −2y + 3z −23 = 0. C. 2x −3y + 5z −23 = 0. D. 2x −3y + 5z −11 = 0. Câu 10. Một khối nón có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r. Tính thểtích V của khối nón đó. A. V = r2h. B. V = 1
3πr2h. C. V = πr2h. D. V = 2πr2h.
Câu 11. Cho sốphức z = 4 −5i. Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào dưới đây biểu diễn sốphức z ? A. N(4; −5). B. M(4; 5). C. E(5; 4). D. F(−5; 4).
Trang 1/6 Mã đề101
Câu 12. Đội thanh niên tình nguyện của nhà trường gồm 20 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đội thanh niên tình nguyện của nhà trường đi làm cùng một nhiệm vụ? A. 57 cách. B. 6840 cách. C. 1140 cách. D. 60 cách.
Câu 13. Tập xác định của hàm sốy = 1
2x + log3(9 −x) là A. D = (0; 9). B. D = R. C. D = (−∞; 9]. D. D = (−∞; 9).
Câu 14. Họcác nguyên hàm của hàm sốf(x) = ex + 2 sin x −1 là A. ex + 2 cos x −x + C. B. ex −2 cos x + C. C. ex −2 cos x −x + C. D. ex + 2 cos x + C.
Câu 15. Cho 0 < a , 1. Tính giá trịcủa biểu thức T = loga(a3).
A. T = 3
a. B. T = 3a. C. T = 1
3. D. T = 3.
Câu 16. Cho hai sốphức z = 2−3i và w = 5+4i. Tìm phần thực của sốphức 5z+iw. A. 15. B. 14. C. 10. D. 6.
Câu 17. Trong không gian tọa độOxyz cho mặt cầu (S ) có tâm là điểm I(−1; 2; 3) và đi qua điểm A(1; 0; 4). Phương trình mặt cầu (S ) là A. (x + 1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 16. B. (x + 1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 5. C. (x + 1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 9. D. (x −1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 9.
Câu 18.
Cho tứdiện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau (tham khảo hình vẽbên). Biết AB = a, AC = 2a và AD = 3a. Tính thểtích V của khối tứdiện ABCD. A. V = a3. B. V = 6a3. C. V = 3a3. D. V = 2a3.
D
A B
C
Câu 19. Tập xác định của hàm sốy = (2x + 1) 1 4 là
A. D = (0; +∞). B. D = −1
2; +∞ . C. D = h −1
2; +∞ . D. D = R.
Câu 20. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau
x f ′(x)
f(x)
−∞ −1 2 +∞ − 0 + 0 − +∞ +∞
1
3
−∞ −∞
Giá trịcực đại của hàm sốy = f(x) là A. 3. B. 1. C. (2; 3). D. 2.
Câu 21. Cho hàm sốy = 1
3 x3 + (m + 1)x2 + (4m + 9)x + 2022 (với m là tham số). Có bao
nhiêu giá trịnguyên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.