Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT năm 2022 môn Toán trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội
QR

Đề thi thử TN THPT năm 2022 môn Toán trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Toán trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn đề thi thử TN THPT năm 2022 môn Toán trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội : + Cho số phức z thay đổi thỏa mãn |z − 1 + 3i| = 2 và số phức w = (1 − 2i)z. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là một đường tròn (C) trong mặt phẳng Oxy. Tìm bán kính R của đường tròn (C). + Đội thanh niên tình nguyện của nhà trường gồm 20 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đội thanh niên tình nguyện của nhà trường đi làm cùng một nhiệm vụ? A. 57 cách. B. 6840 cách. C. 1140 cách. D. 60 cách. + Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi M, N và E lần lượt là trung điểm của các cạnh AA′, C′D′ và CC′ (tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích V của khối tứ diện BMNE.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH Đềthi có 50 câu, gồm 6 trang

Mã đềthi 101

ĐỀKIỂM TRA KHẢO SÁT THI TN THPT Năm học: 2021-2022 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình log1

2 (2x) > −2 là

A. S = (2; +∞). B. S = (0; 1). C. S = (0; 2). D. S = (−∞; 2). Câu 2.

Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có đồthịnhư hình vẽbên. Hỏi hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−∞; 3). B. (−1; +∞). C. (−∞; −1). D. (−1; 1).

x

y

O −1

1

1

−1

3

Câu 3. Cho cấp sốnhân (un) có sốhạng đầu u1 và công bội q , 0. Công thức xác định sốhạng tổng quát của cấp sốnhân (un) là A. un = u1.qn−1 ∀n = 1, 2, 3, .... B. un = u1.qn ∀n = 1, 2, 3, .... C. un = nu1.qn−1 ∀n = 1, 2, 3, .... D. un = un 1.q ∀n = 1, 2, 3, ....

Câu 4. Cho f(x) và g(x) là hai hàm sốliên tục trên đoạn [1; 5]. Biết

5R

1 f(x)dx = 10 và

5R

1 g(x)dx = 6. Tính I =

5R

1

h 2 f(x) −3g(x) i dx.

A. I = 2. B. I = 4. C. I = 38. D. I = −2. Câu 5. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) = 4x3 trên R và thỏa mãn điều kiện F(0) = 1. Tính F(2). A. F(2) = 17. B. F(2) = 9. C. F(2) = 15. D. F(2) = 16. Câu 6. Cho z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 −6z + 25 = 0. Tính giá trị của biểu thức T = |z1|2 + |z2|2. A. T = 5. B. T = 25. C. T = 10. D. T = 50. Câu 7. Trong không gian tọa độOxyz cho đường thẳng d đi qua điểm M(1; 1; 2) và vuông góc với mặt phẳng (P) : 2x−y+z−10 = 0. Đường thẳng d có phương trình tham sốlà

A.



x = 1 + 2t y = 1 −t z = 2 + t . B.



x = 1 −2t y = 1 + t z = 2 + t . C.



x = 1 + 2t y = 1 + t z = 2 + t . D.



x = −1 + 2t y = −1 −t z = −2 + t .

Câu 8. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3x + 2

1 −x là A. y = 2. B. y = 3. C. x = 1. D. y = −3. Câu 9. Trong không gian tọa độOxyz cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; −2; 3) và có một véc-tơ pháp tuyến là −→n = (2; −3; 5). Phương trình mặt phẳng (P) là A. 2x −3y + 5z + 23 = 0. B. x −2y + 3z −23 = 0. C. 2x −3y + 5z −23 = 0. D. 2x −3y + 5z −11 = 0. Câu 10. Một khối nón có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r. Tính thểtích V của khối nón đó. A. V = r2h. B. V = 1

3πr2h. C. V = πr2h. D. V = 2πr2h.

Câu 11. Cho sốphức z = 4 −5i. Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào dưới đây biểu diễn sốphức z ? A. N(4; −5). B. M(4; 5). C. E(5; 4). D. F(−5; 4).

Trang 1/6 Mã đề101

Câu 12. Đội thanh niên tình nguyện của nhà trường gồm 20 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đội thanh niên tình nguyện của nhà trường đi làm cùng một nhiệm vụ? A. 57 cách. B. 6840 cách. C. 1140 cách. D. 60 cách.

Câu 13. Tập xác định của hàm sốy = 1

2x + log3(9 −x) là A. D = (0; 9). B. D = R. C. D = (−∞; 9]. D. D = (−∞; 9).

Câu 14. Họcác nguyên hàm của hàm sốf(x) = ex + 2 sin x −1 là A. ex + 2 cos x −x + C. B. ex −2 cos x + C. C. ex −2 cos x −x + C. D. ex + 2 cos x + C.

Câu 15. Cho 0 < a , 1. Tính giá trịcủa biểu thức T = loga(a3).

A. T = 3

a. B. T = 3a. C. T = 1

3. D. T = 3.

Câu 16. Cho hai sốphức z = 2−3i và w = 5+4i. Tìm phần thực của sốphức 5z+iw. A. 15. B. 14. C. 10. D. 6.

Câu 17. Trong không gian tọa độOxyz cho mặt cầu (S ) có tâm là điểm I(−1; 2; 3) và đi qua điểm A(1; 0; 4). Phương trình mặt cầu (S ) là A. (x + 1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 16. B. (x + 1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 5. C. (x + 1)2 + (y −2)2 + (z −3)2 = 9. D. (x −1)2 + (y + 2)2 + (z + 3)2 = 9.

Câu 18.

Cho tứdiện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau (tham khảo hình vẽbên). Biết AB = a, AC = 2a và AD = 3a. Tính thểtích V của khối tứdiện ABCD. A. V = a3. B. V = 6a3. C. V = 3a3. D. V = 2a3.

D

A B

C

Câu 19. Tập xác định của hàm sốy = (2x + 1) 1 4 là

A. D = (0; +∞). B. D = −1

2; +∞ . C. D = h −1

2; +∞ . D. D = R.

Câu 20. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau

x f ′(x)

f(x)

−∞ −1 2 +∞ − 0 + 0 − +∞ +∞

1

3

−∞ −∞

Giá trịcực đại của hàm sốy = f(x) là A. 3. B. 1. C. (2; 3). D. 2.

Câu 21. Cho hàm sốy = 1

3 x3 + (m + 1)x2 + (4m + 9)x + 2022 (với m là tham số). Có bao

nhiêu giá trịnguyên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo