
DẠY TOÁN THCS VÀ THPT (Thầy Dũng, ĐT:0943037206) ÔN TẬP TỐT NGHIỆP 2022 Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề2TN01
Câu 1. Phần ảo của sốphức z = 2 −3i bằng
A. 2. B. −2. C. −3. D. 3.
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−2; 3; 5). Tọa độcủa véc-tơ −−→ OA là
A. (2; −3; 5). B. (2; −3; −5). C. (−2; 3; 5). D. (−2; −3; 5).
Câu 3.
Hàm sốnào sau đây có đồthịnhư đường cong trong hình bên?
A. y = 2x −1
x + 2 . B. y = x4 + x2. C. y = x2 −x. D. y = x3 −3x.
x
y
O
Câu 4. Thểtích khối cầu bán kính R bằng
A. 4
3πR3. B. 3
4πR3. C. 4πR3. D. 2πR3.
Câu 5.
Z 6x5 dx bằng
A. 30x4 + C. B. x6 + C. C. 6x6 + C. D. 1
6 x6 + C.
Câu 6. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau
x
f ′(x)
f(x)
−∞ −1 1 +∞
+ 0 − 0 +
−∞
3
−5
+∞
Giá trịcực đại của hàm sốđã cho bằng
A. −1. B. −5. C. 1. D. 3.
Câu 7. Nghiệm của phương trình log2(x + 6) = 5 là
A. x = 4. B. x = 26. C. x = 38. D. x = 19.
Câu 8. Cho khối chóp có diện tích B = 2 và chiều cao h = 3 . Thểtích của khốp chóp bằng
A. 12. B. 2. C. 3. D. 6.
Câu 9. Tìm tập xác định của hàm sốy = (x −1) 1 3.
A. D = (−∞; 1). B. D = (1; +∞). C. D = R \ {1}. D. D = R.
Câu 10. Phương trình 22x+1 = 32 có nghiệm là
A. x = 5
2. B. x = 3
2. C. x = 3. D. x = 2.
Ngày 5 tháng 4 năm 2022 Trang 1/6 Mã đề2TN01
Câu 11. Nếu
1 Z
0 f(x) dx = 2 và
3 Z
1 f(x) dx = 5 thì
3 Z
0 f(x) dx bằng
A. 7. B. 3. C. −3. D. 10.
Câu 12. Cho hai sốphức z1 = 1 −2i và z2 = 2 + i . Sốphức z1 + z2 bằng
A. −3 −i. B. −3 + i. C. 3 + i. D. 3 −i.
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x −3y + z −2 = 0. Véc-tơ nào sau đây là một véctơ
pháp tuyến của (P).
A. −→n 4 = (2; 1; −2). B. −→n 1 = (2; −3; 1). C. −→n 2 = (2; −3; −2). D. −→n 3 = (−3; 1; −2).
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) : 3x+2y−4z+1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của (α)?
A. −→ n1 = (3 ; −4 ; 1). B. −→ n2 = (3 ; 2 ; 4). C. −→ n4 = (3 ; 2 ; −4). D. −→ n3 = (2 ; −4 ; 1).
Câu 15. Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = x −1
x −3 là
A. x = 1. B. x = −1. C. x = −3. D. x = 3.
Câu 16. Cho a > 0 và a , 1. Khi đó loga 3√a bằng
A. 1
3. B. −1
3. C. −3. D. 3.
Câu 17. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên R\{0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên
như sau.
x
y′
y
−∞ 0 1 +∞
− + 0 −
+∞ +∞
−1 −∞
2
−∞ −∞
Tìm tập hợp tất cảcác giá trịcủa tham sốthực m sao cho phương trình f(x) = m có ba nghiệm thực phân
biệt.
A. (−1; 2). B. [−1; 2]. C. (−1; 2]. D. (−∞; 2].
Câu 18. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(−2; 1; 3) và nhận véc-tơ −→u = (1; −3; 5) làm
véc-tơ chỉphương có phương trình
A. x + 2
1 = y −1
−3 = z −3
5 . B. x −1
−2 = y + 3
1 = z −5
3 .
C. x −2
1 = y + 1
−3 = z −3
5 . D. x + 2
1 = y −1
3 = z −3
5 .
Câu 19. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từmột nhóm gồm 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ?
A. 54. B. 6. C. 15. D. 9.
Ngày 5 tháng 4 năm 2022 Trang 2/6 Mã đề2TN01
Câu 20. Cho mặt cầu có bán kính r = 4. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A. 64π
3 . B. 256π
3 . C. 16π. D. 64π.
Câu 21. Tập xác định của hàm sốy = log3 x là
A. (−∞; +∞). B. [0; +∞). C. (0; +∞). D. (−∞; 0).
Câu 22. Cắt hình trụ(T) bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh
bằng 7. Diện tích xung quanh của (T) bằng
A. 49π
4 . B. 49π. C. 49π
2 . D. 98π.
Câu 23. Nếu
1 Z
0 f(x) dx = 4 thì
1 Z
0 2 f(x) dx bằng
A. 16. B. 8. C. 4. D. 2.
Câu 24. Viết công thức tính thểtích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn
bởi đồthịhàm sốy = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b), xung quanh trục Ox.
A. V = π
b Z
a f 2(x) dx. B. V = π
b Z
a |f(x)| dx. C. V = π
b Z
a f(x) dx. D. V =
b Z
a f 2(x) dx.
Câu 25. Cho hàm sốf(x) có đạo hàm f ′(x) = x(x −1)(x + 2)3. Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 5.
Câu 26. Giá trịnhỏnhất của hàm sốf (x) = x3 −33x trên đoạn [2; 19] bằng
A. −72. B. −58. C. 22 √
11. D. −22 √
11.
Câu 27. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như sau
x y′
y
−∞ −3 0 3 +∞ − 0 + 0 − 0 + +∞ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.