
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
( Đề thi có 06 trang)
KỲ THI KSCL CÁC MÔN THI TN THPT NĂM 2022 - LẦN 2 Môn thi: Toán Ngày thi: 03/04/2022 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101
Câu 1. Xét
1 2022 2
0
2 2 I x x dx , nếu đặt 2 2 u x thì I bằng
A.
3
2022
2
u du . B.
1
2022
0
u du . C.
3
2022
2
1 2 u du . D.
3
2022
2 2 u du .
Câu 2. Cho cấp số nhân n u với 1 8 u và 2 4 u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 1
2 . B. 2 . C. 2 . D. 1 2 .
Câu 3. Tập nghiệm của phương trình log 1 log 2 3 0 x x là
A. 2 4; 3
. B. 2 . C. 4 . D. .
Câu 4. Tập xác định của hàm số
3 5 1 y x là
A. \ 1 . B. 1;. C. 1;. D. 0;.
Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ tập 2, 3, 4, 5, 6 A
A. 4 6 C . B. 4 5 C . C. 4 5 A . D. 4 6 A .
Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. cos d sin x x x C . B. d ln x x a x a a C 0 1 a .
C. d f x x f x C . D.
1 d , 1 1 x x x C
.
Câu 7. Một khối lăng trụ có thể tích bằng V , diện tích mặt đáy bằng S . Chiều cao của khối lăng trụ đó bằng
A. V
S . B. 3
S
V . C. 3V
S . D. S
V .
Câu 8. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 5 1 2 x y x
?
A. 2 x . B. 5 y . C. 5 x . D. 2 x .
Câu 9. Hàm số
4 2x f x có đạo hàm là
A.
4 4.2 .ln 2 x f x . B.
4 2
ln 2
x f x
. C.
4 4.2
ln 2
x f x
. D.
4 2 .ln 2 x f x .
Câu 10. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 1 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 3 x .
Mã đề 101 Trang 2/6
Câu 11. Tính thể tích của khối trụ biết bán kính đáy của khối trụ đó bằng a và chiều cao bằng 2a A. 3 4 a . B. 3 2 a . C. 2 2 a . D. 3 a . Câu 12. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 1 1 x y x
. B. 4 2 3 1 y x x . C. 3 3 y x x . D. 3 3 y x x .
Câu 13. Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm của phương trình 1 f x là:
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Câu 14. Cho hình nón có bán kính đáy 3 R và độ dài đường sinh 4 l . Tính diện tích xung quanh xq S của
hình nón đã cho. A. 4 3 xq S . B. 8 3 xq S . C. 12 xq S . D. 39 xq S .
Câu 15. Trên khoảng ; 2 , họ nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 f x x là
A. ln 2 x C . B. 1 ln 2 2 x C . C. 1
2 C x . D.
2 1
2
C x
.
Câu 16. Tích phân
1
3
0
e d x x bằng
A. e 1 . B. 3 1 e 2 . C. 3e 1 . D.
3e 1 3
.
Câu 17. Cho hai số phức 1 1 2 z i , 2 2 6 z i . Tích 1 2 . z z bằng
A. 2 12i . B. 14 2i . C. 14 10i . D. 10 2i . Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây?
A. 3 2 1 y x x x . B. 3 log y x . C. y x . D. 1 2 x y x
.
Câu 19. Xét hai số phức 1z , 2z tùy ý. Phát biểu nào sau đây sai?
A. 1 2 1 2 . z z z z . B. 1 2 1 2 . z z z z . C. 1 2 1 2 z z z z . D. 1 2 1 2 z z z z .
Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm 1;0;0 I và bán kính bằng 2 có phương trình
là
A.
2 2 2 1 4 x y z . B.
2 2 2 1 2 x y z .
C.
2 2 2 1 2 x y z . D.
2 2 2 1 4 x y z .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.