Quảng cáo
Đề KSCL Toán thi TN THPT 2022 lần 2 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL Toán thi TN THPT 2022 lần 2 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 03 tháng 04 năm 2022, trường THPT chuyên Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng các môn thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm học 2021 – 2022 lần thứ hai. Đề KSCL Toán thi TN THPT 2022 lần 2 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa mã đề 101 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết: Mã đề 101 Mã đề 102 Mã đề 103 Mã đề 104 Mã đề 105 Mã đề 106. Trích dẫn đề KSCL Toán thi TN THPT 2022 lần 2 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa : + Một cái bình thủy tinh có phần không gian bên trong là một hình nón có đỉnh hướng xuống dưới theo chiều thẳng đứng. Rót nước vào bình cho đến khi phần không gian trống trong bình có chiều cao 2 cm. Sau đó đậy kín miệng bình bởi một cái nắp phẳng và lật ngược bình để đỉnh hướng lên trên theo chiều thẳng đứng, khi đó mực nước cao cách đỉnh của nón 8 cm (hình vẽ minh họa bên dưới). Biết chiều cao của nón là h a b cm. Tính T a b. + Khi nuôi tôm trong một hồ tự nhiên, một nhà khoa học đã thống kê được rằng: nếu trên mỗi mét vuông mặt hồ thả x con tôm giống thì cuối vụ mỗi con tôm có cân nặng trung bình là 2 108 x (gam). Hỏi nên thả bao nhiêu con tôm giống trên mỗi mét vuông mặt hồ tự nhiên đó để cuối vụ thu hoạch được nhiều tôm nhất. + Một em bé có bộ 7 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 2 thẻ chữ T giống nhau, một thẻ chữ H, một thẻ chữ P, một thẻ chữ C, một thẻ chữ L và một thẻ chữ S. Em bé xếp theo hàng ngang ngẫu nhiên 7 thẻ đó. Xác suất em bé xếp được dãy theo thứ tự THPTCLS là? + Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, tam giác SAB cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC, góc giữa hai mặt phẳng SCA và SCB bằng 0 60. Gọi H là trung điểm của đoạn AB. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng: A. Không tồn tại hình chóp đã cho. B. Thể tích khối chóp S AHC bằng 3 2 64 a. C. Thể tích khối chóp B SHC bằng 3 2 16 a. D. Thể tích khối chóp S ABC bằng 3 2 16 a. + Cho hàm số f x với đồ thị là Parabol đỉnh I có tung độ bằng 7 12 và hàm số bậc ba g x. Đồ thị hai hàm số đó cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ 1 2 3 x x x thoả mãn 1 2 3 18 55 x x x (hình vẽ). Diện tích miền tô đậm gần số nào nhất trong các số sau đây?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

( Đề thi có 06 trang)

KỲ THI KSCL CÁC MÔN THI TN THPT NĂM 2022 - LẦN 2 Môn thi: Toán Ngày thi: 03/04/2022 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101

Câu 1. Xét  

1 2022 2

0

2 2 I x x dx    , nếu đặt 2 2 u x   thì I bằng

A.

3

2022

2

u du  . B.

1

2022

0

u du  . C.

3

2022

2

1 2 u du  . D.

3

2022

2 2 u du  .

Câu 2. Cho cấp số nhân   n u với 1 8 u  và 2 4 u  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 1

2 . B. 2 . C. 2 . D. 1 2  .

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình     log 1 log 2 3 0 x x     là

A. 2 4; 3       

. B.  2 . C.   4  . D. .

Câu 4. Tập xác định của hàm số  

3 5 1 y x   là

A.  \ 1  . B.   1;. C.   1;. D.   0;.

Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ tập   2, 3, 4, 5, 6 A 

A. 4 6 C . B. 4 5 C . C. 4 5 A . D. 4 6 A .

Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. cos d sin x x x C    . B. d ln x x a x a a C      0 1 a   .

C.   d f x x f x C     . D.

1 d , 1 1 x x x C

   

       .

Câu 7. Một khối lăng trụ có thể tích bằng V , diện tích mặt đáy bằng S . Chiều cao của khối lăng trụ đó bằng

A. V

S . B. 3

S

V . C. 3V

S . D. S

V .

Câu 8. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 5 1 2 x y x

   ?

A. 2 x . B. 5 y  . C. 5 x  . D. 2 x  .

Câu 9. Hàm số 

4 2x f x   có đạo hàm là

A. 

4 4.2 .ln 2 x f x    . B. 

4 2

ln 2

x f x

   . C. 

4 4.2

ln 2

x f x

   . D. 

4 2 .ln 2 x f x    .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 1 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 3 x .

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 11. Tính thể tích của khối trụ biết bán kính đáy của khối trụ đó bằng a và chiều cao bằng 2a A. 3 4 a  . B. 3 2 a  . C. 2 2 a  . D. 3 a  . Câu 12. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 1 1 x y x

  . B. 4 2 3 1 y x x   . C. 3 3 y x x   . D. 3 3 y x x   .

Câu 13. Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm của phương trình  1 f x  là:

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Câu 14. Cho hình nón có bán kính đáy 3 R  và độ dài đường sinh 4 l  . Tính diện tích xung quanh xq S của

hình nón đã cho. A. 4 3 xq S   . B. 8 3 xq S   . C. 12 xq S   . D. 39 xq S   .

Câu 15. Trên khoảng   ; 2  , họ nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 f x x   là

A. ln 2 x C   . B. 1 ln 2 2 x C   . C. 1

2 C x   . D.

 

2 1

2

C x

  

.

Câu 16. Tích phân

1

3

0

e d x x  bằng

A. e 1 . B. 3 1 e 2  . C. 3e 1 . D.

3e 1 3

.

Câu 17. Cho hai số phức 1 1 2 z i  , 2 2 6 z i   . Tích 1 2 . z z bằng

A. 2 12i  . B. 14 2i  . C. 14 10i  . D. 10 2i   . Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây?

A. 3 2 1 y x x x    . B. 3 log y x  . C. y x  . D. 1 2 x y x

   .

Câu 19. Xét hai số phức 1z , 2z tùy ý. Phát biểu nào sau đây sai?

A. 1 2 1 2 . z z z z  . B. 1 2 1 2 . z z z z  . C. 1 2 1 2 z z z z    . D. 1 2 1 2 z z z z    .

Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm   1;0;0 I và bán kính bằng 2 có phương trình

là

A.  

2 2 2 1 4 x y z     . B.  

2 2 2 1 2 x y z     .

C.  

2 2 2 1 2 x y z     . D.  

2 2 2 1 4 x y z     .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo