Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán cụm trường THPT - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán cụm trường THPT - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 03 tháng 04 năm 2022, cụm trường THPT trực thuộc sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nghệ An, bao gồm: THPT Quỳnh Lưu, THPT Hoàng Mai, THPT Yên Thành, THPT Thái Hoà liên kết tổ chức kì thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm học 2021 – 2022 dành cho học sinh khối 12. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán cụm trường THPT – Nghệ An gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101 103 105 107 109 111 113 115 117 119 121 123 102 104 106 108 110 112 114 116 118 120 122 124. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán cụm trường THPT – Nghệ An : + Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên và hàm số 3 2 f x ax bx cx d 2 g x qx nx p với a q 0 có đồ thị như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x và y g x bằng 10 và f g 2 2. Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x và y g x bằng a b (với a b và a b nguyên tố cùng nhau). Tính a b. + Cho lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng 2. Gọi M N lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh AA và BB sao cho M là trung điểm của AA và 2 3 B N BB. Đường thẳng CM cắt đường thẳng A C tại P và đường thẳng CN cắt đường thẳng B C tại Q. Biết thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ bằng a b với (a b a b nguyên tố cùng nhau). Tính a b. + Trong giờ nghỉ giữa giờ môn Toán, bốn bạn An, Bình, Cường, Dũng cùng nói chuyện về chiều cao của mỗi người. – An nói: Tôi cao nhất – Bình nói: Tôi không thể là thấp nhất. – Cường nói: Tôi không cao bằng An nhưng cũng không phải là thấp nhất. – Dũng nói: Thế thì tôi thấp nhất rồi! Để xác định ai đúng ai sai, họ đã tiến hành đo tại chỗ, kết quả là chỉ có một người nói sai và không có bạn nào có cùng chiều cao. Ai là người nói sai? A. Dũng. B. Cường. C. Bình. D. An.

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN CỤM TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU - HOÀNG MAI

YÊN THÀNH - THÁI HOÀ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hàm số  f x liên tục trên   3;2  và có bảng biến thiên như hình vẽ. Gọi , M m lần lượt là giá

trị lớn nhất và nhỏ nhất của  f x trên   3;2  . Tính 2M m  ?

A. 8 . B. 5. C. 7 . D. 4 . Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( 1;3;2) M  . Đường thẳng đi qua M và song song Ox có phương trình tham số là

A.

1

2 3

x t

y z

      

B.

1

3 2

x t

y t z t

      

. C.

1

3 2

x t

y z

      

. D.

1

3 2

x t

y t z t

      

.

Câu 3. Nghiệm của phương trình   log 3 1 x  là

A. 13 x  . B. 3 x . C. 7 x  . D. 2 x . Câu 4. Cho số phức 4 5 z i   . Biểu diễn hình học của z là điểm có tọa độ

A.   4;5  . B.   4; 5  . C.   4; 5   . D.   4;5 .

Câu 5. Trong không gian với hệ trục Oxyz cho ba điểm       1;2; 3 , 1;0;2 , ; ; 2 A B C x y    thẳng hàng.

Khi đó x y  bằng

A. 11

5 x y   . B. 11

5 x y   . C. 17 x y   . D. 1 x y  .

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua các điểm   2;0;0 A ,   0;3;0 B ,   0;0;4 C có phương trình là A. 6 4 3 12 0 x y z     . B. 6 4 3 24 0 x y z     .

C. 6 4 3 12 0 x y z     . D. 6 4 3 0 x y z    .

Câu 7. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2

1

x y x

  

A. 1. x  B. 1. y  C. 2. y  D. 2. y 

Câu 8. Hàm số   2 log 3 2 y x   có tập xác định là:

A. . B. 3 ; 2      

. C. 3 ; 2       

. D. 3 ; 2        

.

Câu 9. Với n là số nguyên dương bất kì, 3 n  , công thức nào dưới đây đúng?

Mã đề 101

2/7 - Mã đề 101

A.  

3 ! 3! 3 ! n

n C n   . B.  

3 !

3 ! n

n C n   . C.  

3 3!

3 ! n C n   . D.   3 3 ! ! n

n C n   .

Câu 10. Cho khối chóp tứ giác có thể tích 3 2 V a  , đáy là hình vuông có cạnh bằng a . Tính chiều cao khối chóp. A. 6a . B. 2a. C. 3a . D. a .

Câu 11. Cho a là số thực dương, 1 a , khi đó log 5 a a bằng

A. 5 a . B. 5 log a . C. log 5 a . D. 5.

Câu 12. Có bao nhiêu cách chọn 5 cầu thủ từ 11cầu thủ trong một đội bóng để thực hiện đá 5 quả luân lưu 11 m , theo thứ tự quả thứ nhất đến quả thứ năm.

A. 5 10 C . B. 5 11 C . C. 5 11 A . D. 2 11.5! A .

Câu 13. Cho a, b là hai số thực thỏa mãn 6 2 2 a i bi    , với i là đơn vị ảo. Giá trị của 2a b  bằng: A. 5. B. 1. C. 1 . D. 4 . Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x  xác định và liên tục trên  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực tiểu tại A. 1 x . B. 1 x . C. 0 x  . D. 10 x  .

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 0 P x y z     và điểm   1;1;0 I .

Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với  P là:

A.     2 2 2 5 1 1

6 x y z      . B.     2 2 2 25 1 1 6 x y z      .

C.     2 2 2 25 1 1 6 x y z      . D.     2 2 2 5 1 1 6 x y z      .

Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm   0;1; 2 A  và   3; 1;1 B  . Tìm tọa độ

điểm M sao cho 3 AM AB   

.

A.   9;5; 7 M   . B.   9; 5;7 M  . C.   9;5;7 M . D.   9; 5; 5 M   .

Câu 17. Họ các nguyên hàm của hàm số  sin 21 f x x  là

A.  21cos21 f x dx x C    . B.  1 cos21 21 f x dx x C    .

C.  21cos21 f x dx x C    . D.  1 cos21 21 f x dx x C    .

Câu 18. Cho số phức 2 3 z i   . Số phức liên hợp của iz bằng A. 3 2 .i  B. 3 2 .i  C. 3 2 .i  D. 3 2 .i  Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo