Quảng cáo
Bộ đề phát triển đề tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán
QR

Bộ đề phát triển đề tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 308 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quang Xe, tuyển tập bộ đề phát triển đề tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các đề được xây dựng dựa trên ma trận đề tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán với các câu hỏi và bài toán có nội dung tương tự và độ khó tương đương, có đáp án và lời giải chi tiết. MỤC LỤC : Đề số 1 1 Đề số 2 16 Đề số 3 32. Đề số 4 50 Đề số 5 66 Đề số 6 82. Đề số 7 98 Đề số 8 114 Đề số 9 130. Đề số 10 146 Đề số 11 162 Đề số 12 177. Đề số 13 194 Đề số 14 210 Đề số 15 226. Đề số 16 242 Đề số 17 258 Đề số 18 277 Đề số 19 291.

Xem trước nội dung

MỤC LỤC

Đềsố1 1

Đềsố2 16

Đềsố3 32

Đềsố4 50

Đềsố5 66

Đềsố6 82

Đềsố7 98

Đềsố8 114

Đềsố9 130

Đềsố10 146

Đềsố11 162

Đềsố12 177

Đềsố13 194

Đềsố14 210

Đềsố15 226

Đềsố16 242

Đềsố17 258

Đềsố18 277

Đềsố19 291

i/305 p GV: Lê Quang Xe – Ô 0967.003.131

PHÁT TRIỂN ĐỀTHAM KHẢO 2022 NƠI NÀO CÓ Ý CHÍ, NƠI ĐÓ CÓ CON ĐƯỜNG

1

BỘGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

GV: LÊ QUANG XE - 0967.003.131

ĐỀSỐ1

PHÁT TRIỂN ĐỀTHAM KHẢO 2022

NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀTHAM KHẢO PTMH2022

d Câu 1. Môđun của sốphức z = 3 −i bằng

A 8. B

√

10. C 10. D 2 √

2.

Ê Lời giải.

Ta có z = 3 −i ⇒|z| = √

10.

Chọn đáp án B □

d Câu 2. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : (x+1)2+(y−2)2+z2 = 9 có bán kính bằng

A 3. B 81. C 9. D 6.

Ê Lời giải.

Ta có R2 = 9 nên bán kính mặt cầu R = 3. Chọn đáp án A □

d Câu 3. Điểm nào dưới đây thuộc đồthịcủa hàm sốy = x4 + x2 −2?

A Điểm P(−1; −1). B Điểm N(−1; −2). C Điểm M(−1; 0). D Điểm Q(−1; 1).

Ê Lời giải.

Thay điểm M(−1; 0) vào hàm sốy = x4 + x2 −2 (thỏa mãn).

Chọn đáp án C □

d Câu 4. Thểtích V của khối cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?

A V = 1

3πr3. B V = 2πr3. C V = 4πr3. D V = 4

3πr3.

Ê Lời giải.

Thểtích khối cầu có bán kính r là V = 4

3πr3.

Chọn đáp án D □

d Câu 5. Trên khoảng (0; +∞), họnguyên hàm của hàm sốf(x) = x 3 2 là

A

Z f(x)dx = 3

2x 1 2 + C. B

Z f(x)dx = 5

2x 2 5 + C.

C

Z f(x)dx = 2

5x 5 2 + C. D

Z f(x)dx = 2

3x 1 2 + C.

Ê Lời giải.

Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = x 3 2 là Z f(x) dx = Z x 3 2 dx = 2

5x 5 2 + C.

Chọn đáp án C □

1/305 p GV: Lê Quang Xe – Ô 0967.003.131

ĐỀSỐ1 NƠI NÀO CÓ Ý CHÍ, NƠI ĐÓ CÓ CON ĐƯỜNG

2

d Câu 6. Cho hàm sốy = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

x

f ′(x)

−∞ −2 0 1 4 +∞

− 0 + 0 − 0 + 0 −

Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là

A 3. B 2. C 4. D 5.

Ê Lời giải.

Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm nhận thấy f ′(x) đổi dấu qua các giá trịx = −2, x = 0, x = 1, x = 4. Vậy hàm sốcó 4 điểm cực trị.

Chọn đáp án C □

d Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 2x > 6 là

A (log2 6; +∞). B (−∞; 3). C (3; +∞). D (−∞; log2 6).

Ê Lời giải.

Ta có 2x > 6 ⇔x > log2 6. Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = (log2 6; +∞).

Chọn đáp án A □

d Câu 8. Cho khối chóp có diện tích đáy B = 7 và chiều cao h = 6. Thểtích của khối chóp đã cho bằng

A 42. B 126. C 14. D 56.

Ê Lời giải.

Thểtích của khối chóp V = 1

3hB = 1

3 · 6 · 7 = 14.

Chọn đáp án C □

d Câu 9. Tập xác định của hàm sốy = x √

2 là A R. B R\{0}. C (0; +∞). D (2; +∞).

Ê Lời giải.

Hàm sốy = x √

2 xác định khi và chỉkhi x > 0. Vậy D = (0; +∞).

Chọn đáp án C □

d Câu 10. Nghiệm của phương trình log2(x + 4) = 3 là

A x = 5. B x = 4. C x = 2. D x = 12.

Ê Lời giải.

Ta có log2(x + 4) = 3 ⇔

® x + 4 > 0 x + 4 = 23 ⇔

® x > −4 x = 4 ⇔x = 4.

Vậy x = 4 là nghiệm của phương trình.

Chọn đáp án B □

2/305 p GV: Lê Quang Xe – Ô 0967.003.131

PHÁT TRIỂN ĐỀTHAM KHẢO 2022 NƠI NÀO CÓ Ý CHÍ, NƠI ĐÓ CÓ CON ĐƯỜNG

3

d Câu 11. Nếu

5 Z

2 f(x)dx = 3 và

5 Z

2 g(x)dx = −2 thì

5 Z

2 [f(x) + g(x)]dx bằng

A 5. B −5. C 1. D 3.

Ê Lời giải.

Ta có

5 Z

2 [f(x) + g(x)] dx =

5 Z

2 f(x) dx +

5 Z

2 g(x) dx = 3 + (−2) = 1.

Chọn đáp án C □

d Câu 12. Cho sốphức z = 3 −2i, khi đó 2z bằng

A 6 −2i. B 6 −4i. C 3 −4i. D −6 + 4i.

Ê Lời giải.

Ta có 2z = 2 (3 −2i) = 6 −4i. Chọn đáp án B □

d Câu 13. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : 2x −3y + 4z −1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

A #» n4 = (−1; 2; −3). B #» n3 = (−3; 4; −1). C #» n2 = (2; −3; 4). D #» n1 = (2; 3; 4).

Ê Lời giải.

Mặt phẳng (P): 2x −3y + 4z −1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là #» n2 = (2; −3; 4). Chọn đáp án C □

d Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ #»u = (1; 3; −2) và #»v = (2; 1; −1). Tọa độcủa vectơ #»u −#»v là

A (3; 4; −3). B (−1; 2; −3). C (−1; 2; −1). D (1; −2; 1).

Ê Lời giải.

Ta có #»u −#»v = (−1; 2; −1). Chọn đáp án C □

d Câu 15. Trên mặt phẳng tọa độ, cho M(2; 3) là điểm biểu diễn của sốphức z. Phần thực của z bằng

A 2. B 3. C −3. D −2.

Ê Lời giải.

Vì M(2; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo