Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 1 cụm CM số 3 sở GDKHCN Bạc Liêu
QR

Đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 1 cụm CM số 3 sở GDKHCN Bạc Liêu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Toán lần 1 cụm chuyên môn số 3 sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu; đề thi có đáp án mã đề 132 – 209 – 357 – 485. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2022 môn Toán lần 1 cụm CM số 3 sở GDKHCN Bạc Liêu : + Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy; một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của đương tròn đáy cốc nước. Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón sao cho đỉnh khối nón nằm trên mặt cầu (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài. Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 22 2 1 1 2 9 Sx y z và điểm M(1;3;-1), biết rằng các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M tới mặt cầu đã cho luôn thuộc một đường tròn (C) có tâm J abc. Giá trị T abc 2 bằng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, AB = 1, cạnh bên SA = 1 và vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD. Kí hiệu M là điểm di động trên đoạn CD và N là điểm di động trên đoạn CB sao cho góc MAN bằng 0 45. Thể tích nhỏ nhất của khối chớp S AMN là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD – KH & CN BẠC LIÊU

CỤM CM SỐ 03

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 01 NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút Đề có 06 trang Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:................................................................Số báo danh...............................

Câu 1. Với n là số nguyên dương bất kỳ , 5 ≥ n , công thức nào sau đây đúng ?

A. 5 ! 5!( 5)! = − n n C n . B. 5 5!( 5)! ! − = n n C n . C. 5 ! ( 5)! = − n n C n . D. 5 ( 5)! ! − = n n C n .

Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 2 = u , 2 6 = u . Công sai của cấp số cộng bằng

A. 8. B. 4 −. C. 3. D. 4 .

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

x −∞ 1 − 0 3 +∞ ( ) f x ′ + 0 − 0 + 0 −

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;3 − . B. ( ) ; 1 −∞− . C. ( ) 1;0 − . D. ( ) 0;+∞.

Câu 4. Cho hàm số ( ) 4 2 , , y ax bx c a b c = + + ∈ có đồ thị là

đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 1 x = . B. 2 x = −. C. 0 x = .

D. 1 x = −.

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 1 − = + x y x là đường thẳng có phương trình:

A. 3 = − y . B. 1 y = . C. 1 y = −. D. 3 = y .

Câu 7. Tập xác định của hàm số ( )

1 3 1 = − y x là:

A. ( ) 0;+ ∞. B. ( ) 1;+ ∞. C. [ ) 1;+ ∞. D. .

x −∞ 1 3 +∞ y′ + 0 − 0 +

y

+∞ 2 5 −

O x

y

2 −

4 −

1 − 1

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8. Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 2 = − y x là:

A. ( ) 2;+ ∞. B.  . C. ( ) ;2 −∞ . D. [ ) 2;+ ∞. Câu 9. Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? A. 3 2 3 3 = − + y x x B. 3 2 3 1 = − + + y x x . C. 4 2 2 1 = − + y x x D. 4 2 2 1 = − + + y x x

Câu 10. Nghiệm của phương trình 5 25 = x là

A. 1 2 = x . B. 2 = − x . C. 5 = x . D. 2 = x .

Câu 11. Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 2 2 x + = là

A. 7 x = . B. 11 = x . C. 9 x = . D. 6 x = .

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 1 x − < là

A. ( ) 3;+ ∞. B. ( ) ;3 −∞ . C. [ ] 1;3 . D. ( ) 1;3 .

Câu 13. Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) , = + < < ∫ ∫ ∫

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx a c b . B. ( ) ( ) ( ) ( ) − −     = ∫ ∫ ∫

b b b

a a a f x dx f x d g x d g x x x

C.

( ) ( ) ( ) ( ) . . = ∫ ∫ ∫

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx . D.

( ) ( ) = − ∫ ∫

b a

a b f x dx f x dx .

Câu 14. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos . = + f x x x

A. ( )

2 sin 2 = − + ∫ x f x dx x C B. ( ) 1 sin = − + ∫f x dx x C

C. ( )

2 sin 2 = + + ∫ x f x dx x C D. ( ) sin cos = + + ∫f x dx x x x C

Câu 15. Nếu ( ) ( )

3 5

1 3 5, 2 = = − ∫ ∫ f x dx f x dx thì ( )

5

1 1 f x dx     + ∫ bằng

A. 6 B. 1 − C. 8 D. 7 Câu 16. Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục Ox và hai đường thẳng , ( ) x a x b a b = = < , quay xung quan trục Ox .

A. 2( ).

b

a V f x dx π = ∫ B. ( ).

b

a V f x dx π = ∫ C. 2( ).

b

a V f x dx = ∫ D. ( ) .

b

a V f x dx = ∫

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo