
Câu 1. Cho số phức 9 5 z i = − . Phần ảo của số phức z là: A. 5 B. 5 − C. 5i − D. 5i Câu 2. Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm ( ) 3;0; 4 A − và có véc – tơ chỉ phương
( ) 5;1; 2 u = − có phương trình là:
A. 3 4 5 1 2 x y z + − = = − B. 3 4 5 1 2 x y z − + = = −
C. 3 4 5 1 2 x y z + + = = − D. 3 4 5 1 2 x y z − − = = − Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A. Hàm số ( ) y f x = đạt cực tiểu tại 1 x = −.
B. Hàm số ( ) y f x = đạt cực đại tại 1 x = .
C. Hàm số ( ) y f x = đạt cực đại tại 2 x = −.
D. Hàm số ( ) y f x = không có cực trị.
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho ( ) 1;2;3 a = , ( ) 2;3; 1 b = − − . Vecto a b + có tọa độ là:
A. ( ) 1;5;2 B. ( ) 3; 1;4 − C. ( ) 1;5;2 − D. ( ) 1; 5; 2 − −
Câu 5. Cho khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có độ dài các cạnh 2, 3, ' 4 AB AD AA = = = . Thể tích của khối họp hình chữ nhật đã cho bằng A. 24 B. 12 C. 6 D. 8
Câu 6. Cho ( ) 2
b
a f x dx = − và ( ) 3
b
a g x dx = . Tính ( ) ( )
b
a I f x g x dx = − .
A. 1 I = − B. 1 I = C. 5 I = D. 5 I = −
________________________________________________________________________________________ Mã đề thi: 007
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Đề thi gồm có 04 trang
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 29/03/2022
MÃ ĐỀ THI: 007
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 7. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:
A. 1 3 V Bh = B. 1 2 V Bh = C. 1 6 V Bh = D. V Bh =
Câu 8. Thể tích khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đáy bằng 4 là
A. 32 B. 72 C. 24 D. 48
Câu 9. Trong không gian Oxyz , tâm I của mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 4 1 16 S x y z − + − + = có tọa độ là:
A. ( ) 4; 1;0 I − B. ( ) 4;1;0 I − C. ( ) 4; 1;0 I − − D. ( ) 4;1;0 I
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 x là: A. ( ) 2 log 3;+ B. ( ) 3 ;log 2 − C. ( ) 2 ;log 3 − D. ( ) 3 log 2;+
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos sin f x x x = + là:
A. sin cos x x C − − + B. sin cos x x C + + C. sin cos x x C − + + D. sin cos x x C − + Câu 12. Tập xác định của hàm số 3 log y x = là:
A. ( ) 0;+ B. ) 3;+ C. ( ) 3;+ D. ℝ
Câu 13. Cấp số nhân ( ) nu có 1 3; 2 u q = = . Tìm 2 u
A. 6 − B. 1 C. 6 D. 5 Câu 14. Tìm đạo hàm của hàm số 3 y x− =
A. 2 ' 3. y x− = − B. 4 ' 3. y x− = − C. 4 'y x− = D. ' 3 y x = −
Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;0 − B. ( ) 2;3 − C. ( ) 2; − + D. ( ) 0;1
Câu 16. Tìm tọa độ điểm biểu diễn hình học của số phức 8 9 z i = − . A. ( ) 9;8 − B. ( ) 8; 9 − C. ( ) 8; 9i − D. ( ) 8;9
Câu 17. Tìm nghiệm của phương trình ( ) log 1 2 x − = .
A. 2 1 e − B. 101 C. 2 1 e + D. 3 Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình bên. Số điểm
cực trị của hàm số ( ) y f x = là:
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 19. Tìm tất cả nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x = .
A. ( )
2
3 x f x dx C = + B. ( )
2
4 x f x dx C = +
________________________________________________________________________________________ Mã đề thi: 007
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.