
Trang 1/5 - Mã đề thi 301
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2
Mã đề thi: 301
(50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 3
Năm học: 2021 – 2022
Bài thi môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 19 tháng 03 năm 2022
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ..........................................................
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số 2 1 x m y x + = + nghịch biến trên từng khoảng xác
định? A. 2 m ≤ B. 2 m ≥ C. 2 m > D. 2 m <
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã
cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ; 1 −∞− B. ( ) 1;+∞ C. ( ) 1;1 − D. ( ) 2;2 −
Câu 3: Một khối lăng trụ có diện tích đáy là 2 3 B a = và chiều cao 2 h a = có thể tích bằng:
A. 3 3a B. 3 18a C.
3 6a D.
3 2a
Câu 4: Số chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử là: A. 2! B. 2 5 C C. 5! D. 2 5 A
Câu 5: Tập xác định của hàm số ( )
2 2 y x − = + là:
A. { } \ 2 D = − B. ( ) 2; D = − +∞ C. D = D. ( ) 2; D = +∞
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): ( ) ( ) 2 2 2 1 2 9 x y z − + + + = . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R
của mặt cầu (S).
A. ( ) 1;2;0 , 3 I R − = B. ( ) 1; 2;0 , 9 I R − = C. ( ) 1; 2;0 , 3 I R − = D. ( ) 1;2;0 , 9 I R − =
Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 2 4 i z i + = − . Số phức liên hợp của số phức z là:
A. 1 3 z i = −− B. 1 3 z i = −+ C. 1 3 z i = + D. 1 3 z i = −
Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u với 3 3 u = − và 4 11 u = . Tìm công sai d của cấp số cộng?
A. – 14 B. – 8 C. 8 D. 14
Câu 9: Nếu ( )
3
0 6 f x dx = ∫ và ( )
0
2 4 f x dx = ∫ thì ( )
3
2 f x dx ∫ bằng: A. 10 B. 2 C. 10 − D. 2 −
Câu 10: Cho hàm số ( ) 2 3 x f x e x = − . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. ( ) 3 x f x dx e x C = − + ∫ B. ( ) 2 3 x f x dx e x C = − + ∫
C. ( ) 1 6 x f x dx xe x C − = − + ∫ D. ( ) 6 x f x dx e x C = − + ∫
Trang 2/5 - Mã đề thi 301
Câu 11: Công thức tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi xoay hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các
đường ( ) y f x = , trục hoành, , x a x b = = quay quanh trục hoành là:
A. ( ) 2 b
a V f x dx = ∫ B. ( ) 2 b
a V f x dx π = ∫ C. ( )
b
a V f x dx π = ∫ D. ( )
b
a V f x dx = ∫
Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên thỏa mãn ( )
4
1 9 f x dx = ∫ . Tính ( )
1
0 3 1 I f x dx = + ∫ ?
A. 28 I = B. 27 I = C. 9 I = D. 3 I =
Câu 13: Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến trên ?
A. ( ) 2 1 x y = − B. 3 log y x = C. 1 3
x y =
D. 3x y =
Câu 14: Cho hai số phức 2 z i = + và 4 3 w i = − . Tìm mô đun của số phức z w − ?
A. 20 z w − = B. 2 3 z w − = C. 5 2 z w − = D. 2 5 z w − =
Câu 15: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm ( ) 1;2; 1 I − và tiếp xúc với mặt phẳng
( ): 2 2 1 0 P x y z − + −= ?
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 2 x y z − + − + + = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 4 x y z − + − + + =
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 4 x y z + + + + − = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 2 x y z − + − + + =
Câu 16: Nghiệm của phương trình 2 2 8 x −= là:
A. 2 x = B. 2 x = − C. 1 x = − D. 1 x =
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 3 log 3 2 x − < − là:
A. ( ) ;12 −∞ B. ( ) 12;+∞ C. ( ) 3;12 D. 7 ; 3 −∞
Câu 18: Một khối trụ có đường kính đáy bằng 4a, đường cao bằng ba lần bán kính đáy trụ. Tính thể tích của
khối trụ? A. 3 24 V a π = B.
3 8 V a π = C. 3 64 V a π = D. 3 192 V a π =
Câu 19: Từ một nhóm 15 học sinh gồm 8 học sinh nam và 7 học sinh nữ, chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Tính
xác suất chọn được 4 học sinh nam. A. 2 1365 B. 2 39 C. 2 15 D. 8 15
Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm ( ) 2; 3 M − là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A. 2 3 z i = − B. 3 2 z i = −+ C. 2 3 z i = −+ D. 3 2 z i = −
Câu 21: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm ( ) 1;1;1 M và song song với
mặt phẳng ( ): 2 0 Q x y z + − + = ?
A. 3 0 x y z + + − = B. 2 0 x y z − + = C. 1 0 x y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.