Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 3 trường THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 3 trường THPT Lương Tài 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 lần 3 trường THPT Lương Tài số 2, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án mã đề 301 – 302 – 303 – 304 và lời giải chi tiết các bài toán vận dụng cao. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2022 lần 3 trường THPT Lương Tài 2 – Bắc Ninh : + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;4;-2) và mặt phẳng 2 2 P m x m y mz 1 1 2 40. Biết rằng, khi tham số m thay đổi thì mặt phẳng (P) luôn tiếp xúc với hai mặt cầu cố định cùng đi qua A là S S 1 2. Gọi M và N là hai điểm lần lượt nằm trên (S1) và (S2). Tìm GTLN của MN? + Cho hàm số 3 2 f x x bx cx d với b c d là các số thực. Biết hàm số gx f x f x f x có hai giá trị cực trị là -6 và 42. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 18 fx f x f x y g x và y = 1. + Từ một nhóm 15 học sinh gồm 8 học sinh nam và 7 học sinh nữ, chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Tính xác suất chọn được 4 học sinh nam.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 301

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2

Mã đề thi: 301

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 3

Năm học: 2021 – 2022

Bài thi môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 19 tháng 03 năm 2022

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ..........................................................

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số 2 1 x m y x + = + nghịch biến trên từng khoảng xác

định? A. 2 m ≤ B. 2 m ≥ C. 2 m > D. 2 m <

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã

cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) ; 1 −∞− B. ( ) 1;+∞ C. ( ) 1;1 − D. ( ) 2;2 −

Câu 3: Một khối lăng trụ có diện tích đáy là 2 3 B a = và chiều cao 2 h a = có thể tích bằng:

A. 3 3a B. 3 18a C.

3 6a D.

3 2a

Câu 4: Số chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử là: A. 2! B. 2 5 C C. 5! D. 2 5 A

Câu 5: Tập xác định của hàm số ( )

2 2 y x − = + là:

A. { } \ 2 D = −  B. ( ) 2; D = − +∞ C. D =  D. ( ) 2; D = +∞

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): ( ) ( ) 2 2 2 1 2 9 x y z − + + + = . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R

của mặt cầu (S).

A. ( ) 1;2;0 , 3 I R − = B. ( ) 1; 2;0 , 9 I R − = C. ( ) 1; 2;0 , 3 I R − = D. ( ) 1;2;0 , 9 I R − =

Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 2 4 i z i + = − . Số phức liên hợp của số phức z là:

A. 1 3 z i = −− B. 1 3 z i = −+ C. 1 3 z i = + D. 1 3 z i = −

Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u với 3 3 u = − và 4 11 u = . Tìm công sai d của cấp số cộng?

A. – 14 B. – 8 C. 8 D. 14

Câu 9: Nếu ( )

3

0 6 f x dx = ∫ và ( )

0

2 4 f x dx = ∫ thì ( )

3

2 f x dx ∫ bằng: A. 10 B. 2 C. 10 − D. 2 −

Câu 10: Cho hàm số ( ) 2 3 x f x e x = − . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. ( ) 3 x f x dx e x C = − + ∫ B. ( ) 2 3 x f x dx e x C = − + ∫

C. ( ) 1 6 x f x dx xe x C − = − + ∫ D. ( ) 6 x f x dx e x C = − + ∫

Trang 2/5 - Mã đề thi 301

Câu 11: Công thức tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi xoay hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các

đường ( ) y f x = , trục hoành, , x a x b = = quay quanh trục hoành là:

A. ( ) 2 b

a V f x dx =     ∫ B. ( ) 2 b

a V f x dx π =     ∫ C. ( )

b

a V f x dx π = ∫ D. ( )

b

a V f x dx = ∫

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  thỏa mãn ( )

4

1 9 f x dx = ∫ . Tính ( )

1

0 3 1 I f x dx = + ∫ ?

A. 28 I = B. 27 I = C. 9 I = D. 3 I =

Câu 13: Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến trên ?

A. ( ) 2 1 x y = − B. 3 log y x = C. 1 3

x y   =    

D. 3x y =

Câu 14: Cho hai số phức 2 z i = + và 4 3 w i = − . Tìm mô đun của số phức z w − ?

A. 20 z w − = B. 2 3 z w − = C. 5 2 z w − = D. 2 5 z w − =

Câu 15: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm ( ) 1;2; 1 I − và tiếp xúc với mặt phẳng

( ): 2 2 1 0 P x y z − + −= ?

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 2 x y z − + − + + = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 4 x y z − + − + + =

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 4 x y z + + + + − = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 2 x y z − + − + + =

Câu 16: Nghiệm của phương trình 2 2 8 x −= là:

A. 2 x = B. 2 x = − C. 1 x = − D. 1 x =

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 3 log 3 2 x − < − là:

A. ( ) ;12 −∞ B. ( ) 12;+∞ C. ( ) 3;12 D. 7 ; 3   −∞    

Câu 18: Một khối trụ có đường kính đáy bằng 4a, đường cao bằng ba lần bán kính đáy trụ. Tính thể tích của

khối trụ? A. 3 24 V a π = B.

3 8 V a π = C. 3 64 V a π = D. 3 192 V a π =

Câu 19: Từ một nhóm 15 học sinh gồm 8 học sinh nam và 7 học sinh nữ, chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Tính

xác suất chọn được 4 học sinh nam. A. 2 1365 B. 2 39 C. 2 15 D. 8 15

Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm ( ) 2; 3 M − là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

A. 2 3 z i = − B. 3 2 z i = −+ C. 2 3 z i = −+ D. 3 2 z i = −

Câu 21: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm ( ) 1;1;1 M và song song với

mặt phẳng ( ): 2 0 Q x y z + − + = ?

A. 3 0 x y z + + − = B. 2 0 x y z − + = C. 1 0 x y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo