
Trang 01/06 – Mã đề 002.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT HƯƠNG SƠN
(Đề thi có 6 trang, gồm 50 câu)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ, tên thí sinh: ......................……………… SBD: ……………………..
Câu 1. Một khối chóp có diện tích đáy 2 9 B a và chiều cao h a . Thể tích của khối chóp đó bằng
A. 3 6 . a B. 3 2 . a C. 3 3 . a D. 2 3 . a
Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A. 1. B.3. C. 2. D. 2.
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (1;3;5) A và điểm (2;1;4) B . Tọa độ vectơ AB
là
A. ( 1;2;1). AB
B. (1; 2; 1). AB
C. ( 1; 2; 1). AB
D. (1;2;1). AB
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0;1 .
B. ( ) 1;2 . -
C. ( ) 0;3 .
D. ( ) 2; . + ¥
Câu 5. Với a là số thực dương tùy ý, 5 2 log a bằng
A. 2 5 log .a B. 2 1 log . 5 a C. 2 1 log . 5 a D. 2 5log .a
Câu 6. Cho hàm số f x liên tục trên R và có
1 4
0 1 ( )d 4; ( )d 3. f x x f x x Tính
4
0
( )d . I f x x
A. 7. I B. 12. I C. 3. 4 I D. 1. I
Câu 7. Một hình trụ có bán kính đáy 3 r a và độ dài đường sinh 2 . l a Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng
A. 2 24 . a B. 2 12 . a C. 2 12 . a D. 2 6 . a
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 5 log (3 ) 2 x = là
A. . Æ B. 25 { }. 3 C. 10 { }. 3 D. 32 { }. 3
Mã đề thi 002
Trang 02/06 – Mã đề 002.
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz mặt phẳng ( ) Oxz có phương trình là A. 0. x z B. 0. y C. 0. z D. 0. x Câu 10. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 3 ( ) f x x là
A. 4 4 . x C B. 4 1 C. 4 x C. 2 3 . x C D. 4 1 . 4 x
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 3 2 1 0. x y z Điểm nào trong các điểm sau thuộc mặt phẳng ( ) P ?
A. 3 (1;1; ). 2 N B. 3 (1; ;1). 2 M C. P(2;2;3). D. 3 (1;1; ). 2 Q
Câu 12. Với n là số nguyên dương bất kỳ, 4 n , công thức nào dưới đây đúng?
A. 4 4!( 4)!. n! n
n A B. 4 ( 4)!. n! n
n A C. 4 ! . ( 4)! n
n A n D. 4 ! . 4!( 4)! n
n A n
Câu 13. Cho cấp số cộng n u có 1 5 u và 2 9 u . Giá trị của 3 u bằng
A. 14. B.36. C. 13. D. 45.
Câu 14. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức
A. 3 4 . z i B. 4 3 . z i C. 3 4 . z i D. 3 4 . z i
Câu 15. Cho hàm số f x có đạo hàm 3 ( 2) 1 5 , f x x x x x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 16. Tìm các số thực x và y thỏa mãn 2 (2 1) 3 2 (2 ) x y i x y i với i là đơn vị ảo.
A. 1 x và 1. y B. 1 x và 1. y C. 1 x và 3. y D. 1 x và 1. y
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (1; 2; 3) I và 2; 3; 4 A . Mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là
A. 2 2 2 ( 1) 2 3 3. x y z B. 2 2 2 ( 1) 2 3 9 x y z .
C. 2 2 2 ( 1) 2 3 9 x y z . D. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 3. x y z
Câu 18.Tập xác định của hàm số
2 2 3 ( 3 4) y x x là
A. \ 1;4 . R B. ; 1 4; . C. 1;4 . D. . R
Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn 1 5 i z i . Môđun của số phức z bằng
A. 13. B. 5. C. 13 . D. 5 .
Câu 20. Khoảng cách từ điểm 2; 5;0 M đến mặt phẳng : 2 2 3 0 P x y z là
A. 4 . B. 3. C.1. D.
4 3 .
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 1 3 x là
A. ;7 . B. 1;7 . C. 1;7 . D. 1;7 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.