Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Hương Sơn - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Hương Sơn - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán trường THPT Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Hương Sơn – Hà Tĩnh : + Một biển quảng cáo có dạng hình tròn tâm O, phía trong được trang trí bởi hình chữ nhật ABCD; hình vuông MNPQ có cạnh MN = 2(m) và hai đường parabol đối xứng nhau chung đỉnh O như hình vẽ. Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 300.000 đồng/m2 và phần còn lại là 250.000 đồng/m2. Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây? + Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 2 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;7) và trục đối xứng của parabol song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là đoạn thẳng IA. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Biển số xe ô tô con đăng kí cá nhân của Hà Tĩnh gồm 2 phần, phần đầu là mã tỉnh 38A và phần sau gồm 5 chữ số, mỗi chữ số có thể nhận từ 0 đến 9. Một biển số xe gọi là “số tiến” nếu phần sau kể từ số thứ hai mỗi chữ số không nhỏ hơn chữ số đứng liền trước nó. Ông Tài đi đăng kí xe bấm số một cách ngẫu nhiên để chọn một trong các biển số có dạng “38A-356.XY” (X, Y là các chữ số từ 0 đến 9). Xác suất để ông Tài bấm được biển “số tiến” là? + Một chiếc kem Ốc quế gồm 2 phần, phần dưới là một khối nón có chiều cao bằng ba lần đường kính đáy, phần trên là nửa khối cầu có đường kính bằng đường kính khối nón bên dưới (như hình vẽ). Thể tích phần kem phía trên bằng 3 50cm. Thể tích của cả chiếc kem bằng? + Cho các hàm số có đồ thị lần lượt là 1 2 3. Đường thẳng x = 2 cắt 1 2 3 lần lượt tại A, B, C. Biết rằng phương trình tiếp tuyến của (C1) tại A và của (C2) tại B lần lượt là y 2x 3 và y 8x 5. Phương trình tiếp tuyến của (C3) tại C là?

Xem trước nội dung

Trang 01/06 – Mã đề 002.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT HƯƠNG SƠN

(Đề thi có 6 trang, gồm 50 câu)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ, tên thí sinh: ......................……………… SBD: ……………………..

Câu 1. Một khối chóp có diện tích đáy 2 9 B a  và chiều cao h a  . Thể tích của khối chóp đó bằng

A. 3 6 . a B. 3 2 . a C. 3 3 . a D. 2 3 . a

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A. 1.  B.3. C. 2. D. 2. 

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (1;3;5) A và điểm (2;1;4) B . Tọa độ vectơ AB



là

A. ( 1;2;1). AB



 B. (1; 2; 1). AB



  C. ( 1; 2; 1). AB



  D. (1;2;1). AB



Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;1 .

B. ( ) 1;2 . -

C. ( ) 0;3 .

D. ( ) 2; . + ¥

Câu 5. Với a là số thực dương tùy ý, 5 2 log a bằng

A. 2 5 log .a  B. 2 1 log . 5 a  C. 2 1 log . 5 a D. 2 5log .a

Câu 6. Cho hàm số  f x liên tục trên R và có

1 4

0 1 ( )d 4; ( )d 3. f x x f x x     Tính

4

0

( )d . I f x x 

A. 7. I  B. 12. I  C. 3. 4 I  D. 1. I 

Câu 7. Một hình trụ có bán kính đáy 3 r a  và độ dài đường sinh 2 . l a  Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

A. 2 24 . a  B. 2 12 . a C. 2 12 . a  D. 2 6 . a 

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 5 log (3 ) 2 x = là

A. . Æ B. 25 { }. 3 C. 10 { }. 3 D. 32 { }. 3

Mã đề thi 002

Trang 02/06 – Mã đề 002.

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz mặt phẳng ( ) Oxz có phương trình là A. 0. x z   B. 0. y  C. 0. z  D. 0. x  Câu 10. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 3 ( ) f x x  là

A. 4 4 . x C  B. 4 1 C. 4 x  C. 2 3 . x C  D. 4 1 . 4 x

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 3 2 1 0. x y z    Điểm nào trong các điểm sau thuộc mặt phẳng ( ) P ?

A. 3 (1;1; ). 2 N B. 3 (1; ;1). 2 M C. P(2;2;3). D. 3 (1;1; ). 2  Q

Câu 12. Với n là số nguyên dương bất kỳ, 4 n  , công thức nào dưới đây đúng?

A. 4 4!( 4)!. n! n

n A   B. 4 ( 4)!. n! n

n A   C. 4 ! . ( 4)! n

n A n   D. 4 ! . 4!( 4)! n

n A n  

Câu 13. Cho cấp số cộng   n u có 1 5 u  và 2 9 u  . Giá trị của 3 u bằng

A. 14. B.36. C. 13. D. 45.

Câu 14. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A. 3 4 . z i  B. 4 3 . z i  C. 3 4 . z i  D. 3 4 . z i 

Câu 15. Cho hàm số  f x có đạo hàm     3 ( 2) 1 5 , f x x x x x       . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 16. Tìm các số thực x và y thỏa mãn 2 (2 1) 3 2 (2 ) x y i x y i      với i là đơn vị ảo.

A. 1 x  và 1. y  B. 1 x  và 1. y  C. 1 x  và 3. y  D. 1 x  và 1. y 

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (1; 2; 3) I   và   2; 3; 4 A   . Mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là

A.     2 2 2 ( 1) 2 3 3. x y z       B.     2 2 2 ( 1) 2 3 9 x y z       .

C.     2 2 2 ( 1) 2 3 9 x y z       . D. 2 2 2 ( 1) ( 2) ( 3) 3. x y z      

Câu 18.Tập xác định của hàm số

2 2 3 ( 3 4) y x x    là

A.   \ 1;4 . R  B.     ; 1 4; .    C.   1;4 .  D. . R

Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn   1 5 i z i  . Môđun của số phức z bằng

A. 13. B. 5. C. 13 . D. 5 .

Câu 20. Khoảng cách từ điểm   2; 5;0 M  đến mặt phẳng : 2 2 3 0 P x y z     là

A. 4 . B. 3. C.1. D.

4 3 .

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình   2 log 1 3 x   là

A.   ;7  . B.   1;7  . C.   1;7  . D.   1;7  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo