Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 - 2022 sở GDĐT Ninh Bình
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 - 2022 sở GDĐT Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình; kỳ thi được diễn ra vào chiều thứ Bảy ngày 12 tháng 03 năm 2022. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Ninh Bình : + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Một mặt cầu (J) (J và S cùng phía với (ABCD)) tiếp xúc với (ABCD) tại A, đồng thời tiếp xúc ngoài với mặt cầu nội tiếp hình chóp. Một mặt phẳng (P) đi qua J và BC. Gọi φ là góc giữa (P) và (ABCD). Tính tan φ biết các đường chéo của thiết diện của hình chóp cắt bởi (P) lần lượt cắt và vuông góc với SA, SD. + Cho hình nón (T) đỉnh S, chiều cao bằng 2, đáy là đường tròn (C1) tâm O, bán kính R = 2. Khi cắt (T) bởi mặt phẳng đi qua trung điểm của đoạn SO và song song với đáy của hình nón, ta được đường tròn (C2) tâm I. Lấy hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai đường tròn (C2) và (C1) sao cho góc giữa −→IA và −−→OB là 60◦. Thể tích của khối tứ diện IAOB bằng? + Cho hàm số f(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + 36. Biết đồ thị hàm số y = f(x), y = f0(x) và Ox giao nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 2, 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và Ox bằng m n là một phân số tối giản với m, n ∈ N∗. Tổng m + n bằng? + Gọi X là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y = −45m − 2 cùng với đồ thị (C) của hàm số y = 1 3 x3 − 2mx2 + x + 1 tạo thành hai miền kín có diện tích lần lượt là S1, S2 thỏa mãn S1 = S2 (xem hình vẽ). Số phần tử của tập X là? + Chọn ngẫu nhiên 3 số trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Biết xác suất để trong 3 số được chọn có ít nhất một số chẵn bằng a b với a, b là các số nguyên tố. Tổng a + b bằng?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH NINH BÌNH

ĐỀTHI CHÍNH THỨC

ĐỀTHI THỬTỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG

NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút, không kểthời gian phát đề

Mã đềthi 001

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Hàm sốnào dưới đây nhận x = 1 làm điểm cực đại?

A. y = x3 + 3x2 −9x + 1. B. y = x4 −2x2 + 1.

C. y = x3 −6x2 + 9x + 1. D. y = x2 −2x + 1.

Câu 2. Hàm sốnào dưới đây nghịch biến trên R?

A. y = 3x + 1

x −2 . B. y = −3x3 −x + 1.

C. y = x3 −2x + 1. D. y = −x4 −2x2 + 1.

Câu 3. Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = 2x + 7

x −3 là đường thẳng

A. x = 3. B. x = 2. C. y = 3. D. y = 2.

Câu 4. Cho hàm sốf(x) = xex . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Z f(x) dx = ex (x −1) + C. B. Z f(x) dx = ex + C.

C. Z f(x) dx = ex (x + 1) + C. D. Z f(x) dx = xex + C.

Câu 5. Có bao nhiêu véctơ khác véctơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của một ngũ

giác?

A. A2 5. B. P5. C. 52. D. C2 5.

Câu 6. Hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau

x

y′

y

−∞ −1 1 +∞

+ 0 − 0 +

−∞ −∞

3

−2 −2

+∞ +∞

Hàm sốđạt cực tiểu tại

A. x = −2. B. x = 1. C. x = 3. D. x = −1.

Câu 7. Với a là sốthực dương tùy ý, a 5 3 bằng

A. 5√

a3. B. a5 · a3. C. a5

a3. D. 3√

a5.

Câu 8. Với a là sốthực dương tùy ý, log (1000a) bằng

A. (log a)3. B. 3 log a. C. 1

3 + log a. D. 3 + log a.

Câu 9. Nếu

1 Z

0 f(x) dx = 3 thì

1 Z

0 2f(x) dx bằng

A. 5. B. 2. C. −6. D. 6.

Trang 1/6 −Mã đề001

Câu 10. Cho hàm sốf(x) = e3x. Họcác nguyên hàm của hàm sốf(x) là

A. 3ex + C. B. 3e3x + C. C. 1

3e3x + C. D. 1

3ex + C.

Câu 11. Tập nghiệm S của bất phương trình log 2

3 (x + 3) < log 2

3 (2x −1) là

A. S = (−3; 4). B. S = 1

2; 4 . C. S = (−∞; 4). D. S = (4; +∞).

Câu 12.

Cho hàm sốbậc ba y = f(x) có đồthịlà đường cong trong hình bên. Hàm

sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A. (−2; +∞). B. (−∞; −1).

C. (−1; 1). D. (0; +∞).

x

y

−1

4

O

1

2

4

Câu 13. Nghiệm của phương trình log3 x = 1

3 là

A. x = 1

3. B. x = 27. C. x = 3√

3. D. x = 1

27.

Câu 14. Cho cấp sốnhân (un) có u1 = 2 và u2 = 5. Giá trịcủa công bội q bằng

A. −3. B. 2

5. C. 5

2. D. 3.

Câu 15. Tính diện tích xung quanh của hình trụcó bán kính đáy và chiều cao đều bằng 3.

A. Sxq = 27π. B. Sxq = 9π. C. Sxq = 36π. D. Sxq = 18π.

Câu 16. Đồthịhàm sốy = 3x + 2

x + 1 cắt trục tung tại điểm có tung độbằng

A. 2

3. B. −2. C. 2. D. −2

3.

Câu 17. Đạo hàm của hàm sốy = log5 x trên khoảng (0; +∞) là

A. y′ = ln 5

x . B. y′ = x ln 5. C. y′ = 1 x ln 5. D. y′ = 1

x.

Câu 18.

Đồthịbên là đồthịcủa hàm sốnào trong các hàm sốdưới đây?

A. y = (x2 −1) (x + 2). B. y = (x2 −1) (x −2).

C. y = −x3 + 3x2 + 2. D. y = x4 −3x2 + 2.

x

y

−1

1

2

2

O

Câu 19. Cho a và b là các sốthực dương tùy ý. Nếu a 1 2 > a 1 3 và logb 1

3 < logb 1

4 thì

A. a > 1,0 < b < 1. B. 0 < a < 1, 0 < b < 1.

C. a > 1, b > 1. D. 0 < a < 1, b > 1.

Câu 20. Cho khối chóp có thểtích bằng 30 cm3 và chiều cao bằng 5 cm. Diện tích đáy của khối

chóp đã cho bằng

A. 6 cm2. B. 18 cm2. C. 24 cm2. D. 12 cm2.

Câu 21. Tìm sốnghiệm nguyên của bất phương trình 316−x2 ≥81 .

A. 9. B. 4. C. 7. D. 5.

Trang 2/6 −Mã đề001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo