Quảng cáo
Tuyển tập 40 đề thi thử ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán
QR

Tuyển tập 40 đề thi thử ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 733 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Th.S Nguyễn Hoàng Việt, tuyển tập 40 đề thi thử ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán có đáp án. Đề số 1 2: THPT Chuyên Thăng Long 2021 – Lâm Đồng. Đề số 2 18: Sở GD&ĐT Bình Phước 2021. Đề số 3 33: Sở GD&ĐT Tuyên Quang 2021. Đề số 4 50: Sở GD&ĐT Bắc Giang 2021. Đề số 5 68: Sở GD&ĐT Hưng Yên 2021. Đề số 6 86: Cụm các trường THPT 2021 – Bà Rịa Vũng Tàu. Đề số 7 103: Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc lần 2 2021. Đề số 8 121: Cụm các trường THPT 2021. Đề số 9 139: Chuyên ĐHSP Hà Nội 2021. Đề số 10 158: Chuyên ĐH Vinh lần 1 2021 – Nghệ An. Đề số 11 177: Chuyên ĐH Vinh lần 2 2021 – Nghệ An. Đề số 12 196: Sở GD&ĐT Hòa Bình 2021. Đề số 13 215: THPT Chuyên Hà Tĩnh 2021. Đề số 14 234: Sở GD&ĐT Bến Tre 2021. Đề số 15 248: Sở GD&ĐT Cà Mau 2021. Đề số 16 264: Sở GD&ĐT Ninh Bình 2021 lần 2. Đề số 17 282: Sở GD&ĐT Cần Thơ 2021. Đề số 18 298: Sở GD&ĐT Quảng Bình 2021. Đề số 19 317: Sở Bạc Liêu 2021. Đề số 20 332: Chuyên Bắc Ninh. Đề số 21 353: Trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh. Đề số 22 370: Trường chuyên Lê Hồng Phong lần 1. Đề số 23 387: Trường THPT chuyên Thái Bình. Đề số 24 409: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Dương. Đề số 25 427: Trường THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh. Đề số 26 447: Penbook đề số 1. Đề số 27 464: Penbook đề số 2. Đề số 28 484: Penbook đề số 3. Đề số 29 501: Penbook đề số 4. Đề số 30 519: Trường THPT Hồng Lĩnh – Hà Tĩnh lần 1. Đề số 31 536: Trường THPT Kinh Môn – Hải Dương. Đề số 32 555: Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định. Đề số 33 572: Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh. Đề số 34 594: Penbook đề số 5. Đề số 35 614: Penbook đề số 6. Đề số 36 633: Thi thử tốt nghiệp sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 1. Đề số 37 653: Thi thử lần 3 2021 – 2022 sở GD&ĐT Hà Tĩnh. Đề số 38 672: Sở GD&ĐT Nam Định. Đề số 39 686: Trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa. Đề số 40 705: Trường THPT Trần Phú – Hà Tĩnh.

Xem trước nội dung

Nơi Đâu Có Ý Chí ỞĐó Có Con Đường

MỤC LỤC

I ĐỀTHI THỬ 1

Đềsố1 2

Đềsố2 18

Đềsố3 33

Đềsố4 50

Đềsố5 68

Đềsố6 86

Đềsố7 103

Đềsố8 121

Đềsố9 139

Đềsố10 158

Đềsố11 177

Đềsố12 196

Đềsố13 215

Đềsố14 234

Đềsố15 248

Đềsố16 264

Đềsố17 282

Đềsố18 298

Đềsố19 317

Đềsố20 332

Đềsố21 353

Đềsố22 370

i p Th.S Nguyễn Hoàng Việt Ô SĐT: 0905.193.688

Gv Ths: Nguyễn Hoàng Việt

ĐỀSỐ0

Đềsố23 387

Đềsố24 409

Đềsố25 427

Đềsố26 447

Đềsố27 464

Đềsố28 484

Đềsố29 501

Đềsố30 519

Đềsố31 536

Đềsố32 555

Đềsố33 572

Đềsố34 594

Đềsố35 614

Đềsố36 633

Đềsố37 653

Đềsố38 672

Đềsố39 686

Đềsố40 705

II ĐÁP ÁN 722

ii p Th.S Nguyễn Hoàng Việt Ô SĐT: 0905.193.688

Nơi Đâu Có Ý Chí ỞĐó Có Con Đường

PHẦN ĐỀTHI THỬI

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18 19 20 21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42 43

44

45

46

47

48

49

50

Gv Ths: Nguyễn Hoàng Việt

ĐỀSỐ1

TRUNG TÂM LUYỆN THI QUỐC GIA VIỆT STAR Thầy Nguyễn Hoàng Việt

ĐỀSỐ1

ĐỀTHI THỬQUỐC GIA NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ: TK-01

THPT Chuyên Thăng Long 2021, Lâm Đồng

c Câu 1. Từcác chữsố1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 có thểlập được bao nhiêu sốtựnhiên có ba chữsốđôi một khác nhau?

A 35. B 343. C 210. D 180.

Ê Lời giải. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Câu 2. Cho cấp sốnhân (un) có u2 = −16 và u3 = 8. Sốhạng u4 của cấp sốnhân đã cho bằng

A 2. B −4. C −2. D 4.

Ê Lời giải. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên

x

y′

y

−∞ −3 1 2 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

−2 −2

4

−2 −2

+∞ +∞

Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A (−2; 1). B (2; +∞). C (−1; 2). D (−5; −3).

Ê Lời giải. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Câu 4. Cho hàm sốy = f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu đạo hàm f ′(x) như sau

x

f ′(x)

−∞ −4 0 3 +∞

− 0 + 0 − 0 −

2 p Th.S Nguyễn Hoàng Việt Ô SĐT: 0905.193.688

Nơi Đâu Có Ý Chí ỞĐó Có Con Đường

ĐỀTHI THỬQUỐC GIA

Hàm sốf(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

A 1. B 3. C 0. D 2.

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Câu 5. Cho hàm sốf(x) có đạo hàm f ′(x) = x2021 · (x −1)20 · (x2 −4x + 3), ∀x ∈R. Điểm cực đại của hàm sốđã cho là

A x = 3. B x = 1. C x = 0. D x = 2.

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo