Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 3 trường Tiên Du 1 - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 3 trường Tiên Du 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 3 trường Tiên Du 1 – Bắc Ninh. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 3 trường Tiên Du 1 – Bắc Ninh : + Cho hàm số 3 2 1 2 f x ax bx cx và 2 g x dx ex 1 a b c d e. Biết rằng đồ thị của hàm số y f x và y g x cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 3 1 1 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho gồm hai phần có diện tích lần lượt là 1 2 S S được đánh dấu trong hình vẽ. Khi đó tỉ số 1 2 S S bằng? + Bạn An có 5 cái kẹo vị hoa quả và 4 cái kẹo vị socola. An lấy ngẫu nhiên 3 cái kẹo cho vào hộp để tặng cho em gái. Tính xác suất để 3 cái kẹo có cả vị hoa quả và vị socola. + Cho tứ diện OABC có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC a. Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 3

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Xét  f x là một hàm số tùy ý,  F x là một nguyên hàm của  f x trên đoạn  0;1 . Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A.   

1

0

d 1 0 f x x f f    . B.   

1

0

d 0 1 f x x F F    .

C.   

1

0

d 1 0 f x x F F    . D.   

1

0

d 1 0 f x x F F    .

Câu 2. Cho một hình trụ có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A. 9. B. 12. C. 18. D. 6.

Câu 3. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

A. 10. B. 11. C. 9. D. 12.

Câu 4. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2 3 0 z x    . Một vectơ pháp

tuyến của  P là:

A.   2;0;1 n   . B.   1; 2;3 v    . C.   0;1; 2 u    . D.   1; 2;0 w    .

Câu 5. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;1 . B.   1;1  . C.   1;. D.   ;1  .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   3;5;12 A trên trục Ox có tọa độ là

A.   3;0;0 . B.   0;5;0 . C.   0;5;12 . D.   0;0;12 .

Câu 7. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên trên   5;7  như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mã đề 101

2/6 - Mã đề 101

A.    -5;7 Max 9 f x  . B.    5;7 Max 6 f x   . C.    5;7 Min 6 f x   . D.    5;7 Min 2 f x   .

Câu 8. Nghiệm của phương trình   2 log 4 3 x  là

A. 3 x . B. 8 3 x  . C. 2 x . D. 1 2 x  .

Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ?

A. 4 2 1 y x x   . B. 3 3 2 y x x    . C. 4 2 1 y x x   . D. 3 3 2 y x x   

Câu 10. Tính tích phân

2

2

1

2 1d I x x x    bằng cách đặt 2 1, u x   mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2

1

d . I u u  B.

3

0

d . I u u  C.

3

0 2 d . I u u  D.

2

1

1 d . 2 I u u 

Câu 11. Với a là số thực dương tùy ý,   3 log 27a bằng

A. 3 1 log 3 a  . B. 3 3 log a  . C. 3 3log a. D.  

3

3 log a .

Câu 12. Cho khối nón có chiều cao 3 h  và bán kính đáy 2 r  . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 12. B. 18. C. 6. D. 4.

Câu 13. Cho hình chóp tam giác . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a  , 2 , AC a  cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA a  . Tính thể tích V của khối chóp .S ABC .

A.

3

2 a V  . B. 3 V a  . C.

3

4 a V  . D.

3

3 a V  .

Câu 14. Cho hàm số( ) f x liên tục và không âm trên đoạn   2;3 . Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ

thị của hàm số  y f x  , trục Ox và 2 đường thẳng 2, 3 x x   được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 

3

2

d S f x x  . B. 

2

3

d S f x x  . C.  

3

2

d S f x x   

.

D. 

3

2

d S f x x  .

Câu 15. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc? A. 1. B. 25 . C. 5 . D. 120.

Câu 16. Cho mặt cầu có bán kính 2 R  . Thể tích của khối cầu đó bằng

A. 16

3 . B. 8. C. 4. D. 32

3

.

Câu 17. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1 1 x y x

   là

A. 4 y  . B. 1 y . C. 1 y . D. 1 4 y  .

Câu 18. Cho cấp số cộng   n u có số hạng đầu 1 3 u  và công sai 2 d  . Giá trị của 7u bằng:

A. 15. B. 19. C. 17 . D. 13.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo