
Mã 001/Trang 1
SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 8 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề có 50 câu)
Họ tên: ………………………………. Số báo danh: ………………
Câu 1: Cho hàm số 0 ; 0 ax b y ad bc ac cx d có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm đường tiệm cận
đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ?
2
2
1
1 O x
y
A. 2, x 1 y . B. 1, x 2 y . C. 1, x 1 y . D. 1, x 1 y .
Câu 2: Cho hàm số bậc ba 3 2 y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Trong các số , , , a b c d có bao nhiêu số dương ?
A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 .
Câu 3: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A. 4 2 2 1 y x x . B. 3 2 3 1 y x x . C. 3 2 3 1 y x x . D. 4 2 2 1 y x x .
Câu 4: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích xung
Mã đề 001
Mã 001/Trang 2
quanh xq S của hình nón bằng
A. 2 . xq S rl B. . xq S rl C.
2 . xq S r h D. . xq S rh
Câu 5: Cho khối lăng trụ . ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm của cạnh AB , góc giữa đường thẳng AA và mặt phẳng
ABC bằng o 60 . Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C theo a bằng
A.
3 3 . 8 a B.
3 3 . 4 a C.
3 3 . 2 a D.
3 3 . 4 a
Câu 6: Cho log3 , log5 a b . Tính giá trị của 135 log 30 theo a .
A. 1 3 b a b . B. 1 3
a
a b
. C. 2 4 3 a b a . D. 2 4 3
b a b .
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho 2 3 . a i j k
Tọa độ của vectơ a
là
A. 3;2;1 . a
B. 2; 3;1 . a
C. 1;2; 3 . a
D. 2;1; 3 . a
Câu 8: Cho hàm số 2 log y x . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ) .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; ) .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ) .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; ) .
Câu 9: Khối bát diện đều (như hình vẽ bên dưới) thuộc loại nào?
A. 3;5 . B. 5;3 . C. 3;4 . D. 4;3 .
Câu 10: Với a và b là các số thực dương và 1 a . Biểu thức 2 loga a b bằng
A. 2loga b. B. 1 2loga b . C. 2 loga b . D. 2 loga b .
Câu 11: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Mã 001/Trang 3
Hàm số đạt cực tiểu tại
A. 2 y . B. 0 x . C. 1 x . D. 1 y .
Câu 12: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x tại điểm có hoành độ 0 1 x đi qua điểm nào trong các điểm sau ?
A. 1;0 . B. 2;3 . C. 0;3 . D. 0;2 .
Câu 13: Cho số thực dương ,a b. Rút gọn biểu thức
2 2 3 3 3 3 3 a b a b ab
.
A.
1 1 3 3 a b . B.
1 1 3 3 a b . C. a b . D. a b .
Câu 14: Đồ thị hàm số 5 1 x y x
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
A. 5 x . B. 5 x . C. 0 x . D. 1 x .
Câu 15: Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 4 f x x x trên đoạn 1; 3 bằng
A. 65
3 . B. 20 . C. 52
3 . D. 6 .
Câu 16: Cho y f x có đạo hàm
2 ' 5 6, f x x x x . Hàm số 3 y f x nghịch biến trên
khoảng nào? A. 2;. B. 3;. C. 2;3 . D. ;2 và 3;.
Câu 17: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên ?
x
y
1
2
1
O
A. 2 log y x . B. 2 log 2 y x . C. 2 log y x . D. 1 2 log y x .
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình
2 3
2 1 1 3 3
x
x
là
A. 1 ; 1; 3
. B. 1;. C. 1;1 3
. D. 1 ; 3
.
Câu 19: Phương trình 5 1 6 5 1 5.2 x x x có bao nhiêu nghiệm lớn hơn 1 ?
A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 0 .
Câu 20: Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số cos3 f x x ?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.