Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm học 2021 – 2022 trường THPT Trần Quốc Tuấn, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi : + Một khúc gỗ có dạng hình khối nón có bán kính đáy bằng r 2m chiều cao h 8m. Bác thợ mộc chế tác từ khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng hình khối trụ như hình vẽ. Gọi V là thể tích lớn nhất của khúc gỗ hình trụ sau khi chế tác. Tính V. + Một công ty xây nhà xưởng dạng hình hộp chữ nhật có diện tích mặt sàn là 2 1458m và chiều cao cố định. Họ xây các bức tường xung quanh và bên trong để ngăn nhà xưởng thành ba phòng hình chữ nhật có kích thước như nhau (không kể trần nhà). Vậy cần phải xây các phòng theo kích thước bao nhiêu để tiết kiệm chi phí nhất (bỏ qua độ dày các bức tường)? + Cho hàm số 2 2 x m y x m có đồ thị là C và m 0. Gọi A B lần lượt là giao điểm của C với các trục Ox Oy. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác OAB nhỏ hơn 2022? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tam giác ABC với A B C a b 1 3 3 2 4 5 2 nhận điểm G c 2 3 làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a b c bằng? + Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như dưới đây 5 3 -1 0 x f'(x) 1 1 0 ∞ -2 -2 f(x). Phương trình 2 f x m 2 3 với m là tham số, có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Xem trước nội dung

Mã 001/Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 8 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên: ………………………………. Số báo danh: ………………

Câu 1: Cho hàm số   0 ; 0 ax b y ad bc ac cx d       có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm đường tiệm cận

đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ?

2

2

1

1 O x

y

A. 2, x  1 y . B. 1, x  2 y  . C. 1, x  1 y . D. 1, x  1 y .

Câu 2: Cho hàm số bậc ba 3 2     y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Trong các số , , , a b c d có bao nhiêu số dương ?

A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 .

Câu 3: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. 4 2 2 1 y x x   . B. 3 2 3 1 y x x   . C. 3 2 3 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 4: Gọi , , l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Diện tích xung

Mã đề 001

Mã 001/Trang 2

quanh xq S của hình nón bằng

A. 2 . xq S rl  B. . xq S rl  C.

2 . xq S r h  D. . xq S rh 

Câu 5: Cho khối lăng trụ . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng   ABC trùng với trung điểm của cạnh AB , góc giữa đường thẳng AA và mặt phẳng

  ABC bằng o 60 . Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C  theo a bằng

A.

3 3 . 8 a B.

3 3 . 4 a C.

3 3 . 2 a D.

3 3 . 4 a

Câu 6: Cho log3 , log5 a b   . Tính giá trị của 135 log 30 theo a .

A. 1 3 b a b   . B. 1 3

a

a b 

 . C. 2 4 3 a b a   . D. 2 4 3

b a b   .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho 2 3 . a i j k      

Tọa độ của vectơ a

 là

A.   3;2;1 . a 

B.   2; 3;1 . a   

C.   1;2; 3 . a   

D.   2;1; 3 . a   

Câu 8: Cho hàm số 2 log y x  . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ) .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; ) .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ) .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; ) .

Câu 9: Khối bát diện đều (như hình vẽ bên dưới) thuộc loại nào?

A.   3;5 . B.   5;3 . C.   3;4 . D.   4;3 .

Câu 10: Với a và b là các số thực dương và 1 a . Biểu thức   2 loga a b bằng

A. 2loga b. B. 1 2loga b  . C. 2 loga b  . D. 2 loga b  .

Câu 11: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau

Mã 001/Trang 3

Hàm số đạt cực tiểu tại

A. 2 y  . B. 0 x  . C. 1 x . D. 1 y .

Câu 12: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x    tại điểm có hoành độ 0 1 x  đi qua điểm nào trong các điểm sau ?

A.   1;0  . B.   2;3 . C.   0;3 . D.   0;2 .

Câu 13: Cho số thực dương ,a b. Rút gọn biểu thức 

2 2 3 3 3 3 3 a b a b ab         

.

A.

1 1 3 3 a b  . B.

1 1 3 3 a b  . C. a b  . D. a b .

Câu 14: Đồ thị hàm số 5 1 x y x

   cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

A. 5 x  . B. 5 x . C. 0 x  . D. 1 x .

Câu 15: Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số  4 f x x x   trên đoạn   1; 3 bằng

A. 65

3 . B. 20 . C. 52

3 . D. 6 .

Câu 16: Cho  y f x  có đạo hàm 

2 ' 5 6, f x x x x    . Hàm số  3 y f x  nghịch biến trên

khoảng nào? A.   2;. B.   3;. C.   2;3 . D.   ;2  và   3;.

Câu 17: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên ?

x

y

1

2

1

O

A. 2 log y x  . B.   2 log 2 y x  . C. 2 log y x  . D. 1 2 log y x  .

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình

2 3

2 1 1 3 3

x

x 

       

là

A.   1 ; 1; 3         

. B.   1;. C. 1;1 3       

. D. 1 ; 3       

.

Câu 19: Phương trình     5 1 6 5 1 5.2 x x x     có bao nhiêu nghiệm lớn hơn 1 ?

A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 0 .

Câu 20: Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số  cos3 f x x  ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo