Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Xuân Đỉnh – Hà Nội. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Xuân Đỉnh – Hà Nội : + Cho khối cầu S tâm O bán kính R và hai mặt phẳng song song với nhau cắt khối cầu tạo thành hai hình tròn 1C và 2C cùng bán kính. Diện tích xung quanh của hình nón là lớn nhất có đỉnh trùng với tâm của một trong hai hình tròn, đáy trùng với hình tròn còn lại. Khi đó thể tích khối trụ có hai đáy là hai hình tròn 1C và 2C bằng? + Cho phương trình: 1 2022 2 9 4 2 1 3 3 3 1 0 x x m x x m. Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm duy nhất. Tổng bình phương các phần tử trong S là? + Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và f 3 2. Đồ thị hàm số y f x được cho như hình vẽ dưới đây. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 1987 2022 để hàm số y f x x x m 2 5 4 5 4 5 4 nghịch biến trên 01. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AD AB a 2 2 cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD và SB tạo với mặt phẳng đáy ABCD một góc 60. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng? + Trong không gian Oxyz, cho các điểm A 5 3 1 B 4 1 3 C 6 2 4 và D 2 1 7. Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa 3 2 MA MB MC MD MA MB là một mặt cầu S. Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu S.

Xem trước nội dung

Câu 1. Số cách sắp xếp 9 học sinh ngồi vào một dãy gồm 9 ghế là

A. 9!. B. 9. C. 1. D. 9 9 .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đồng biến trên khoảng

A.   1;0  . B.   2;0  . C.   0;. D.   1;1  .

Câu 3. Cho hàm số 4 2 2 1 y x x   . Số điểm cực trị của hàm số là

A. 3. B. 0. C. 1. D. 4. Câu 4. Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?

A.

3 2 3 1 y x x   . B.

3 3 2 y x x   .

C.

3 2 3 2 y x x    . D.

4 2 3 1 y x x   .

Câu 5. Cho a là số thực dương, 1 a , khi đó 3 5 log a a bằng

A. 10 3

. B. 3 10

. C. 5 6

. D. 5.

Câu 6. Tập xác định của hàm số

5 y x  là

A.  \ 0  . B. . C.   0;. D.   0;.

Câu 7. Tập xác định của hàm số 3 log 2 y x  là

A.   0; . B.   ;0  . C. . D.   1;.

Câu 8. Khẳng định nào sau đây sai?

x

y

1

O -1 1

-2

TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2022 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A.     . .    

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx .

B.              

b b b

a a a f x dx f x d g x d g x x x .

C.      ,       

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx a c b

.

D.

    

b a

a b f x dx f x dx .

Câu 9. Nguyên hàm của hàm số  sin 21 f x x  là

A.  1 cos 21 21 f x dx x C    . B.  21cos21 f x dx x C    .

C.  1 cos 21 21 f x dx x C    . D.  21cos21 f x dx x C    .

Câu 10. Nếu 

6

1

2 d f x x   và 

6

1

4 d g x x   thì    

6

1

d f x g x x   bằng

A. 2 . B. 6 . C. 2 . D. 6 . Câu 11. Thể tích của khối hộp chữ nhật cạnh 3 , 4 , 5 a a a bằng

A. 3 60a . B. 3 12a . C. 3 80a . D. 3 20a .

Câu 12. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 3 2

và chiều cao bằng 2 3

3

là

A. 1

3

. B. 6 6

. C. 2 3

. D. 1.

Câu 13. Cho hình trụ có bán kính đáy 5  r và độ dài đường sinh 3  l . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A. 30. B. 15 . C. 25. D. 75.

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho vectơ

 a biểu diễn của các vectơ đơn vị là 2 3        a i j k .

Tọa độ của vectơ

 a là

A.   2; 3;1  . B.   2; 3; 1   C.   2;1; 3  . D.   2;3; 1   .

Câu 15. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ) :( 4) ( 2) ( 3) 16.       S x y z Tâm của ( ) S có tọa độ là

A.

(4; 2;3).  B. ( 4;2; 3).   C. (4;2;3). D.

( 4; 2; 3).   

Câu 16. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đồng biến trên khoảng

A.   1;0  . B.   2;0  . C.   0;. D.   1;1  .

Câu 17. Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới.

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 18. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực tiểu tại

A. 0 x  . B. 1 x . C. 1 x . D. 10 x  .

Câu 19. Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 2 2

x y x   

là

x

y

1

O -1 1

-2

x

y

1

1

O

A.   2; 3  . B.   2;3 . C. 3 2; 2      

. D.   3;2  .

Câu 20. Cho hàm số

4 2 y ax bx c    ( 0 a  ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 0 a  , 0 b  , 0 c  . B. 0 a  , 0 b  , 0 c  . C. 0 a  , 0 b  , 0 c  . D. 0 a  , 0 b  , 0 c  .

Câu 21. Đồ thị hàm số

2  y x cắt đồ thị hàm số

3 2   y x tại điểm có tọa độ là

A.   1; 1  . B.   1;2  . C.   1; 2   . D.   1;1 .

Câu 22. Nghiệm của phương trình   log 3 1 x   là

A. 7 x  . B. 3 x . C. 13 x  . D. 2 x .

Câu 23. Nghiệm của phương trình 3 1 2 8 x là

A. 4 3 x  . B. 3 x . C. 2 3 x . D. 1 x .

Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình 0,6 3 x  là

A.   0,6 ;log 3  . B.   0,6 log 3;.

C.   3 ;log 0,6  . D.   3 log 0,6;.

Câu 25. Cho hàm số 

2 cos 3 f x x x   . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 

3 d sin f x x x x C     . B. 

3 d sin f x x x x C     .

C. d sin 6 f x x x x C     . D. d sin 6 f x x x x C     .

Câu 26. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  1 2 3 f x x  

là

A. 1 ln 2 3 2 x C   . B.   1 ln 2 3 2 x C  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo