Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường chuyên Lê Thánh Tông - Quảng Nam
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường chuyên Lê Thánh Tông - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 lần 1 trường THPT chuyên Lê Thánh Tông, tỉnh Quảng Nam. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường chuyên Lê Thánh Tông – Quảng Nam : + Vì yêu toán nên khi đặt mật khẩu cho tài khoản facebook của mình, bạn Toàn đã dùng dãy các chữ cái “TOANYEUTOAN” rồi thay đổi ngẫu nhiên vị trí các chữ cái này để tạo ra mật khẩu. Tính xác suất để mật khẩu đó là một dãy chữ cái mà các chữ cái nếu xuất hiện 1 lần thì không đứng cạnh nhau, đồng thời các chữ T, N giống nhau thì đứng cạnh nhau. + Cho nửa đường tròn đường kính AB 4cm, điểm M di động trên nửa đường tròn đó. Gọi d là tiếp tuyến với nửa đường tròn tại M, d cắt các tiếp tuyến của nửa đường tròn tại A B lần lượt tại D C. Khi quay tứ giác ABCD quanh trục AB ta được một vật thể tròn xoay có thể tích nhỏ nhất là? + Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5. Gọi S là tập hợp số tự nhiên có năm chữ số trong đó chữ số 3 có mặt 3 lần, các chữ số còn lại có mặt đúng một lần. Chọn ngẫu nhiên trong tập S một số, tính xác suất để số chọn được chia hết cho 3. + Cho hàm số 2 x y. Chọn khẳng định đúng. y f x logcx logbx logax 1 A. Từ trái qua phải, đồ thị hàm số là đường cong đi lên. B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1,0). C. Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung. D. Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng. + Một mặt phẳng đi qua trục của một hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh a. Tính diện tích xung quanh của hình trụ?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ THÁNH TÔNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Mặt cầu bán kính R có diện tích là

A. 2 4 R  . B. 2 2 R  . C. 3 4 3 R  . D. 2 4 3 R  .

Câu 2: Khối nón có bán kính hình tròn đáy là R chiều cao h Thể tích của nó là:

A.

2

3 R h  . B.

3 4 3 R  . C.

3

3 hR  . D.

2 4 3 R h  .

Câu 3: Khối trụ có bán kính hình tròn đáy là R , chiều cao h thì thể tích là:

A. 2 R h  . B. 3 R h  . C. 2 Rh  . D. 2hR  .

Câu 4: Cho mặt cầu  S có tâm O bán kính 5( ) R cm  . Đường thẳng (d) cắt  S tại , A B và

8( ) AB cm  . Tính khoảng cách từ O tới (d)?

A.   3 cm . B.   2 2 cm . C.   2 cm . D.   3 2 cm .

Câu 5: Cắt hình nón   N bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta thu được thiết diện là tam giác đều

cạnh 2a.Tính diện tích chung quanh của   N là

A. 2 2 a  . B.

2 3 2 a  . C. 4 a  . D.

2 2 3 a  .

Câu 6: Một mặt phẳng đi qua trục của một hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh a . Tính diện tích xung quanh của hình trụ?

A. 2 a  . B. 2 2 a  . C. 2 2 2 a  . D. 2 4 a  .

Câu 7: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng   ; ? 

A. 3 3 3 7. y x x    B. 3 2 5 12. y x x    C. 4 2 4 . y x x   D. 3. 2 x y x   

Câu 8: Cho hàm số  f x có đạo hàm      2 4 2 1 2 3 1 , f x x x x x      . Số điểm cực trị của

đồ thị hàm số  f x là

A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 9: Tìm điểm cực tiểu CT x của hàm số 3 2 3 9 y x x x   

A. 0 CT x  . B. 1 CT x . C. 1 CT x . D. 3 CT x .

Câu 10: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số nào?

A. 3 3 2 y x x    . B. 3 3 2 y x x    . C. 4 2 2 y x x    . D. 3 3 2 y x x    .

Câu 11: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho

có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 12: Cho hàm số liên tục trên R và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Tìm số nghiệm

của phương trình trên R.

A. vô nghiệm. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 9 8 y x x x     trên đoạn   2;2  ?

A.

  2;2 max 3. y   . B.

  2;2 max 34. y   C.

  2;2 max 10. y   D.

  2;2 max 30. y  

Câu 14: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số sau đạt cực tiểu tại x = –2     ³ 3 ² – 2 ² 3 3 ² 1 2022 . y x m m x m x m      

A. 1. m  B. 2. m  C. 3. m  D. 4. m 

Câu 15: Cho các hàm số log , log , log a b c y x y x y x    có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Chọn mệnh

đề đúng.

A. a c b   . B. a b c   . C. c a b   . D. b c a   .

Câu 16: Cho hàm số 2x y  . Chọn khẳng định đúng.

 y f x 

 y f x 

 1 f x 

x

y

y =logcx

y =logbx

y =logax

1

A. Từ trái qua phải, đồ thị hàm số là đường cong đi lên. B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1,0). C. Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung. D. Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng.

Câu 17: Cho a là số thực dương. Chọn khẳng định đúng.

A.  ' ln x x a a a  . B.  ' ln

x x a a a  . C.   1 ' . x x a x a   . D.  ' x x a a  .

Câu 18: Chọn khẳng định đúng.

A.  

0 ln 1 lim 1 x x x   . B.

0 ln lim 1 x x x  . C.  

0 ln 1 lim 1 x x x   . D.

0 lim ln 1 x x  .

Câu 19: Cho x là số thực dương. Biết 3 3 a b x x x x x  với a, b là các số tự nhiên và a b là phân số tối

giản. Tính a b  . A. 16. B. 15. C. 14 . D. 17 .

Câu 20: , , a b c là các số thực dương khác 1. Có bao nhiêu mệnh đề sai trong bốn mệnh đề sau:

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.

Câu 21: Hàm số  

1 22 2 1 y x   có tập xác định là:

A. 1 ( , ) 2  . B. R . C. 1 \ 2 R        . D. .

Câu 22: Phương trình sin 2 2 4 x m           có nghiệm khi

A.   1;3 m . B.   1;1 m . C. 1 m . D. (1;3) m .

Câu 23: Tập nghiệm của phương trình 3 tan x  là

A. , 3 +k k .           B. , 3 +k2 k .           C. , 6 +k2 k .           D. , 6 +k k .          

Câu 24: Số nghiệm của phương trình 2sin 3 0 x   Trên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo