
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1. Nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x−
A. 9 x . B. 1 9 x . C. 10 x . D. 1 10 x . Câu 2. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây, hỏi đó là hàm số nào?
A. 2 1 1 x y x + = − . B.
3 2 3 1 y x x = − −. C.
4 2 2 1 y x x = − + −. D.
4 2 2 1 y x x = − −.
Câu 3. Đồ thị hàm số
3 3 2 y x x = − + cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. 1 −. B. 2. C. 0. D. 2 −. Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như sau
f(x)
f'(x)
x
+∞
-∞
-2
4
+ - + 0 0
+∞ 3 -1 -∞
Giá trị cực đại của hàm số là A. 2 −. B. 4. C. 3. D. 1 −. Câu 5. Cho hàm số ( ) f x có đồthị như sau.
y
x
-2
-1
-1
O
1
1
Hàm số trên đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 0;1 . B. ( ) 0;+. C. ( ) 2; 1 −− . D. ( ) 1;+.
Câu 6. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2021 f x x = .
A. ( )
2020 1 d . 2020 f x x x C = + . B. ( )
2022 1 d . 2022 f x x x C = + .
C. ( ) 2000 d 2021. f x x x C = + . D. ( ) 2022 d f x x x C = + .
Câu 7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − = + là
A. 1 x = . B. 1 x = −. C. 1 y = −. D. 2 y = .
Câu 8. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 1;0; 3 I − và bán kính 5 R = là
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 5 x y z − + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 5 x y z + + + − = .
KÌ THI THỬ TN THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 25 x y z + + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 25 x y z − + + + = .
Câu 9. Cho hàm số ( ) f x và ( ) g x cùng liên tục trên . Khẳng định nào đúng?
A. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + . B. ( ) ( )
( )
( )
d d
d
f x x f x x g x g x x
=
.
C. ( ) ( ) d d , kf x x k f x x k = . D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d f x g x x f x x g x x =
Câu 10. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) f x trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu? A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 11. Diện tích S của mặt cầu có bán kính R được tính theo công thức nào sau đây?
A. 2 1 . 3 S R = B. 2. S R = C. 2 4 . 3 S R = D. 2 4 . S R =
Câu 12. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1 f x x = trên khoảng ( ) ;0 − và ( ) 0;+.
A. ( ) 2 1 d . f x x C x = + B. ( )d ln f x x x C = + .
C. ( ) 2 1 d f x x C x − = + . D. ( )d ln f x x x C = + .
Câu 13. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số ?
A.
2 10 C . B. 81. C. 100. D. 90. Câu 14. Thể tích V khối chóp .S ABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc và , 2 , 3 SA a SB a SC a = = = là A. 3 3 V a = . B. 3 2 V a = . C. 3 6 V a = . D. 3 V a = .
Câu 15. Tìm đạo hàm của hàm số 2022
x y =
A.
1 .2022
x y x
− = . B. 2022 ln2022
x y= . C. 2022 .ln2022
x y= . D. 2022x .
Câu 16. Thể tích V khối lập phương cạnh 3a là
A. 3 81 V a = . B. 3 9 V a = . C. 3 V a = . D. 3 27 V a = . Câu 17. Nghiệm của phương trình 3 5 x là
A. 3 log 5 x . B. 3 log 3 x . C. 3 log 5 x . D. 3 log 3 x . Câu 18. Cho khối nón có đường cao , h độ dài đường sinh l và bán kính đáy .r Diện tích xung quanh
xq S của khối nón được tính theo công thức nào dưới đây?
A. xq S rl = . B. 1 2 xq S rl = . C. 2 xq S rl = . D. xq S rh = .
Câu 19. Tập xác định của hàm số ( )
3 2 1 y x = − là
A. ( ) 1;+. B. \ 1 . C. ( ) ;1 − . D. ) 1;+.
Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho ( ) ( ) 1;2; 3 , 3; 5;2 A B − − . Tìm tọa độ véctơ AB .
A. ( ) 2; 7; 5 AB = −− . B. ( ) 2; 7;5 AB = −− . C. ( ) 2;7; 5 AB = − − . D. ( ) 2; 7;5 AB = − .
Câu 21. Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB vuông cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp .S ABCtheo a.
A.
3 3
24
a . B.
3 3
8
a . C.
3 3
6 a . D.
3 3 12 a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.