Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT năm 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Nho Quan A - Ninh Bình
QR

Đề thi thử TN THPT năm 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Nho Quan A - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử TN THPT năm 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Nho Quan A – Ninh Bình, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử TN THPT năm 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Nho Quan A – Ninh Bình : + Thầy Đông gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất là 12% một năm. Sau n năm thầy Đông rút toàn bộ số tiền (cả vốn lẫn lãi). Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất để số tiền lãi nhận được lớn hơn 40 triệu đồng (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi). + Cho hình nón có chiều cao bằng 2 và bán kính đáy bằng 4. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng 3. Diện tích của thiết diện bằng? + Cho hai mặt cầu S1 và S2 đồng tâm I có bán kính lần lượt là 1 R 2 và 2 R 10. Xét tứ diện ABCD có hai đỉnh A, B nằm trên S1 và hai đỉnh C, D nằm trên S2. Thể tích lớn nhất của khối tứ diện ABCD bằng? + Cho hàm số y f x có đạo hàm và liên tục trên và có đồ thị y f x như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y f x m 4 2 2020 có 3 điểm cực tiểu? + Cho hàm số f x có đạo hàm 2 3 f x x x x 1 1 2. Hàm số f x đồng biến trên những khoảng nào trong những khoảng dưới đây?

Xem trước nội dung

1

SỞ GD & ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT NHO QUAN A

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2022 (Lần 1)

Môn: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn 3 viên bi từ một hộp gồm 15 viên bi khác nhau? A. 3 15 C . B. 3 15 A . C. 3 15 . D. 15!.

Câu 2: Cho cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1 2 u  , công bội 3 q . Tính 3u .

A. 3 18 u  . B. 3 6 u  . C. 3 5 u  . D. 3 8 u  .

Câu 3: Các khoảng nghịch biến của hàm số 2 1 1 x y x

   là

A.   ;1  . B.   ;1  và   1;. C.   ; . D.   1;.

Câu 4: Cho hàm số 

3 2 f x ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x  . B. Hàm số đạt cực đại tại 4 x  . C. Hàm số có hai điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  . Câu 5: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu  'f x như sau

Hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 6: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1 ; 3  và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm

số đã cho trên đoạn   1 ; 3  bằng

A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1.

Câu 7: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 1 x y x

   là

A. 1 y . B. 1 y . C. 1 x . D. 1 x .

2

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là A. 1 x  B. 1 x . C. 1 y . D. 1 y . Câu 9: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình:

A. 4 2 3 y x x   . B. 3 2 3 3 y x x    . C. 4 2 3 1 y x x   . D.

3 2 3 3 y x x   .

Câu 10: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 6 1 y x x x     và trục hoành là A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 11: Với hai số thực x và y bất kì, khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 2 .2 4 x y xy  . B. 2 .2 2 x y xy  . C. 2 .2 2 x y x y   . D. 2 .2 4 x y x y   .

Câu 12: Tập xác định của hàm số  

2 5 1 y x   là

A.  \ 1  . B.   ;1  . C.   1;. D. .

Câu 13: Tập xác định của hàm số 3 x y  là

A.   0;. B.  \ 0  . C.   0;. D.   ; .

Câu 14: Đạo hàm của hàm số 

2 1 5 x f x   là

A. 

2 1 ' 5 ln5 x f x   . B. 

2 ' 2.5 ln5 x f x  . C. 

2 1 ' 5 x f x   . D. 

2 1 ' 2.5 ln5 x f x   .

Câu 15: Nghiệm của phương trình   2 log 3 1 2 x   là

A. 2 x  . B. 1 x . C. 4 x  . D. 3 x . Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 3 x x  . A.   ;4 S  . B.   0;4 D  . C.   4; S  . D.   4; S  .

Câu 17: Cho các hàm số  y f x  và  y g x  liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.     d d d f x g x x f x x g x x         .

B.   d d kf x x k f x x    với k là hằng số khác 0 .

C.   ' d f x x f x C    .

D.     . d d . d f x g x x f x x g x x    .

Câu 18: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  3 cos x f x e x   là

3

A. 3 sin xe x C   . B. 1 sin 3

xe x C   . C. 3 sin xe x C   . D. 1 sin 3

xe x C   .

Câu 19: Cho 

1

0

d 2 f x x   và 

6

1

d 5 f x x   . Khi đó 

6

0

d f x x  bằng

A. 7. B. 3 . C. 6 . D. 10.

Câu 20: Nếu 

1

0

d 4 f x x   thì 

1

0

2 d f x x  bằng

A. 16. B. 4 . C. 2 . D. 8. Câu 21: Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình đa diện?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 22: Cho khối chóp có thể tích 10 V  và chiều cao 6 h  . Diện tích đáy của khối chóp đã cho bằng A. 5. B. 10. C. 15. D. 30. Câu 23: Cho khối nón có chiều cao 4 h  và bán kính đáy 3 r . Đường sinh l của khối nón đã cho bằng A. 5. B. 7 . C. 25 . D. 7 . Câu 24: Cho khối trụ có bán kính đáy 7 r  và thể tích 196 V   . Chiều cao của khối trụ đã cho bằng A. 4 h   . B. 2 h   . C. 2 h  . D. 4 h  . Câu 25: Cho mặt cầu có bán kính 2 R  . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

A. 32

3

. B. 32. C. 16

3

. D. 16.

Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;1; 2 A  ,   3; 4;1 B  . Tọa độ của vectơ AB



là

A.   2;5; 3   . B.   2;5;3 . C.   2; 5;3  . D.   2;5; 3  .

Câu 27: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1; 1;2 A  ,   3;1;0 B . Tọa độ trung điểm M …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo