
1
SỞ GD & ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT NHO QUAN A
ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2022 (Lần 1)
Môn: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn 3 viên bi từ một hộp gồm 15 viên bi khác nhau? A. 3 15 C . B. 3 15 A . C. 3 15 . D. 15!.
Câu 2: Cho cấp số nhân n u có số hạng đầu 1 2 u , công bội 3 q . Tính 3u .
A. 3 18 u . B. 3 6 u . C. 3 5 u . D. 3 8 u .
Câu 3: Các khoảng nghịch biến của hàm số 2 1 1 x y x
là
A. ;1 . B. ;1 và 1;. C. ; . D. 1;.
Câu 4: Cho hàm số
3 2 f x ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x . B. Hàm số đạt cực đại tại 4 x . C. Hàm số có hai điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x . Câu 5: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu 'f x như sau
Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 6: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1 ; 3 và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm
số đã cho trên đoạn 1 ; 3 bằng
A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1.
Câu 7: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 1 x y x
là
A. 1 y . B. 1 y . C. 1 x . D. 1 x .
2
Câu 8: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là A. 1 x B. 1 x . C. 1 y . D. 1 y . Câu 9: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình:
A. 4 2 3 y x x . B. 3 2 3 3 y x x . C. 4 2 3 1 y x x . D.
3 2 3 3 y x x .
Câu 10: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 6 1 y x x x và trục hoành là A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 11: Với hai số thực x và y bất kì, khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 .2 4 x y xy . B. 2 .2 2 x y xy . C. 2 .2 2 x y x y . D. 2 .2 4 x y x y .
Câu 12: Tập xác định của hàm số
2 5 1 y x là
A. \ 1 . B. ;1 . C. 1;. D. .
Câu 13: Tập xác định của hàm số 3 x y là
A. 0;. B. \ 0 . C. 0;. D. ; .
Câu 14: Đạo hàm của hàm số
2 1 5 x f x là
A.
2 1 ' 5 ln5 x f x . B.
2 ' 2.5 ln5 x f x . C.
2 1 ' 5 x f x . D.
2 1 ' 2.5 ln5 x f x .
Câu 15: Nghiệm của phương trình 2 log 3 1 2 x là
A. 2 x . B. 1 x . C. 4 x . D. 3 x . Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 3 x x . A. ;4 S . B. 0;4 D . C. 4; S . D. 4; S .
Câu 17: Cho các hàm số y f x và y g x liên tục trên . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. d d d f x g x x f x x g x x .
B. d d kf x x k f x x với k là hằng số khác 0 .
C. ' d f x x f x C .
D. . d d . d f x g x x f x x g x x .
Câu 18: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 3 cos x f x e x là
3
A. 3 sin xe x C . B. 1 sin 3
xe x C . C. 3 sin xe x C . D. 1 sin 3
xe x C .
Câu 19: Cho
1
0
d 2 f x x và
6
1
d 5 f x x . Khi đó
6
0
d f x x bằng
A. 7. B. 3 . C. 6 . D. 10.
Câu 20: Nếu
1
0
d 4 f x x thì
1
0
2 d f x x bằng
A. 16. B. 4 . C. 2 . D. 8. Câu 21: Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình đa diện?
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 22: Cho khối chóp có thể tích 10 V và chiều cao 6 h . Diện tích đáy của khối chóp đã cho bằng A. 5. B. 10. C. 15. D. 30. Câu 23: Cho khối nón có chiều cao 4 h và bán kính đáy 3 r . Đường sinh l của khối nón đã cho bằng A. 5. B. 7 . C. 25 . D. 7 . Câu 24: Cho khối trụ có bán kính đáy 7 r và thể tích 196 V . Chiều cao của khối trụ đã cho bằng A. 4 h . B. 2 h . C. 2 h . D. 4 h . Câu 25: Cho mặt cầu có bán kính 2 R . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A. 32
3
. B. 32. C. 16
3
. D. 16.
Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;1; 2 A , 3; 4;1 B . Tọa độ của vectơ AB
là
A. 2;5; 3 . B. 2;5;3 . C. 2; 5;3 . D. 2;5; 3 .
Câu 27: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1; 1;2 A , 3;1;0 B . Tọa độ trung điểm M …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.