Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán liên trường THPT - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán liên trường THPT - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Chiều thứ Bảy ngày 22 tháng 01 năm 2022, một số trường THPT trực thuộc sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh: THPT Cù Huy Cận, THPT Vũ Quang, THPT Đức Thọ … liên kết tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2021 – 2022. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán liên trường THPT – Hà Tĩnh mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các mã đề 001 – 002 – 003 – 004. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán liên trường THPT – Hà Tĩnh : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A a B b C c với abc 0 sao cho 2 2 2 5 36 OA OB OC OB OC. Tính a b c khi thể tích khối chóp O ABC đạt giá trị lớn nhất? + Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông; mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD bằng 3 5 5 a. Tính thể tích V của khối chóp S ABCD. + Cho hàm số 4 3 2 f x x x x m x 14 36 16 với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số g x f x có 7 điểm cực trị? + Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là? + Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ. Xác suất để tổng số ghi trên 3 tấm thẻ ấy là một số lẻ bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH LIÊN TRƯỜNG THPT

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề;

(Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?

A.      ,       

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx a c b .

B.              

b b b

a a a f x dx f x d g x d g x x x .

C.

    . .    

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx .

D.

    

b a

a b f x dx f x dx .

Câu 2: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 2 3 3    y x x B. 4 2 2 1    y x x . C. 3 2 3 1    y x x D. 4 2 2 1    y x x

Câu 3: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 3 3 3    y x x ?

A. Điểm   1;2 P . B. Điểm   1;1 M . C. Điểm   1;3 Q . D. Điểm   1;0 N

Câu 4: Nếu  

3 5

1 3 5, 2     f x dx f x dx thì 

5

1f x dx bằng

A. 7  B. 2  C. 7 D. 3

Câu 5: Đạo hàm của hàm số 3  x y là:

A. 1 .3   x y x . B. 3 ln3  x y . C. 3 ln3  x y . D. 3 ln3 

x y .

Câu 6: Tìm họ nguyên hàm của hàm số  cos .   f x x x

A. 

2

sin 2    

x f x dx x C B.  sin cos    f x dx x x x C

C. 

2

sin 2    

x f x dx x C D.  1 sin   f x dx x C

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: x  1  0 3   f x   0  0  0 

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ; 1  . B.   1;3  . C.   1;0  . D.   0;.

Câu 8: Cho hình trụ có bán kính đáy 5  r và độ dài đường sinh 3  l . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 15 B. 30. C. 25. D. 75.

Câu 9: Nghiệm của phương trình   2 log 2 3   x là

A. 6  x . B. 11  x . C. 8  x . D. 10  x .

Câu 10: Cho hàm số   4 2 , , y ax bx c a b c     có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại

của hàm số đã cho là A. 1 x . B. 2 x . C. 0 x  . D. 1 x .

Câu 11: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?

A.   3;3 B.   4;3 C.   5;3 D.   3;4

Câu 12: Nghiệm của phương trình 5 25  x là

A. 1 2  x . B. 5  x . C. 2  x . D. 2  x .

Câu 13: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 .

Câu 14: Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l . Diện tích xung quanh xq S của hình nón

đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 4 xq S rl   . B. 4 3 xq S rl   . C. 2 xq S rl   . D. xq S rl   .

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho vectơ a biểu diễn của các vectơ đơn vị là 2 3    a i j k . Tọa độ của

vectơ a là

A.   2;1; 3  . B.   2; 3; 1   C.   2; 3;1  . D.   2;3; 1   .

x  1 3  y  0  0 

y

 2 5  

O x

y

2 

4 

1  1

Trang 3/6 - Mã đề 001

Câu 16: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ) :( 4) ( 2) ( 3) 16.       S x y z Tâm của ( ) S có tọa độ là

A.

(4; 2;3).  B. ( 4;2; 3).   C. (4;2;3). D. ( 4; 2; 3).   

Câu 17: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 1    x y x là đường thẳng có phương trình:

A. 1 y . B. 1 y . C. 3  y . D. 3  y . Câu 18: Với n là số nguyên dương bất kỳ , 5  n , công thức nào sau đây đúng ?

A. 5 ! 5!( 5)!   n

n C n . B. 5 ! ( 5)!   n

n C n . C. 5 5!( 5)! !   n

n C n . D. 5 ( 5)! !   n

n C n .

Câu 19: Cho cấp số cộng   n u có 1 2  u , 2 6  u . Công sai của cấp số cộng bằng

A. 8. B. 4 . C. 3. D. 4 .

Câu 20: Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng

A.

3 4a . B.

3 a . C.

3 2a . D.

3 8a .

Câu 21: Cho khối chóp có diện tích đáy

2 3  B a và chiều cao 2  h a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.

3 3a . B.

3 6a . C.

3 2a . D.

3 a . Câu 22: Mặt cầu (S) có tâm   1; 1;1  I và đi qua điểm   2;1; 1  M có phương trình là

A.       2 2 2 1 1 1 9       x y z B.       2 2 2 1 1 1 3       x y z

C.       2 2 2 1 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo