Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình mã đề 101 gồm 07 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề), kỳ thi nhằm đánh giá chất lượng và giúp các em học sinh lớp 12 rèn luyện để hướng đến kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm học 2021 – 2022 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 1 trường chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình : + Trong không gian Ox yz cho điểm A(2;1;-3) và hai mặt phẳng 3 0 Q x y z 2 0 R x y z. Mặt phẳng P đi qua A đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng Q R có phương trình là? + Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là 2 3 f t t t 45. Nếu xem f t là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t. Tốc độ truyền bệnh sẽ lớn nhất vào ngày thứ bao nhiêu? + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(4;6;2), B(2;-2;0) và mặt phẳng P x y z 0. Xét đường thẳng d thay đổi thuộc P và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d. Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định. Diện tích của hình tròn đó bằng? + Cho hàm số y f x liên tục trên và thỏa mãn f 4 4. Đồ thị hàm số y f x như hình vẽ bên dưới. Để giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 2 x h x f x x m trên đoạn (-4;3) không vượt quá 2022 thì tập giá trị của m là? + Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của y sao cho tương ứng với mỗi y luôn tồn tại không quá 15 số nguyên x thỏa mãn điều kiện?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/7

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HOÀNG VĂN THỤ

(Đề thi gồm 07 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TNTHPT-LẦN 1

NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút ( 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 101 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:............................................ Số báo danh: ........................................

Câu 1. Cho hàm số 2 1 1 x y x

   , trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng:

A. Hàm số nghịch biến trên .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1  và   1;.

C. Hàm số đồng biến trên .

D.Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  và   1;.

Câu 2. Cho

2 2

1 1 ( ) x 3; ( ) x 2 f x d g x d     . Khi đó  

2

1

(x) ( ) x f g x d   bằng

A. 5. B. 5 . C. 1 . D. 1.

Câu 3. Tích phân  

2

2

1

3 d x x   bằng

A. 61

3 . B. 61. C. 4 . D. 61

9 .

Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số 

4 5 f x x  là

A. 5x C  B. 5x . C. 5 1 5 x C  D. 10x C  .

Câu 5. Cho hai số phức thỏa 1 2 z 2 3i, z 1 i   . Giá trị của biểu thức 1 2 3 z z  bằng

A. 5. B. 55. C. 61. D. 6.

Câu 6. Cho khối nón có bán kính 5 r  và chiều cao 3 h . Thể tích V của khối nón bằng A. 3 5 V   . B. 5 V   . C. 5 V   . D. 9 5 V   .

Câu 7. Gọi 1 2 ; z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 6z 10 0 z   . Giá trị 2 2 1 2 z z  bằng A. 16 . B. 10 C. 36 D. 20

Mã đề 101 Trang 2/7

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

x  0 2  ( ) f x  4 2  Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là A.   0;2 B.   4;2 C.   2;0 D.   2;4

Câu 9. Một cấp số nhân   nu có 1 2 2 ; 8 u u  . Công bội q của cấp số nhân là A. 2 q  B. 6 q  C. 3 q  D. 4 q 

Câu 10. Nghiệm của phương trình 3 5 2 16 x là

A. 3. x  B. 2. x  C. 7. x  D. 1. 3 x 

Câu 11. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x  A. ( ) sin 1 F x x   B. ( ) 2sin F x x  . C. ( ) sin F x x  . D. ( ) sin 3 F x x  .

Câu 12. Số giao điểm của đồ thị hàm số x x y 4 3   và trục hoành là A. 2 B. 0 C. 4 D. 3

Câu 13. Hàm số trùng phương  y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Phương trình

1 0 f x  có bao nhiêu nghiệm thực?

A. 3.

B. 1.

C. 4 .

D. 2 .

Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào không có cực trị?

A. 3 2 3 2 y x x x     B. 3 2 3x 2 y x    C. 2x 1 3 y x

   D. 4 2 3x 1 y x   

Câu 15. Mô đun của số phức 2 3i  bằng A. 5 B. 2 C. 13 D. 5

Câu 16. Trong không gian Ox , yz cho 2 3 a i k j    . Tọa độ của a là A.   2;1;3  B.   2; 3;1 .  C.   2;1;3 . D.   2;1; 3 . 

Câu 17. Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1 2

3    x x y ?

A. 2 1  y B. 2 1   y C. 2 1   x D. 2 1  x

Mã đề 101 Trang 3/7

Câu 18. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2 bằng

A. 8

3 . B. 4 . C. 6 . D. 8.

Câu 19. Với a là số thực dương, biểu thức

1 3. P a a  bằng

A.

1 6. a B.

2 5. a C.

5 6. a D.

4 3. a

Câu 20. Hàm số

2 3 3x x y   có đạo hàm là A.

2 3 ' 3 .(2 3). x x y x    B.

2 3 ' 3 ln3. x x y  

C.

2 3 1 ' 3 (2 3). x x y x     D.

2 3 ' 3 .(2 3).ln3 x x y x   

Câu 21. Tập xác định của hàm số 2 2 log ( 9) y x   là A.   3;3 .  B.     ; 3 3; .    C.   \ 3; 3 .  D.   3; . 

Câu 22. Diện tích của mặt cầu có bán kính 2 R  bằng A. 8. B. 16. C. 4. D. 10.

Câu 23. Tập nghiệm S của bất phương trình 3 log (2 3) 2 x  là

A. 11; . 2 S         B. 3 11 ; . 2 2 S       C. 11 ; . 2 S        D. 3 ;6 . 2 S      

Câu 24. Cho khối tứ diện ABCD có AB , AC , AD đôi một vuông góc và 2 AB AC a   , 3 AD a  . Thể tích V của khối tứ diện đó là: A. 3 4 . V a  B. 3 2 . V a  C. 3. V a  D. 3 3 . V a 

Câu 25. Một nhóm học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Số cách chọn 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ là A. 35 B. 25 C. 20 D. 30

Câu 26. Trong không gian Ox , yz cho điểm (1;0;2) I và mặt phẳng ( ): 2 2 4 0. P x y z     Mặt cầu ( ) S tâm I tiếp xúc với mặt phẳng ( ) P có phương trình là A.     2 2 2 1 2 3. x y z      B.     2 2 2 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo