Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Trần Phú - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Trần Phú - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Bảy ngày 15 tháng 01 năm 2022, trường THPT Trần Phú, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2021 – 2022 lần thứ nhất. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Trần Phú – Hà Tĩnh mã đề 101 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), đề thi có đáp án mã đề 101 – 202 – 103 – 204. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán lần 1 trường THPT Trần Phú – Hà Tĩnh : + Bác Minh gửi 60 triệu vào ngân hàng kì hạn 1 năm với lãi suất 5,6%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm bác Minh nhận được số tiền nhiều hơn 120 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? + Trong mặt phẳng (P), cho hình bình hành ABCD có 0 AB dm AD dm ABC 8 3 45. Cho ABCD đã cho quay xung quanh đường thẳng AB tạo ra khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay đó bằng? + Cho tứ diện OABC vuông tại O có OA a OB a OC a 4 3. Gọi M, N, P lần lượt là điểm đối xứng với điểm O qua trung điểm ba cạnh AB, BC, CA của tam giác ABC. Thể tích của tứ diện OMNP bằng? + Cho hàm số 3 2 2 y x m x mx m 2 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thoả mãn m 1 5 để hàm số đã cho có đúng 5 điểm cực trị? + Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất trên tập số thực?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM 2022

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho đồ thị hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;. B.   ;1  .

C.   0;2 . D.   3;1  . Câu 2. Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất trên tập số thực ? A.

4 2 3 4 y x x    . B.

3 2 6 9 5 y x x x    .

C.

3 2 3 3 5 y x x x     . D.

4 2 2 4 1 y x x   . Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

A. 

3 . f x x  B.  4 . x g x x   C.  . x h x e  D. 

1 3. t x x 

Câu 4. Nghiệm của phương trình

2 3 27 x là

A. 5 2 x  . B. 2 x  . C. 3 2 x  . D. 1 x .

Câu 5. Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng a , chiều cao a bằng

A. 3 2 3 a  . B.

3 2 a  . C.

3 a  . D. 3 1 3 a  .

Câu 6. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r tính theo công thức

A. 4 S rl   . B. 1 3 S rl   . C. 2 S rl   . D. S rl   .

Câu 7. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng

2 a và chiều cao bằng 6a là A.

3 6a . B.

3 2a . C.

3 3 a  . D.

3 a  . Câu 8. Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 3a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng   ABCD và SA a  . Thể tích của khối chóp đã cho là

A.

3 6 . V a  B.

3 2 V a  . C.

3 3 . V a  D.

3 9 . V a  Câu 9. Đạo hàm của hàm số 2 ln y x x   là

A.

2 1 'y x x   B. 1 ' 2 y x   C. 1 'y x x   D. 1 ' 2 y x  

Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( 3;1;2) A  . Hình chiếu vuông góc của A lên trục Oz là điểm

A.   3;1; 2 . M  B.   0; 1;0 . N  C.   0;1;0 . P D.   0;0;2 . Q

Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số 

3 5 f x x x   là

A.

4

5ln 4 x x C . B.

4

3ln 4 x x C . C.

4

5ln 4 x x C . D.

2

2 5 3x C x .

Câu 12. Cho  

5 5

1 1 d 5, d 7 f x x g x x     . Tính  

5

1

d K g x f x x        .

A. 16 K  . B. 12 K  . C. 47 K  . D. 6 K  .

Câu 13. Một cấp số cộng ( ) n u , có 1 12 1 7 ; 2 2 u u   . Công sai d của cấp số cộng đó là

Mã đề 101

Trang 2/4 - Mã đề 101

A. 3 10 d  . B. 11

3 d  . C. 3 11 d  . D. 10

3 d  .

Câu 14. Cho đa giác lồi 11 đỉnh. Số tứ giác có cả 4 đỉnh thuộc đỉnh của đa giác đã cho là

A. 217. B. 220 . C. 1320. D. 330. Câu 15. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên

Số nghiệm của phương trình  3 0 f x  là: A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 16. Cho hàm số  f x liên tục trên  \ 1  và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình

A. 1 x . B. 2 x  . C. 2 y  . D. 1 x . Câu 17. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. 4 2 3 2 y x x    . B. 4 2 2 1 y x x   . C. 4 2 1 y x x   . D. 4 2 3 3 y x x   .

Câu 18. Hàm số 

2 2 1 5 x f x   có đạo hàm là

A.

2 2 1 2 .5 .ln5 x x  . B.

2 2 1 4 .5 x x . C.

2 2 1 4 .5 .ln5 x x  . D.

2 2 1 5 x . Câu 19. Tập xác định của hàm số   2 log 2 y x   là tập

A.  \ 2 . B. . C.   2;. D.   2;. Câu 20. Một quả bóng có đường kính 12 cm. Diện tích bề mặt của quả bóng là

A. 2 144 (cm )  . B. 2 36 (cm )  . C. 2 24 (cm )  D. 2 864 (cm )  . Câu 21. Cho khối hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Biết rằng thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABD A B D bằng 3 2 3 a . Thể tích của khối hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D là

A. 3 4 3 a . B.

3 3

2 a .

C. 3 8 3 a . D. 3 3 a .

Câu 22. Trong hệ toạ độ Oxyz , mặt cầu   

2 2 2 : 3 1 S x y z     có tâm là điểm nào dưới đây?

A.   0;0; 3 . I  B.   1;1;3 . N C.   0;0;3 . H D.   3;0;0 . K

Câu 23. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 3 2 x y x

   là đường thẳng

A. 2 x  . B. 2 3 y  . C. 2 3 x  . D. 2 y  .

Câu 24. Số các hoán vị của 5 phần tử khác nhau kí hiệu là

A. 5 B . B. 5 A . C. 5 C . D. 5P .

Câu 25. Nguyên hàm của hàm số ( ) sin x f x e x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo