Quảng cáo
Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 2 trường THPT Lê Lai - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 2 trường THPT Lê Lai - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 16 tháng 01 năm 2022, trường THPT Lê Lai, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng các môn thi tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 lần thứ hai. Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 2 trường THPT Lê Lai – Thanh Hóa mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 lần 2 trường THPT Lê Lai – Thanh Hóa : + Hiện nay dịch Covid – 19 đang diễn biến rất phức tạp, Thế giới liên tiếp phát hiện biến thể mới của virus SARS-CoV-2. Hiện tại, biến thể biến thể Omicron đang gia tăng nhanh chóng và có tốc độ lây nhiễm rất nhanh. Giả sử sự gia tăng của biến thể Omicron được tính theo công thức t r S Ae trong đó A là lượng virus ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng, t là thời gian tăng trưởng. Biết số lượng virus ban đầu là 100 triệu con và sau 5 giờ là 300 triệu con. Hỏi sau 15 giờ số lượng virus gần nhất với đáp án nào? A. 2700 triệu con. B. 600 triệu con. C. 900 triệu con. D. 1800 triệu con. + Cho hình trụ có chiều cao bằng 6 2. Biết rằng một mặt phẳng không vuông góc với đáy và cắt hai mặt đáy theo hai dây cung song song AB, A’B’ mà AB = A’B’ = 6, diện tích hình chữ nhật ABB’A’ bằng 60. Bán kính đáy của hình trụ là? + Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên R. Biết hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên m 5 5 để hàm số g x f x m nghịch biến trên khoảng (1;2). Hỏi S có bao nhiêu phần tử?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THANH HOÁ TRƯỜNG THPT LÊ LAI

Mã đề 001

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

LẦN 2 - NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm 50 câu TN - 06 trang)

Ngày thi: 16/01/2022 Họ và tên thí sinh: …………………………………….SBD: ………………………

Câu 1. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x

+ = − là đường thẳng:

A. 2 x = −. B. 2 y = −. C. 1 x = . D. 1 y = . Câu 2. Cho khối trụ có bán kính đáy 5 r = và chiều cao 3 h = . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 25. B. 15. C. 75. D. 45. Câu 3. Nghiệm của phương trình 9 1 x = là A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 . Câu 4. Công thức tính thể tích V của khối cầu bán kính R bằng

A. 3 4 R  . B. 2 4 R  . C.

3 3 4 R  . D.

3 4 3 R  .

Câu 5. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 2

x y   =      

B.

2

x y    =    

C. 1 2 log y x = D. 2 log y x =

Câu 6. Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và chiều cao bằng 3. Thể tích của lăng trụ bằng A. 2 . B. 9. C. 8 . D. 6 . Câu 7. Tập xác định của hàm số log y x = là A. (0; ) +. B. \{0}. C. . D. [0; ) +.

Câu 8. Nếu

4

1

( ) 4 f x dx =  và

4

1

( ) 3 g x dx = −  thì

4

1

[ ( ) ( )]d f x g x x −  bằng

A. 7 . B. 7 −. C. 1. D. 1 −.

Câu 9. Trên khoảng (0; ) +, đạo hàm của hàm số

5 3 y x = là

A.

2 3 3 5 y x = . B.

8 3 3 8 y x = . C.

2 3 5 3 y x

− = . D.

2 3 5 3 y x = .

Câu 10. Đạo hàm của hàm số 2x y = là

A. 1 ' 2 ln2. x y − = B. ' 2 ln2. x y = C. ' 2 . x y = D. 1 ' 2 . x y − = Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là: A. 2 x = . B. 4 y = . C. 2 x = − D. 2 y = .

Câu 12. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 1 u = và 2 2 u = . Giá trị của công bội q bằng

A. 1. B. 1 −. C. 2 . D. 1

2 .

Câu 13. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ một nhóm có 5 học sinh?

A.

3 5 A B. 35 . C.

3 5 C D. 5 ! Câu 14. Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

Trang 2/6 - Mã đề 001

A. 12. B. 9. C. 8. D. 16. Câu 15. Cho khối chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng 3 a . Thể tích của khối chóp bằng

A.

3 3

4 a B.

3

12

a . C.

3 3

6 a . D.

3

4 a .

Câu 16. Tập xác định D của hàm số ( )

1 3 5 y x = − là

A. D = . B.  ) 5; D = +. C.  \ 5 D = . D. ( ) 5; D = +.

Câu 17. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án , , , A B C D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 4 2 1 y x x = − + . B. 3 3 1 y x x = − + C. 2 1 y x x = − + −. D. 3 3 1 y x x = − + + . Câu 18. Công thức tính thể tích V của khối nón có bánh kính đáy là r , chiều cao là h và độ dài đường

sinh là l bằng

A.

2 1 3 r l  . B. 2 4 3 r l  . C.

2 1 3 r h  . D. 1

3 rl  .

Câu 19. Cho hàm số 2 ( ) 2 f x x = + . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. ( ) 2 f x dx x C = +  B. 2 ( ) 2 f x dx x x C = + + 

C. 3 ( ) 2 f x dx x x C = + +  D.

3 ( ) 2 3 x f x dx x C = + + 

Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây? A. (1; ) +. B. (0;2) . C. ( ;0) − D. (0;1) . Câu 21. Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đỏ và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3

quả. Xác suất để lấy được 3 quả màu đỏ bằng

A. 5

12 . B. 2

7 . C. 7

44 . D. 1

22 .

Câu 22. Biết ( ) F x là một của nguyên hàm của hàm số ( ) sin3 f x x = . Chọn khẳng định đúng?

A. ( ) 1 cos3 3 F x x = − . B. ( ) 3cos3 F x x = . C. ( ) 3cos3 F x x = − . D. ( ) 1 cos3 3 F x x = .

Câu 23. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2. a Tính khoảng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo