Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2022 lần 1 trường THPT Kinh Môn - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2022 lần 1 trường THPT Kinh Môn - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2022 lần 1 trường THPT Kinh Môn – Hải Dương; đề thi mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2022 lần 1 trường THPT Kinh Môn – Hải Dương : + Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1m như hình vẽ dưới đây. Người ta cắt phần tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x m sao cho bốn đỉnh của hình vuông gập lại thành đỉnh của hình chóp. Giá trị của x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất là? + Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 9 x m y x đồng biến trên từng khoảng xác định của nó? + Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R chiều cao bằng h độ dài đường sinh bằng l. Khẳng định nào sau đây là đúng? + Một hình trụ có bán kính đáy r a 5 và khoảng cách giữa hai đáy là 7a. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a. Diện tích của thiết diện được tạo nên bằng? + Cho tập A có n phần tử n khẳng định nào sau đây sai? A. n P A n n B. Số tổ hợp chập k của n phần tử là k n n C k n k với k n k C. Số hoán vị của n 1 phần tử là: P n n n n 1.2.3 … 2 1 D. Số chỉnh hợp chập k của n phần tử là k n n A n k với k n k.

Xem trước nội dung

Trang 1 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KINH MÔN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM 2022 - LẦN 1

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 Phút

(Đề có 6 trang)

Họ tên:............................................................... Số báo danh:...................

Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

2

9 x m y x

   đồng biến trên từng khoảng

xác định của nó? A. 3. B. 2 . C. 1. D. 5.

Câu 2. Bất phương trình 2 1 3

3 7 log log 0 3 x x

        

có tập nghiệm là   ;a b . Tính giá trị 3 P a b   .

A. 4 P  . B. 5 P  . C. 7 P  . D. 10 P  . Câu 3. Cho hàm số    4 2 2 1 y x x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1

B. Hàm số đồng biến trên khoảng    ; 2

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;1

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng    ; 2

Câu 4. Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R , chiều cao bằng h , độ dài đường sinh bằng l . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 2 l R h   . B. 2 2 l R h   .

C. 2 2 R l h   . D. 2 2 h R l   .

Câu 5. Tìm các số thực , , a c d để hàm số 2 ax y cx d    có đồ thị như hình vẽ bên

A. 1, 1, 1 a c d   . B. 2, 1, 2 a c d   . C. 1, 1, 2 a c d   . D. 1, 1, 2 a c d    .

Câu 6. Cho hình chóp tam giác . S ABC có  , SA ABC  tam giác ABC vuông tại . B Gọi H là hình

chiếu của A trên . SB Xét các khẳng định sau  1 : ; AH SC     2 : ; BC SAB   3 : . SC AB 

Có bao nhiêu khẳng định đúng? A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Mã đề 001

Trang 2 - Mã đề 001

Câu 7. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;1  và có đồ thị như hình vẽ.

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn   1;1  . Giá

trị của M m  bằng A. 3 . B. 0 . C. 1. D. 2 . Câu 8. Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ khác nhau. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để có được ít nhất hai viên bi xanh là bao nhiêu?

A. 14

55 . B. 28

55 . C. 42

55 . D. 41

55 .

Câu 9. Điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 6 9 1 y x x x     có tổng hoành độ và tung độ bằng A. 6 . B. 1. C. 1 . D. 3.

Câu 10. Cho hình chóp . S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng  , ABC ABC  là tam giác đều cạnh

bằng a . Khoảng cách từ C đến mặt phẳng   SAB bằng

A. 3 2

a B. a C. 2a D. 3 3

a

Câu 11. . Cho hình lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có , AB a  góc giữa đường thẳng ' A C và mặt

phẳng   ABC bằng 45 .Thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C bằng

A.

3 3

4 a . B.

3 3

6 a . C.

3 3 12 a . D.

3 3

2 a .

Câu 12. Một hình trụ có bán kính đáy 5 r a  và khoảng cách giữa hai đáy là 7a . Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a . Diện tích của thiết diện được tạo nên bằng A. 2 70a B. 2 21a C. 2 56a D. 2 35a Câu 13. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc nhau và , 2 , 3 OA a OB a OC a    . Diện tích của mặt cầu  S ngoại tiếp tứ diện OABC bằng:

A. 2 10 S a   B. 2 12 S a   C. 2 8 S a   D. 2 14  S a Câu 14. Nguyên hàm của hàm số 

3 3 2 f x x x    là hàm số nào trong các hàm số sau?

A. 

4 2 3 2 4 2 x x F x x C     . B. 

4 2 3 2 F x x x x C     .

C. 

4 2

2 4 2 x x F x x C     . D. 

2 3 3 F x x C    .

Câu 15. Cho hàm số   

2016 2 1 f x x x   . Khi đó:

A.   

2017 2 1

2017

x f x dx C     . B.   

2016 2 1

2016

x f x dx C     .

C.   

2017 2 1

4034

x f x dx C     . D.   

2016 2 1

4032

x f x dx C     .

Câu 16. Cho a là số thực dương khác 1, biểu thức

3

3 5. a a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là

A.

14 15 a . B.

2 15 a . C.

1 15 a . D.

17

5 a .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo