Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 - 2022 môn Toán trực tuyến lần 4 sở GDĐT Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 - 2022 môn Toán trực tuyến lần 4 sở GDĐT Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Sáu ngày 31 tháng 12 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2021 – 2022 lần thứ ba theo hình thức thi trực tuyến (thi online trên máy tính / điện thoại). Đề thi thử TN THPT 2021 – 2022 môn Toán trực tuyến lần 4 sở GD&ĐT Hà Tĩnh mã đề 101 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ TĨNH

ĐỀ THI TRỰC TUYẾN LẦN 4

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÃ ĐỀ THI 101

Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

A D B B C D C B C D A A A C C D A C D B A B D C D

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

D C A B B C A B C B B A B B C D B A D A C D D D D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Số cách chọn 4 học sinh từ 15 học sinh là

A. 4 15 C . B. 4 15 A . C. 15 4 . D. 4 15 .

Lời giải Chọn A

Số cách chọn 4 học sinh từ 15 học sinh là 4 15 C .

Câu 2. Cho cấp số nhân n u , với 1 9 u , 4

1 3 u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 1

3

. B. 3 . C. 3. D. 1 3

.

Lời giải Chọn D

Ta có 3 4 3 4 1

1

1 . 3 u u u q q u =  = = − .

Câu 3. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A. ;2 . B. 1;1 . C. 0;2 . D. 1; .

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;1 − .

Câu 4. Đường thẳng 3 y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sau đây?

A. 3 3

2 x y x . B. 3 3 2 x y x . C. 3 2 1 x y x . D. 1 1 3

x y x

.

Lời giải

Chọn B

Ta có 3 3 lim 3 2 x

x x →+

−  =   +  

nên 3 y = là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Câu 5. Với a , b là các số thực dương, khẳng định nào dưới đây đúng?

A. log log log a a b b

. B. log log .log ab a b .

C. log log log ab a b . D. log logb a a b

.

Lời giải Chọn C

Công thức ( ) log log log ab a b = + .

Câu 6. Nghiệm của phương trình 2 16 x = là

A. 1 4 x = − . B. 1 4 x = . C. 4 x = −. D. 4 x = .

Lời giải Chọn D

Ta có 2 16 x = 2 log 16 4 x x  =  = .

Câu 7. Phương trình ( ) 2 log 3 3 x − = có nghiệm là

A. 5 x = . B. 9 x = . C. 11 x = . D. 8 x = .

Lời giải Chọn C

Ta có ( ) 2 log 3 3 x − = 3 3 2 11 x x  − =  = .

Câu 8. Thể tích khối chóp có chiều cao bằng 5, diện tích đáy bằng 6 là

A.15

2 . B.10. C.11. D.30.

Lời giải Chọn B

1 1 . . .5.6 10 3 3 d V h S = = = .

Câu 9. Tập xác định D của hàm số ( ) ln 1 y x = − là

A. \{1} D = . B. D = . C. ( ;1) D = − . D. (1; ) D = +.

Lời giải Chọn C Hàm số xác định 1 0 1 x x −   . Câu 10. Khoảng nghịch biến của hàm số 3 2 3 4 y x x = + + là A.(0; ) +. B.(0;2). C.( ;0) − . D.( 2;0) − .

Lời giải Chọn D TXĐ: D = .

Ta có 2 3 6 y x x = + ; 2 0 0 x y x

= −  = = 

.

Bảng biến thiên

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo