Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2021 - 2022 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa
QR

Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2021 - 2022 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2021 – 2022 trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa mã đề 401 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2021 – 2022 trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa : + Cho hàm số y f x có đạo hàm tại 0 x. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng: A. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại 0 x thì 0 f x 0. B. Nếu 0 f x 0 thì hàm số đạt cực trị tại 0 x. C. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại 0 x thì 0 f x 0. D. Hàm số đạt cực trị tại 0 x khi và chỉ khi 0 f x 0. + Khối đa diện đều loại p q là khối đa diện có đặc điểm: A. có q mặt là đa giác đều và mỗi mặt có p cạnh. B. có p mặt là đa giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q cạnh. C. có p mặt là đa giác đều và mỗi mặt có q cạnh. D. mỗi mặt là đa giác đều p cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q mặt. + Cho đường thẳng d cố định. Đường thẳng song song với d và cách d một khoảng không đổi. Xác định mặt tròn xoay tạo thành khi quay quanh d. A. Mặt nón. B. Mặt trụ. C. Hình trụ. D. Hình nón. + Cho đa giác đều 21 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác cân nhưng không đều. + Ông Nam cần xây một bể đựng nước mưa có thể tích 3 V m 8 dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài gấp 4 3 lần chiều rộng, đáy và nắp đổ bê tông, cốt thép; xung quanh xây bằng gạch và xi măng. Biết rằng chi phí trung bình là 980.000 đ/m2 và ở nắp để hở một khoảng hình vuông có diện tích bằng 2 9 diện tích nắp bể. Tính chi phí thấp nhất mà ông Nam phải chi trả (làm tròn đến hàng nghìn). A. 22.000.000 đ. B. 22.770.000 đ. C. 20.965.000 đ. D. 23.235.000 đ.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 401

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI KSCL LỚP 12 LẦN 01 NĂM HỌC 2021-2022

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên học sinh:............................................................ Số báo danh: ............................................................ Mã đề thi 401

Câu 1: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm tại 0x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng:

A. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại 0x thì   0 0 f x   .

B. Nếu   0 0 f x   thì hàm số đạt cực trị tại 0x .

C. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại 0x thì   0 0 f x   .

D. Hàm số đạt cực trị tại 0x khi và chỉ khi   0 0 f x   .

Câu 2: Khối đa diện đều loại   ;p q là khối đa diện có đặc điểm:

A. có q mặt là đa giác đều và mỗi mặt có p cạnh. B. có p mặt là đa giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q cạnh. C. có p mặt là đa giác đều và mỗi mặt có q cạnh. D. mỗi mặt là đa giác đều p cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q mặt.

Câu 3: Cho các hàm số: 

3 3 f x x x   ;  sin h x x  ;  2 1 1 x g x x

   ;  tan k x x  . Hỏi có bao nhiêu

hàm số đơn điệu trên . A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 4: Cho đường thẳng d cố định. Đường thẳng  song song với d và cách d một khoảng không

đổi. Xác định mặt tròn xoay tạo thành khi quay  quanh d . A. Mặt nón. B. Mặt trụ. C. Hình trụ. D. Hình nón.

Câu 5: Hệ số của 7x trong khai triển của 9 (3 )x  là

A. 7 9 C . B. 7 9 9C . C. 7 9 9C  . D. 7 9 C  .

Câu 6: Giá trị của biểu thức 3 1 3 1 3 2 .4 .8 E    bằng A. 64 . B. 16. C. 9. D. 4 .

Câu 7: Đồ thị hàm số 2 3 1

x y x    có đường tiệm là

A. 2 y . B. 3 2 x  . C. 1 2 y  . D. 3 x .

Câu 8: Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 9 3

4 . B. 27 3

2 . C. 27 3

4 . D. 9 3

2 .

Câu 9: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số 3 1 2 x y x

   trên   1;1  . Khi đó giá trị của 1

M là

A. 3 2  . B. 3

2 . C. 2

3 . D. 2 3  .

Câu 10: Biết đường cong ở hình bên đây là đồ thị của một trong bốn hàm

số ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào ?

A. 3 4 y x   B. 3 2 3 4 y x x   

C. 3 3 2 y x x    D. 3 2 3 4 y x x   

Trang 2/6 - Mã đề thi 401

Câu 11: Cho cấp số cộng có 3 2 u  , công sai 2 d . Số hạng thứ hai của cấp số cộng đó là A. 2 4 u  . B. 2 0 u  . C. 2 4 u . D. 2 3 u  .

Câu 12: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A. 4 0. xe   B. 1 0. x  C.   ln 1 1. x   D.   log 2 2. x  

Câu 13: Cho đồ thị hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên .

Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2; 2  . B.   ; 0  .

C.   0; 2 . D.   1; .

Câu 14: Hình nào sau đây không có trục đối xứng?

A. Hình tròn. B. Đường thẳng. C. Hình hộp xiên. D. Tam giác đều.

Câu 15: Nếu log 10 3 a  thì log a bằng

A. 100. B. 5. C. 10. D. 50. Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có cạnh đáy bằng a góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60. Tính thể tích khối chóp . S ABCD .

A.

3 6

2 a . B.

3 6

3 a . C.

3

6 a . D.

3 6

6 a .

Câu 17: Đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x   và đồ thị hàm số 2 2 y x   có bao nhiêu điểm chung?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 18: Cho hình nón có đường sinh 5 l  , bán kính đáy 3 r  . Diện tích xung quanh của hình nón đó là A. 15 . xq S   B. 20 . xq S   C. 22 . xq S   D. 24 . xq S  

Câu 19: Cho  3x f x  thì    3 f x f x   bằng

A. 28 . B. 189. C.  28 f x . D.  26 f x .

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình   2 3 3 log log x x x   là

A.  2 S  B.  0 S  C.   0;2 S  D.   1;2 S 

Câu 21: Tập xác định của hàm số   2

1 log 4 4 5 y x x x     

là

A. ( 4; ) D    . B.   4; D    . C.     4;5 5; D      . D. (4; ) D    .

Câu 22: Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số  1 1 2 f x x x    trên

đoạn   0;3 . Tính tổng 3 2 S m M   .

A. 4 S  . B. 4 S . C. 3 . D. 7 2 S  .

Câu 23: Phương trình 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo