Quảng cáo
Phát triển đề thi chính thức tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán (đợt 1)
QR

Phát triển đề thi chính thức tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán (đợt 1)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 79 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo nhóm Diễn Đàn Giáo Viên Toán, tuyển tập 03 đề thi phát triển đề thi chính thức tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán (đợt 1), có đáp án và lời giải chi tiết; tài liệu giúp các em học sinh thi TN THPT 2021 môn Toán đợt 2 tham khảo, ôn tập. Trích dẫn tài liệu phát triển đề thi chính thức tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán (đợt 1): + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu S có tâm I(1;-1;3), bán kính R. AB là một đường kính của (S); lấy hai điểm M N sao cho 2 R MN và mặt phẳng IMN tạo với AB một góc 0 60. Biết rằng biểu thức 2 2 T AM BN 3 4 có giá trị nhỏ nhất bằng 159 7. Viết phương trình mặt cầu (S). + Cho lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 6 AD 3 A C 3 và mặt phẳng AA C C vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng AA C C AA B B tạo với nhau góc thỏa mãn 3 tan 4. Thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D bằng? + Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị hàm số y f x 1 2 như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 2021 2021 để hàm số 2 y f x x m 2 2020 có 7 điểm cực trị? A. 0 giá trị. B. 5 giá trị. C. 6 giá trị. D. 7 giá trị.

Xem trước nội dung

Trang 1/26 - WordToan

DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN

ĐỀ PHÁT TRIỂN SỐ 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THI TN THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ BÀI

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 2 4 4 5 5

x x               

là

A. . B.   ;1  . C.   3;. D.   1;.

Câu 2. Cho 

3

2

d 2 f x x   ; 

3

2

d 3 g t t   . Giá trị của  

3

2

3 2 d f x g x x       là

A. 8. B. 10. C. 12. D. 14.

Câu 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm   1;2;1 A  ,   0;2;3 B . Viết phương trình

mặt cầu đường kính . AB

A.    

2

2 2 1 5 2 2 2 4 x y z            

. B.    

2

2 2 1 5 2 2 2 4 x y z            

.

C.    

2

2 2 1 5 2 2 2 4 x y z            

. D.    

2

2 2 1 5 2 2 2 4 x y z            

.

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm   0;2;5 M và có một vectơ chỉ phương

  3; 1;2    u . Phương trình của d là:

A.

3

2 5 3

        

x t

y t z t

. B.

3

2 5 2

        

x t

y t z t

. C.

3

1 2 2 5

       

x

y t z t

. D.

1 3

1 2 2

       

x t

y t z t

.

Câu 5. Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

Trang 2/26 – Diễn đàn giáo viên Toán

A. 4 2 2 y x x   . B. 3 2 3 y x x   . C. 3 2 3 y x x   . D. 4 2 2 y x x   .

Câu 7. Đồ thị hàm số 1 1 x y x

   cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. 0 . B. 1. C. 1 . D. 2.

Câu 8. Với n là số nguyên dương bất kì, 2 n  , công thức nào dưới đây đúng?

A.  

2 ! 2! 2 ! n

n C n   . B.  

2 2! ! 2 ! n C n n   . C.  

2 !

2 ! n

n C n   . D.   2 2! 2 ! ! n

n C n

  .

Câu 9. Phần ảo của số phức 3 4 z i  bằng

A. 3 . B. 4. C. 3. D. 4 .

Câu 10. Cho 

2 3 2 .  f x x x Giá trị của 1 f bằng

A. 2. B. 8

3 . C. 4. D. 3

8 .

Câu 11. Tìm họ nguyên hàm của hàm số   1 f x x x   .

A.  1 x x C   B. 2 1 x C  C. 3 2 x x C   D.

3 2

3 2 x x C  

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho các điểm   2; 2;1 A  ,   1; 1;3 B  . Tọa độ của vectơ AB



là

A.   1; 1; 2  . B.   3;3; 4   . C.   3; 3;4  . D.   1;1;2  .

Câu 13. Cho hàm số = ( ) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A. 2. B. 3. C. 0 . D. 4 .

Câu 14. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ.

Trang 3/26 - WordToan

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A.  1 ;  . B.  1 ;  . C.   0;. D.   3;  

Câu 15. Phương trình 2 1 3 27 x có nghiệm là

A. 2  x . B. 3  x . C. 3  x . D. 1  x .

Câu 16. Nếu 

5

1

d 3 f x x   thì 

5

1

8 d f x x  bằng

A. 15 . B. 12. C. 24 . D. 40 .

Câu 17. Thể tích của khối lập phương cạnh 8a bằng

A. 3 512a . B. 2 512a . C. 3 8a . D. 512a .

Câu 18. Tập xác định của hàm số 2021x y  là

A.  \ 0  . B.   0;. C. . D.   0;.

Câu 19. Thể tích V của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 2 4 R  . B. 3 4 3 R . C. 3 4 R  . D. 3 4 3 R  .

Câu 20. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 7 3 x y x

   là đường thẳng

A. 3 y  . B. 2 y  . C. 2 y  . D. 7 3 y  .

Câu 21. Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức

2 3. a a bằng

A.

7 6 a . B.

5 6 a . C.

6 5 a . D.

1 3 a .

Câu 22. Cho khối chóp có diện tích đáy 2 7 B a  và chiều cao 3 h a  . Thể tích của khối chóp đã cho

bằng

A. 3 21a . B. 2 7a . C. 3 7a . D. 3 7 3 a .

Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 2 1 0 P x z    . Véctơ nào dưới đây là một véctơ

pháp tuyến của  P ?

A.   1 3;0;2 n 



. B.   2 3;2; 1 n   

. C.   3 3;2;1 n 



. D.   4 3; 2;0 n   

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo