Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Ba ngày 29 tháng 06 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021, nhằm mục đích: + Giúp học sinh làm quen, tập dượt với Quy chế thi, hình thức tổ chức thi, cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đáp ứng yêu cầu công tác phòng chống dịch Covid 19. + Giúp học sinh và phụ huynh học sinh có thông tin đúng về chất lượng và hiệu quả học tập của mình, qua đó điều chỉnh thái độ và phương pháp học tập, điều chỉnh mục tiêu và định hướng hành động trong thời gian tiếp theo để kỳ thi chính thức đạt kết quả cao. + Giúp cho học sinh thành thục các kỹ năng làm bài thi để khi bước vào kỳ thi thật không lúng túng, ngỡ ngàng. + Giúp cho cán bộ giáo viên thành thục về nghiệp vụ làm thi để thực hiện làm thi không bị sai sót và thực hiện đúng quy chế. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT Bắc Ninh có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H của AB. Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng SAC và SBC bằng 0 60. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng? + Cho tứ diện OABC có OA OB OC a và 2 4 120 3 BOC AOC AOB. Gọi H E lần lượt là hình chiếu của O B lên các mặt ABC OAC. Gọi I là trọng tâm của tứ diện. Tính thể tích khối OHIE A 3 2. + Xét tập X = {0;1;2;3;…;8;9}. Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau được lập từ X. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A. Tính xác suất để số được chọn có số chữ số lẻ bằng số có chữ số chẵn và tổng các số lẻ và tổng số chẵn bằng nhau.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 1;2;3 bằng

A. 6 B. 2 C. 18 D. 12

Câu 2. Gọị 1z và 2z lần lượt là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0 z z    . Cho số phức

   1 2 w 1 1 . z z    Số phức liên hợp của số phức w là

A. w 4 . B. w 10  . C. w 5 . D. w 10  .

Câu 3. Số nghiệm của phương trình     3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x     là

A. 1. B. 0 . C. 2. D. 3 .

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 1 x y x    trên 2;4       bằng

A. 5 3 . B. 5. C. 3 . D. 4 .

Câu 5. Phương trình 2 sin2 2 x  có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng   0; ? 

A. 2. B. 1. C. 3 . D. 4 .

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1 1 2 3 : 2 1 2 x y z        và

2 3 1 2 : 1 1 4 x y z       . Góc giữa hai đường thẳng 1 2 ,  bằng

A. 60. B. 30. C. 45. D. 135.

Câu 7. Cho a , b , c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số loga y x  , logb y x  , logc y x  được cho

trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A. a b c   . B. c a b   . C. b c a   . D. c b a   .

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ 3 a j k     

và   1; ;6 b m  

. Giá trị của m

để a 

vuông góc với b 

bằng A. 3 . B. 2. C. 0 . D. 1.

O 1 x

y loga y x =

logb y x =

logc y x =

Mã đề 101

2/6 - Mã đề 101

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hàm số  y f x  đạt cực trị tại 0 x khi và chỉ khi  0 0 f x   .

B. Nếu  0 0 f x   và  0 0 f x   thì hàm số đạt cực đại tại 0 x .

C. Nếu  f x  đổi dấu khi qua điểm 0 x và  f x liên tục tại 0 x thì hàm số  y f x  đạt cực trị tại điểm

0 x .

D. Nếu  0 0 f x   thì 0 x không phải là điểm cực trị của hàm số.

Câu 10. Tìm họ nguyên hàm của hàm số  f x x  .

A. d f x x C   . B. 

2 d 2 x f x x C    .

C. 

2 d 2 x f x x C    . D.  2 d f x x x C    .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;5;2 A  và   3; 3;2 B  . Tọa độ trung điểm M của

đoạn thẳng AB là

A.   1;1;2 M B.   2; 4;0 M  C.   2;2;4 M D.   4; 8;0 M 

Câu 12. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16 và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông. Thể tích V của hình trụ bằng

A. 16. B. 32 2. C. 24. D. 18.

Câu 13. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x    là

A. 2 x . B. 2 y . C. 3 y  . D. 2 y  .

Câu 14. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x    với trục hoành là

A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 2. Câu 15. Phần ảo của số phức 1 2 z i   bằng A. 2 . B. 2. C. i . D. 2i .

Câu 16. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 2 2 3 x x x     là

A. 3 2 ;log 3 S           

. B.   1; S  . C. 3 3 ;log 2 S           

. D.   ;1 S  .

Câu 17. Hàm số 4 2 4 1 y x x    có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2. Câu 18. Khối chóp . S ABC có chiều cao bằng 3h , diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng

A. 2 V B h  B. V Bh  C. 4 V Bh  D. 1 3 V Bh 

Câu 19. Biết rằng tích phân  

1

0 + 1 d = + 2 x x e x a be  , tích ab bằng

A. 15  . B. 1 . C. 20. D. 1. Câu 20. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a . Khi đó thể tích khối nón là

A.

3 a  . B. 3 1 3 a  . C. 3 4 3 a  . D. 3 2 3 a  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo