
1/6 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 1;2;3 bằng
A. 6 B. 2 C. 18 D. 12
Câu 2. Gọị 1z và 2z lần lượt là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0 z z . Cho số phức
1 2 w 1 1 . z z Số phức liên hợp của số phức w là
A. w 4 . B. w 10 . C. w 5 . D. w 10 .
Câu 3. Số nghiệm của phương trình 3 3 3 log 2 log 2 log 5 x x là
A. 1. B. 0 . C. 2. D. 3 .
Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 1 x y x trên 2;4 bằng
A. 5 3 . B. 5. C. 3 . D. 4 .
Câu 5. Phương trình 2 sin2 2 x có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0; ?
A. 2. B. 1. C. 3 . D. 4 .
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1 1 2 3 : 2 1 2 x y z và
2 3 1 2 : 1 1 4 x y z . Góc giữa hai đường thẳng 1 2 , bằng
A. 60. B. 30. C. 45. D. 135.
Câu 7. Cho a , b , c là ba số dương khác 1. Đồ thị các hàm số loga y x , logb y x , logc y x được cho
trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A. a b c . B. c a b . C. b c a . D. c b a .
Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ 3 a j k
và 1; ;6 b m
. Giá trị của m
để a
vuông góc với b
bằng A. 3 . B. 2. C. 0 . D. 1.
O 1 x
y loga y x =
logb y x =
logc y x =
Mã đề 101
2/6 - Mã đề 101
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hàm số y f x đạt cực trị tại 0 x khi và chỉ khi 0 0 f x .
B. Nếu 0 0 f x và 0 0 f x thì hàm số đạt cực đại tại 0 x .
C. Nếu f x đổi dấu khi qua điểm 0 x và f x liên tục tại 0 x thì hàm số y f x đạt cực trị tại điểm
0 x .
D. Nếu 0 0 f x thì 0 x không phải là điểm cực trị của hàm số.
Câu 10. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x x .
A. d f x x C . B.
2 d 2 x f x x C .
C.
2 d 2 x f x x C . D. 2 d f x x x C .
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;5;2 A và 3; 3;2 B . Tọa độ trung điểm M của
đoạn thẳng AB là
A. 1;1;2 M B. 2; 4;0 M C. 2;2;4 M D. 4; 8;0 M
Câu 12. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 16 và thiết diện qua trục của hình trụ này là một hình vuông. Thể tích V của hình trụ bằng
A. 16. B. 32 2. C. 24. D. 18.
Câu 13. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x là
A. 2 x . B. 2 y . C. 3 y . D. 2 y .
Câu 14. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x với trục hoành là
A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 2. Câu 15. Phần ảo của số phức 1 2 z i bằng A. 2 . B. 2. C. i . D. 2i .
Câu 16. Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1 2 2 3 x x x là
A. 3 2 ;log 3 S
. B. 1; S . C. 3 3 ;log 2 S
. D. ;1 S .
Câu 17. Hàm số 4 2 4 1 y x x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2. Câu 18. Khối chóp . S ABC có chiều cao bằng 3h , diện tích đáy bằng B thì thể tích bằng
A. 2 V B h B. V Bh C. 4 V Bh D. 1 3 V Bh
Câu 19. Biết rằng tích phân
1
0 + 1 d = + 2 x x e x a be , tích ab bằng
A. 15 . B. 1 . C. 20. D. 1. Câu 20. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a . Khi đó thể tích khối nón là
A.
3 a . B. 3 1 3 a . C. 3 4 3 a . D. 3 2 3 a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.