Quảng cáo
Đề thi thử THPT QG 2021 môn Toán lần 3 trường THPT Đô Lương 2 - Nghệ An
QR

Đề thi thử THPT QG 2021 môn Toán lần 3 trường THPT Đô Lương 2 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử THPT QG 2021 môn Toán lần 3 trường THPT Đô Lương 2 – Nghệ An; đề thi có mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết bài toán vận dụng – vận dụng cao (VD – VDC). Trích dẫn đề thi thử THPT QG 2021 môn Toán lần 3 trường THPT Đô Lương 2 – Nghệ An : + Hai bạn Hùng và Chương cùng dự thi trong kì thi THPT Quốc Gia năm 2021 và ở hai phòng thi khác nhau. Mỗi phòng thi có 24 thí sinh, mỗi môn thi có 24 mã đề khác nhau. Đề thi được sắp xếp và phát cho thí sinh một cách ngẫu nhiên. Xác suất để trong hai môn thi Toán và Tiếng Anh, Hùng và Chương có chung đúng một mã đề thi bằng? + Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA’, BB’, CC’ sao cho AM = 2MA’, NB’ = 2NB, PC = PC’. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của hai khối đa diện ABCMNP và A’B’C’MNP. Tính tỉ số V1/V2. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A(-3;0;1); B(1;-1;3) và mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 5 = 0. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A, song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/13 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 2

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

( Đề gồm 6 trang) Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:........................................................................................................... Số báo danh:.................................................................................................................

Câu 1: Cho b là một số thực dương, biểu thức

2

3 3 b b viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.

19 10. b B.

1 5. b C.

4 5. b D.

10

9 . b

Câu 2: Trong các số phức sau số nào là số thuần ảo.

A. 4 . z i   B. 3 2 . z i   C. 5 . z i  D. 5. z  Câu 3 : Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  \ 0 R có bảng biến thiên như hình vẽ.

Tổng số tiệm cận của đồ thị hàm số ( ) y f x  là A. 3. B. 2. C. 1. D.

4.

Câu 4: Nghiệm của phương trình 3 9 x  là: A. 1. x  B. 2 x  C. 2. x  D. 3. x 

Câu 5: Tập xác định của hàm số 2 log( 9) y x   là: A. ( ; 3) (3; ).    B. ( ; 3).  C. ( 3; 3).  D. ( ; 3] [3; ).   

Câu 6: Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số ( ) 3x f x  ?

A.

3 ( ) . ln 3

x F x C   B. ( ) 3 ln 3 . x F x C  

C. 3 ( ) C. 3 ln 3

x F x   D. 3 ( ) . ln 3

x F x C  

Câu 7: Trong không gian Oxyz , tìm giao điểm M của đường thẳng

x= -1- 3t

: y= -2 +t

z=4 -2t

d



và mặt phẳng

( ) :2x 3y z – 1 0. P   

A.   2; 3;6 . M  B.   3;2;6 . M  C.   2; 3; 6 . M   D.   2; 3; 6 . M  

Trang 2/13 - Mã đề thi 132

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x  có 5 2020 2019 '( ) ( 2021) ( 2020) ( 2019) f x x x x     . Hàm số  f x có

bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1. B. 2021. C. 2020. D. 2.

Câu 9: Cho một hình đa diện. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh. B. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

C. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh. D. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số 2 ( ) f x x  với 0 x  là:

A. ( ) 2ln . G x x C   B. 2 2 F( ) . x C x  

C. P( ) 2ln . x x C   D. ( ) 2ln . H x x C  

Câu 11: Trong không gian Oxyz , đường thẳng nào sau đây có vectơ chỉ phương (3;1; 7)   u

A. 1 2 2 3 1 7 x y z       

B. 1 2 2 3 1 7 x y z      

C.

1 2 2 3 1 7 x y z      D. 1 2 2 3 1 7 x y z      

Câu 12: Cho hàm số có bảng biến thiên sau:

Mệnh đề nào sai? A. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  và đạt cực tiểu tại 0. x  B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;0 . 

C. Giá trị cực tiểu của hàm số 4.  D. Giá trị cực đại của hàm số 0. Câu 13: Hàm số nào sau đây đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

A. 1 1 x y x    . B. 1

1 x y x

  . C.. 3 3 x y x

   D. 2 3 x y

x

 

.

Câu 14: Cho hàm số 

3 2 2 2 3 3( 1) 1 f x x mx m x m       với m là tham số thực. Tìm m để

hàm số đạt cực tiểu tại 1. x  A. 0. m  B. 4. m  C. 0; 2. m m   D. 2. m 

Câu 15: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 ( ) 2 3 1 f x x x    trên đoạn

1;2 2

       

. Tính . P M m  

A. 4. P  B. 5. P  C. 1. P  D. 5. P  Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm (1; 1;1) A  , (0;1;2) B , (1;0;1) C . Tọạ độ trọng tâm G của ABC  là:

A. 1 4 ;0; . 3 3 G

        B. 2 ;0;2 . 3 G

        C. 2 4 ; 0; . 3 3 G

        D. 2 ;0;0 . 3 G

       

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo