
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
ĐỀ THI TRỰC TUYẾN
ĐỀ THI THỬ TN 2021 TRỰC TUYẾN LẦN THỨ 4
Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . .
Câu 1: Tập xác định D của hàm số 2021 ( 2) y x
là:
A. 2; D B. \ 2 D C. D D. 2; D
Câu 2: Cho ,a b là các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. log( ) log log ab a b . B. log( ) log .log ab a b .
C. log log log a a b b . D. log log log a b a b .
Câu 3: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên:
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 4.
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 3 và 1;.
C. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu. D. Giá trị cực đại của hàm số là 5.
Câu 4: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. 3 3 y x x . B. 3 3 3 y x x . C. 4 2 2 3 y x x . D. 4 2 2 3 y x x .
Câu 5: Khai triển nhị thức 4 ( 2) ,( ) n x n có tất cả 2021 số hạng. Tìm n .
A. 2018 B. 2016. C. 2013 D. 2015
Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào
sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x , cực đại tại 2 x . B. Hàm số có hai điểm cực tiểu là 0, 3 x x .
C. Hàm số đạt cực tiểu tại 0, x cực đại tại 1 x .
D. Hàm số có hai điểm cực đại là 1, 2 x x .
Câu 7: Một cấp số nhân có công bội 3 q , số hạng thứ ba bằng 27 . Tính số hạng thứ hai.
A. 9 . B. 9 . C. 81 . D. 81.
Câu 8: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. x x e dx e C . B. 1 ln xdx C x .
C.
3 2 1 3 x x dx x C . D. 2 2
1 ln 1 1 2 x dx x C x .
Câu 9: Cho
1
0
d 2 f x x
và
1
0
d 5, g x x
khi đó
1
0
3 d f x g x x
bằng A. 10. B. 12. C. 17. D. 1.
Câu 10: Phần thực và phần ảo của số phức 1 2 z i i lần lượt là
A. 1 và 2. B. 2 và 1. C. 1 và 2. D. 2 và 1.
Câu 11: Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 2a bằng
A. 3 8a . B. 3 2a . C. 3 a . D. 3 6a .
Câu 12: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Tính thể tích của khối nón
đã cho
A.
3 3
3
a . B. 3 3 a . C.
3 2
3
a . D.
3
3
a .
Câu 13: Trong không gian Oxyz cho vectơ a
thỏa mãn 2019 2020 2021 a i k j
. Tọa độ của vectơ a
là: A. 2020;2019; 2021 B. 2019; 2021;2020
C. 2019;2020; 2021 D. 2019; 2020;2021
Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 3 : 3 1 2 x y z d . Điểm nào sau đây không
thuộc đường thẳng d ?
A. 2; 1; 3 N . B. 5; 2; 1 P . C. 1;0; 5 Q . D. 2;1;3 M .
3 1 2 x O
y
Câu 15: Cho hàm số y f x xác định liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình 1 0 f x là
A. 3 . B. 0 . C. 1. D. 2 .
Câu 16: Trong hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng qua điểm qua điểm 2;1; 1 A và vuông góc với
1; 2; 5 BC
có phương trình là
A. 2 5 0 x y z . B. 2 5 5 0 x y z .
C. 2 5 5 0 x y z . D. 2 5 5 0 x y z .
Câu 17: Điểm biểu diễn của các số phức 2021 z bi (b là số thực tùy ý) nằm trên đường thẳng có phương trình là A. 2021 y . B. 2021 x . C. 2021 y x . D. 2032 y x .
Câu 18: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều mà mỗi mặt của nó là một tam giác đều?
A. 5. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 19: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 x f x x
trên đoạn 3;5
. Tính M m .
A. 7
2 . B. 1
2 . C. 2 . D. 3
8 .
Câu 20: Cho hàm số 3 log 2 3 y x . Tính đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm 2 x .
A. 2ln 3 . B. 1. C. 2
ln3 . D. 1 2ln3 .
Câu 21: Nghiệm của phương trình 2 2 8 x là
A. 3 2 x . B. 1 2 x . C. 2 x . D. 3 x .
Câu 22: Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
2
4 x y x
là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 23: Cho hàm số f …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.