Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trực tuyến lần 4 sở GDĐT Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trực tuyến lần 4 sở GDĐT Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 26 tháng 06 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ tư theo hình thức thi trực tuyến (thi online). Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trực tuyến lần 4 sở GD&ĐT Hà Tĩnh bám sát cấu trúc đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán của Bộ GD&ĐT; đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trực tuyến lần 4 sở GD&ĐT Hà Tĩnh : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 1 1 và các điểm A 2 1 0 B 3 0 1. Gọi P và Q lần lượt là hai mặt phẳng chứa tất cả các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ A đến S và từ B đến S. Tìm tọa độ điểm M nằm trên giao tuyến của hai mặt phẳng P và Q sao cho diện tích tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất. + Một con châu chấu nhảy từ gốc tọa độ O(0;0) đến điểm A(0;9) dọc theo trục Oy của hệ trục tọa độ Oxy. Con châu chấu có bao nhiêu cách nhảy để đến điểm A biết rằng mỗi lần nó có thể nhảy 1 bước hoặc 2 bước (1 bước có độ dài 1 đơn vị). + Thầy Trường có một cái cổng hình chữ nhật, lối vào cổng có dạng parabol có kích thước như hình vẽ. Thầy Trường cần trang trí bề mặt (phần gạch chéo) của cổng. Thầy Trường cần bao nhiêu tiền để trang trí, biết giá thành trang trí là 1.200.000 đồng / 1m2?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

ĐỀ THI TRỰC TUYẾN

ĐỀ THI THỬ TN 2021 TRỰC TUYẾN LẦN THỨ 4

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . .

Câu 1: Tập xác định D của hàm số 2021 ( 2) y x

   là:

A.   2; D   B.  \ 2 D  C. D  D.   2; D  

Câu 2: Cho ,a b là các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. log( ) log log ab a b   . B. log( ) log .log ab a b  .

C. log log log a a b b  . D. log log log a b a b   .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên:

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 4. 

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 3  và   1;.

C. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu. D. Giá trị cực đại của hàm số là 5.

Câu 4: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 3 3 y x x   . B. 3 3 3 y x x   . C. 4 2 2 3 y x x   . D. 4 2 2 3 y x x   .

Câu 5: Khai triển nhị thức 4 ( 2) ,( ) n x n    có tất cả 2021 số hạng. Tìm n .

A. 2018 B. 2016. C. 2013 D. 2015

Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoạn   1;3  và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào

sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x  , cực đại tại 2 x  . B. Hàm số có hai điểm cực tiểu là 0, 3 x x   .

C. Hàm số đạt cực tiểu tại 0, x  cực đại tại 1 x .

D. Hàm số có hai điểm cực đại là 1, 2 x x   .

Câu 7: Một cấp số nhân có công bội 3 q , số hạng thứ ba bằng 27 . Tính số hạng thứ hai.

A. 9 . B. 9 . C. 81  . D. 81.

Câu 8: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. x x e dx e C    . B. 1 ln xdx C x    .

C.  

3 2 1 3 x x dx x C      . D.   2 2

1 ln 1 1 2 x dx x C x      .

Câu 9: Cho



1

0

d 2 f x x  

và



1

0

d 5, g x x  

khi đó

 

1

0

3 d f x g x x      

bằng A. 10.  B. 12. C. 17.  D. 1.

Câu 10: Phần thực và phần ảo của số phức   1 2 z i i   lần lượt là

A. 1 và 2. B. 2  và 1. C. 1 và 2.  D. 2 và 1.

Câu 11: Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 2a bằng

A. 3 8a . B. 3 2a . C. 3 a . D. 3 6a .

Câu 12: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Tính thể tích của khối nón

đã cho

A.

3 3

3

a  . B. 3 3 a  . C.

3 2

3

a  . D.

3

3

a  .

Câu 13: Trong không gian Oxyz cho vectơ a

thỏa mãn 2019 2020 2021 a i k j       

. Tọa độ của vectơ a

là: A.   2020;2019; 2021  B.   2019; 2021;2020 

C.   2019;2020; 2021  D.   2019; 2020;2021 

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 3 : 3 1 2 x y z d       . Điểm nào sau đây không

thuộc đường thẳng d ?

A.   2; 1; 3 N  . B.   5; 2; 1 P   . C.   1;0; 5 Q   . D.   2;1;3 M  .

3 1 2 x O

y

Câu 15: Cho hàm số  y f x  xác định liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình 1 0 f x  là

A. 3 . B. 0 . C. 1. D. 2 .

Câu 16: Trong hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng qua điểm qua điểm   2;1; 1 A  và vuông góc với

  1; 2; 5 BC    

có phương trình là

A. 2 5 0 x y z    . B. 2 5 5 0 x y z     .

C. 2 5 5 0 x y z     . D. 2 5 5 0 x y z     .

Câu 17: Điểm biểu diễn của các số phức 2021 z bi   (b là số thực tùy ý) nằm trên đường thẳng có phương trình là A. 2021 y  . B. 2021 x  . C. 2021 y x   . D. 2032 y x  .

Câu 18: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều mà mỗi mặt của nó là một tam giác đều?

A. 5. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 19: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  1 1 x f x x

   trên đoạn   3;5

. Tính M m  .

A. 7

2 . B. 1

2 . C. 2 . D. 3

8 .

Câu 20: Cho hàm số   3 log 2 3 y x   . Tính đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm 2 x  .

A. 2ln 3 . B. 1. C. 2

ln3 . D. 1 2ln3 .

Câu 21: Nghiệm của phương trình 2 2 8 x  là

A. 3 2 x  . B. 1 2 x  . C. 2 x  . D. 3 x  .

Câu 22: Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

2

4 x y x

   là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 23: Cho hàm số  f …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo