Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 4 trường Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 4 trường Triệu Sơn 3 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2021, trường THPT Triệu Sơn 3, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng các môn thi tốt nghiệp THPT năm học 2020 – 2021 lần thứ tư. Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 4 trường Triệu Sơn 3 – Thanh Hóa được biên soạn bởi thầy giáo Trịnh Quốc Phượng (giáo viên Toán nhà trường), đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 121 – 122 – 123 – 124 và lời giải chi tiết các bài toán vận dụng – vận dụng cao (VD – VDC). Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 4 trường Triệu Sơn 3 – Thanh Hóa : + Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên. Khẳng định nào sau đây sai? A. f 3 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số. B. Đồ thị hàm số có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại. C. 0 x 3 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số. D. M 0 1 là điểm cực đại của hàm số. + Ông N muốn xây một cái bể như hình vẽ, mặt cong bên ngoài được xây trùng với mặt xung quanh của một khối trụ. Nếu ông N xây bể có thể tích 3 V 500 m thì chiều cao h (tính theo đơn vị mét) của bể là? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 2 3 25 và M 4 6 3. Qua M kẻ các tia Mx, My, Mz đôi một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu tại các điểm thứ hai tương ứng là A, B, C. Biết mặt phẳng ABC luôn đi qua một điểm cố định H a b c. Tính a b c 3.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 121

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

LẦN 4 NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: TOÁN; Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề gồm có 50 câu; 06 trang)

Câu 1: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên dưới.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A.   0;2 . B.   1;. C.   ;1  . D.   2;1  .

Câu 2: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  \ 0  và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số

đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 4 . B. 3. C. 1. D. 2 . Câu 3: Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng R . Diện tích toàn phần của hình nón bằng

A. ( ) R l R   . B. ( 2 ) R l R   . C. (2 ) R l R   . D. 2 ( ) R l R   .

Câu 4: Đạo hàm của hàm số 2 1 x y e   là

A. 2 1 2 x y xe   . B. 2 1 2 x y e   .

C. 2 1 x y e   . D. 2 1 1 2

x y e   .

Câu 5: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của z .

A. Phần thực là 1 và phần ảo là 2i  . B. Phần thực là 2  và phần ảo là 1. C. Phần thực là 1 và phần ảo là 2 . D. Phần thực là 2  và phần ảo là i .

Câu 6: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình   2 ln ln 4 4 x x   .

A.   2; S  . B.   1; S  .

C.  \ 2 S  . D.   1; \ 2 S   .

Câu 7: Họ nguyên hàm của hàm số 

2 2 e x f x x   là

A. 

3 2e 3

x x F x C    . B. 

2 2e 2 x F x x C    .

C. 

2 3 e

2 3

x x F x C    . D. 

2 3 e x F x x C    .

x O

y

1

1 

1

3 

2 

2

Mã đề 121 ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi 121

Câu 8: Tính chiều cao h của hình trụ biết chiều cao h bằng bán kính đáy và thể tích của khối trụ đó bằng

8 . 

A. 3 32. h  B. 3 4. h  C. 2 2. h  D. 2. h 

Câu 9: Cho  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x . Khi đó hiệu số   1 2  F F bằng

A. 

2

1

d       f x x . B. 

1

2

d F x x .

C. 

2

1

d       F x x. D. 

2

1

d f x x .

Câu 10: Tìm tập nghiệm S của phương trình     2 2 log 1 log 2 1 x x    .

A.  0 S  . B.  2 S  . C.   2 S  . D. S .

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số  1 sin f x x x   là

A. ln cos x x C   B. 2 1 cos x C x   

C. ln cos x x C   D. ln cos x x C  

Câu 12: Cho số phức 2 3 z i   . Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z có tọa độ là A.   2; 3  . B.   2;3 . C.   2; 3   . D.   2;3  .

Câu 13: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

3 x y x

   là

A. 3 y . B. 1 y . C. 1 y . D. 2 y  .

Câu 14: Đồ thị của hàm số 3 2 y x   và đồ thị của hàm số 2 y x   có tất cả bao nhiêu điểm chung? A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 0 .

Câu 15: Cho a là số thực dương khác 2. Tính

2

2 log 4 a

a I       

.

A. 1 2 I  . B. 2 I  . C. 2 I . D. 1 2 I  .

Câu 16: Thể tích khối chóp có diện tích đáy 2 2 a và chiều cao 3a là A. 3 3 2  V a . B. 3 2  V a . C. 3 9 2  V a . D. 2 2  V a .

Câu 17: Nghiệm của phương trình 8 2 1 2   x là:

A.

2 3  x . B. 1  x . C.

2 5  x . D. 2  x .

Câu 18: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A.

4 2 2 3 y x x   . B. 1 3 x y x

   .

C.

3 2 2 1 y x x x    . D.

3 2 y x x   .

Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng   ABCD . Tính tan . 

A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 15 5 .

Câu 20: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau?

A. 3 6. A B. 3 6. C C. 3 7. A D. 3 6 .

Câu 21: Tính thể tích V của khối lập phương biết độ dài đường chéo bằng 3 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo