Quảng cáo
Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường THPT Lê Lai - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường THPT Lê Lai - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2021, trường THPT Lê Lai, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng các môn thi tốt nghiệp THPT năm học 2020 – 2021 lần thứ ba. Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường THPT Lê Lai – Thanh Hóa mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các câu vận dụng – vận dụng cao (VD – VDC). Trích dẫn đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 3 trường THPT Lê Lai – Thanh Hóa : + Mặt tiền nhà ông An có chiều ngang AB m 4, ông An muốn thiết kế lan can nhô ra có dạng là một phần của đường tròn C (hình vẽ). Vì phía trước vướng cây tại vị trí F nên để an toàn, ông An cho xây lan can là cung tròn đi qua điểm E cách D một khoảng là 1m (D là trung điểm của AB). Biết AF m 2 0 DAF 60 và lan can cao 1m làm bằng inox với giá 2,2 triệu/m2. Tính số tiền ông An phải trả (làm tròn đến hàng ngàn). + Biết rằng parabol 2 P y x 2 chia đường tròn 2 2 C x y 8 thành hai phần lần lượt có diện tích là 1 S 2 S (như hình vẽ). Khi đó 2 1 b S S a c với a b c nguyên dương và b c là phân số tối giản. Tính S a b c. + Lớp 12A1 trường THPT Lê Lai (Thanh Hóa) có 35 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 em làm cán bộ lớp, trong đó 1 em làm bí thư, 1 em làm lớp trưởng, 1 em làm lớp phó, biết rằng 35 em đều có khả năng như nhau?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THANH HOÁ TRƯỜNG THPT LÊ LAI

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP THPT LẦN 3

NĂM HỌC 2020 - 2021

Bài thi : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm có 50 câu; 06 trang

Họ và tên thí sinh ……………………………………… SBD:………………

Câu 1. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

1

1 1 f'(x)

f(x)

∞

∞

+ 0

+∞ 3

x +∞ 0 +

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;3  . B.   ; 1  . C.   1;1  . D.   1;2  .

Câu 2. Cho cấp số nhân   n u có 1 2 u  và công bội 6 q  . Giá trị của 2u bằng

A. 8. B. 36. C. 3. D. 12.

Câu 3. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 1 2 2 x y x

   . B. 3 3 2 y x x    . C. 4 2 2 3 y x x   . D. 3 3 1 y x x   .

Câu 4. Với a là số thực dương và 1 a , khi đó   2 loga a bằng

A. 3. B. a . C. 2 . D. 1.

Câu 5. Biết

5 5

1 1 ( )d 6, ( )d 2 f x x g x x     . Giá trị của  

5

1

( ) ( ) d f x g x x   bằng

A. 8. B. 12  . C. 3 . D. 4 .

Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 x y x

   là đường thẳng

A. 2 y  . B. 1 y . C. 2 x  . D. 2 x .

Câu 7. Số giao điểm của hai đồ thị 3 2 1 y x x    và 2 1 y x x    là A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3.

Câu 8. Đạo hàm của hàm số 2021x y  là

A. ' 2021 ln 2021

x y  . B. ' 2021 ln 2021 x y  . C. ' .2021x y x  . D. ' 2021x y  .

Câu 9. Cho a là số thực dương tùy ý, viết biểu thức

3 2

3 a a về dạng luỹ thừa của a là

A. 2 a . B.

7 3 a

. C.

2 9 a . D.

11

3 a .

Trang 2/6 - Mã đề 132

Câu 10. Trong các số phức sau, số phức nào là số thuần ảo?

A. 4 z  . B. 3 3 z i  . C. 2 z i  . D. z i .

Câu 11. Lớp 12A1 có 35 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 em làm cán bộ lớp, trong đó 1 em làm

bí thư, 1 em làm lớp trưởng, 1 em làm lớp phó, biết rằng 35 em đều có khả năng như nhau? A. 3 35 . B.

3 35 A . C.

3 35 C . D. 3!.

Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số 

x f x x e   là

A. 2 x x e C   . B. 2 2 x x e C   . C. 1 xe C   . D. 2 1 2

x x e C   .

Câu 13. Cho ( ) cos d F x x x x  . Khi đó ( ) F x bằng

A. sin cos x x x C   . B. sin x x C  . C. cos x x C  . D. sin cos x x x C   .

Câu 14. Nghiệm của phương trình 2 1 3 27 x là A. 5 x  . B. 1 x . C. 2 x  . D. 4 x  .

Câu 15. Nghiệm của phương trình   2 log 1 2 x   là

A. 4 x  . B. 2 x  . C. 5 x  . D. 3 x  .

Câu 16. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại?

A. 4 . B. 2 . C. 3 . D. 1.

Câu 17. Giá trị của

2

0

sin d x x

  bằng

A. 1 . B. 0 . C. 1. D. 2

.

Câu 18. Cho hàm số  f x có    1 f x x x    . Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.

Câu 19. Tính thể tích của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 3a .

A. 3 3a . B. 3 9a . C. 3a . D. 2 3a .

Câu 20. Cho số phức 20 21 z i   . Môđun của số phức z bằng A. 20 z  . B. 29 z  . C. 29 z  . D. 841 z  .

Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : d

3

2 3

5

x t

y t

z

       

. Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ

phương của đường thẳng : d ? A.   3; 2;5 u   

. B.   3;2; 5 u   

. C.   1;3;5 u 

. D.   1;3;0 u 

.

Câu 22. Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là a , độ dài đường sinh là 3a . Khi đó thể tích của

khối trụ là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo