
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÀO CAI ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Đề thi gồm có 05 trang
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 124 Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . .
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. d f x x f x . B. d f x x f x .
C. d f x x f x . D. d f x x f x .
Câu 2. Với a là số thực dương tùy ý, 6 8 log a bằng
A. 2 2 log a . B. 2 18 log a . C. 2 3log a . D. 2 2 log a .
Câu 3. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho là
A. 3 4 3 a . B. 3 16a . C. 3 4a . D. 3 16
3 a .
Câu 4. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào?
A. 1;0 . B. 2; 1 . C. 1;1 . D. 0;1 .
Câu 5. Nghiệm của phương trình 1 2 8 x là:
A. 1 x . B. 3 x . C. 2 x . D. 4 x .
Câu 6. Đạo hàm của hàm số 3 log y x là:
A.
ln3
x y . B. 1 ln3 y x . C. ln 3 y x . D. 1 y x .
Câu 7. Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường cao h , bán kính đường tròn R .
A. 2 xq S h . B. 2 xq S Rh . C. 2 xq S Rh . D.
2 xq S R h .
Câu 8. Hàm số dạng 4 2 0 y ax bx c a có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?
A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3.
Câu 9. Cho
2
1
d 1 f x x , khi đó
2
1
3 d f x x bằng
A. 2. B. 1. C. 4 . D. 3 .
Câu 10. Cho hai số thực ,x y thỏa mãn 4 5 x và 4 3 y . Giá trị của 4x y bằng
A. 10. B. 2 . C. 5. D. 15.
Câu 11. Phương trình 3 log 5 1 2 x có nghiệm là
A. 2. B. 9
5 . C. 11
5 . D. 8
5 .
Câu 12. Đồ thị hàm số nào có dạng như đường cong hình bên dưới?
A. 3 2 y x x . B. 4 2 4 y x x . C. 3 2 y x x . D. 4 2 4 y x x .
Câu 13. Đồ thị hàm số 1
1
x y x cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là
A. 0;1 . B. 1;0 . C. 0; 1 . D. 1;1 .
Câu 14. Tích phân
1
0
d
xe x bằng
A. e . B. 2 1 e . C. 1 2 e . D. 1 e .
Câu 15. Cho hai số phức 1 2 z i và 2 1 2 z i . Khi đó phần ảo của số phức 2 1 . z z bằng:
A. 2 . B. 3i . C. 3. D. 2i .
Câu 16. Môđun của số phức 2 3 z i bằng:
A. 5. B. 13. C. 5 . D. 13.
Câu 17. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x .
C. Hàm số đạt cực đại tại 5 x . D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x .
Câu 18. Từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 8 học sinh nữ có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh bất
kỳ?
A. 13. B. 2 13 C . C. 2 2 5 8 C C . D. 2 13 A .
Câu 19. Họ các nguyên hàm của hàm số 2 1 sin f x x là
A. cot x C . B. tan x C . C. cot x C . D. tan x C .
Câu 20. Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và thể tích bằng 6 thì chiều cao bằng
A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 6 .
Câu 21. Cho cấp số nhân nu biết 1 2 2, 1 u u . Công bội của cấp số nhân đó là
A. 2 . B. 2 . C. 1
2 . D. 1 2 .
Câu 22. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 5 a và bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng
A. 3 2a . B. 5a . C. 3a . D. 5a .
Câu 23. Cho số phức 2 1 z i . Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ?
A. 1;2 H . B. 2; 1 T . C. 1; 2 G . D. 2;1 K .
Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho vectơ 3;2;1 a
và điểm 4;6; 3 A . Tọa độ điểm B thỏa mãn
AB a
là
A. 1; 8;2 . B. 7;4; 4 . C. 1;8; 2 . D. 7; 4;4 .
Câu 25. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x
là
A. 1 2 x . B. 1 y . C. 2 x . D. 1 2 y .
Câu 26. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
A. tan y x . B. 3 3 2 y x . C. 4 1 3 x y x
. D. 4 3 1 y x .
Câu 27. Cho
1
0
d 2 f x x và
1
0
2 d 8 f x g x x . Tính tích phân
1
0
d g x x .
A. 6 . B. 3 . C. 5. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.