Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GDĐT tỉnh Kon Tum
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GDĐT tỉnh Kon Tum

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đáp án và lời giải chi tiết đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT tỉnh Kon Tum. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán sở GD&ĐT tỉnh Kon Tum : + Một thợ thủ công trang trí 100 chiếc nón lá có hình nón giống nhau như hình vẽ bên. Biết SA cm = 25, AB cm = 20 3 và 0 AIB = 60. Ở phần mặt trước của mỗi chiếc nón (từ A đến B không chứa điểm I) có sơn và vẽ hình trang trí với giá tiền công là 50000 đồng/2m, phần còn lại của mỗi chiếc nón chỉ sơn với giá tiền công là 12000 đồng/2m. Tổng số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) mà người thợ nhận được mỗi đợt trang trí nón bằng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 2 1 25 và điểm M 3 5 1. Các điểm A B C thuộc mặt cầu (S) sao cho MA MB MC đôi một vuông góc với nhau. Mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm cố định H a b c. Giá trị của biểu thức T a b c 6 5 bằng? + Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5;6;9}, gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các phần tử của tập A. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S, xác suất để số được chọn là số lẻ bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GD & ĐT KON TUM

(Đề thi gồm 07 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2020 – 2021. MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên tập hợp và có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng

A. ( ) ; 2 −− . B. ( ) 0;1 . C. ( ) 1;2 . D. ( ) 2; 1 − − .

Câu 2. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2

x y x − = − có phương trình là

A. 2 x = . B. 1 y = −. C. 2 y = . D. 1 x = .

Câu 3. Hàm số 4 2 3 5 4 y x x = − − có bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 4. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 3 4 y x x = − − và trục Ox là

A. 0. B. 1. C. 3. D. 2 .

Câu 5. Cho a là số thực dương và khác 1. Giá trị của 3 log a a bằng

A. 3

2 . B. 1. C. 2

3 . D. 6 .

Câu 6. Giá trị của

2ln3 e bằng

A. 9. B.

9e . C. 6 . D. 2ln3.

Câu 7. Hàm số 2 y x = có tập xác định là

A. ( ) ; −+. B. ( ) 0;+. C. ( ) ;0 − . D.  ) 0;+.

Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số sin3 y x = là

A. cos3

3

x C − + . B. cos3x C + . C. cos3x C − + . D. 3cos3x C − + .

Câu 9. Với ( )

x x f x e e− = − thì ( )d f x x  bằng

Trang 2

A. 2 xe C + . B. x x e e C − − + . C. x C + . D. x x e e C − + + .

Câu 10. Số phức liên hợp của số phức 2 3 z i = −− là

A. 2 3 z i = − . B. 3 2 . z i = − . C. 2 3 z i = −+ D. 2 3 z i = + .

Câu 11. Trong mặt phẳngOxy , điểm ( ) 3; 4 M − là biểu diễn hình học của số phức nào sau đây?

A. 3 4 z i = − . B. 4 3 z i = −+ . C. 3 4 z i = + . D. 4 3 z i = − .

Câu 12. Cho số phức 1 z i = + . Số phức 2 3 w z i = + bằng

A. 1 4i + . B. 2 5i + . C. 2 3i + . D. 4 i + .

Câu 13. Khối hộp lập phương có cạnh bằng 2 a thì có thể tích bằng

A.

3 a . B.

3 8a . C. 3 2 2 a . D.

3 2a .

Câu 14. Hình nón có bán kính đáy bằng a , chiều cao bằng 3 a thì có độ dài đường sinh bằng

A. 2a. B. 2 2 a . C. 5 a . D. 4a.

Câu 15. Khối trụ có đường kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a thì có thể tích bằng

A. 3 2 a  . B.

3 2 2 a  . C.

3 2 12 a  . D.

3 2 4 a  .

Câu 16. Cho tập hợp A có 12 phần tử. Số tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp A là

A. 3 12 . B.

3 12 A . C. 3 12 C . D.

12 3 .

Câu 17. Cho cấp số cộng ( ) n u có 2 3 u = −, 6 5 u = . Giá trị của 4 u bằng

A. 1. B. 3. C. 4. D. 8.

Câu 18. Trong không gian Oxyz , vectơ ( ) 2;1; 2 a = − có độ dài bằng

A. 1. B. 3. C. 4. D. 9.

Câu 19. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào sau đây chứa trục Ox ?

A. 2 1 0 x y z + −−= . B. 2 1 0 y z −−= . C. 2 0 y z − = . D. 1 0 x z −−= .

Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho ( ) 2;3;0 A và ( ) 0;1; 4 B − , trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa

độ là

A. ( ) 1;1;2 . B. ( ) 1;2; 2 − . C. ( ) 2;2;4 . D. ( ) 2;4; 4 − .

Câu 21. Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 x y x

− = + cắt nhau tại điểm có tọa độ là

A. ( ) 2;1 − . B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2; 1 − . D. ( ) 1; 2 − .

Trang 3

Câu 22. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ bên?

A. 3 1 x y x

− = + . B. 4 2 3 1 y x x = + −. C. 3 3 1 y x x = + −. D. 3 2 3 1 y x x = − + −.

Câu 23. Hàm số nào sau đây có 2 điểm cực trị?

A. 4 2 2 3 y x x = − − . B. 3

2 x y x

− = + .

C. 3 2 2 5 1 y x x x = − − −. D. 2 2 3 y x x = − + + .

Câu 24. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

4 2 4 2 f x x x = − − trên đoạn   0;3 bằng

A. 6 −. B. 6 2 − . C. 10. D. 12 − .

Câu 25. Tích các nghiệm của phương trình ( ) 2 2 log 3 4 x x − = bằng

A. 4. − B. 8. C. 4. D. 16. −

Câu 26. Bất phương trình

2 2 5 1 3 9

x x −  có bao nhiêu nghiệm nguyên ?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 27. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ( ) ; −+?

A. 2 . x y = B. 3 . 2

x y   =    

C. ( ) 2 . x y e = − D. . x y  =

Câu 28. Cho biết ( )

3 2 4 3 2 . f x dx x x x C = − + +  Hàm số ( ) f x là

A. ( )

4 3 2. f x x x x = − + B. ( )

3 2 2 1. f x x x x = − + +

C. ( )

4 3 2 3 . f x x x x x = − + + D. ( )

2 12 6 2. f x x x = − +

Câu 29. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 3 y x x = − − , các đường thẳng 0 x = , 1 x = và trục Ox bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo