Quảng cáo
Đề thi thử THPT 2021 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên Long An
QR

Đề thi thử THPT 2021 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên Long An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Ba ngày 22 tháng 06 năm 2021, trường THPT chuyên Long An, thành phố Tân An, tỉnh Long An tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2020 – 2021 môn Toán lần thứ ba; kỳ thi được diễn ra theo hình thức thi trực tuyến (thi online). Đề thi thử THPT 2021 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên Long An mã đề 222 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 111 – 222 – 333 – 444. Trích dẫn đề thi thử THPT 2021 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên Long An : + Bồn hoa của một trường X có dạng hình tròn bán kính bằng 8m. Người ta chia bồn hoa thành các phần như hình vẽ dưới đây và có ý định trồng hoa như sau: Phần diện tích bên trong hình vuông ABCD để trồng hoa. Phần diện tích kéo dài từ 4 cạnh của hình vuông đến đường tròn dùng để trồng cỏ. Ở bốn góc còn lại, mỗi góc trồng một cây cọ. Biết AB m 4, giá trồng hoa là 200.000 đ/m2, giá trồng cỏ là 100.000đ/m2, mỗi cây cọ giá 150.000đ. Hỏi số tiền để thực hiện việc trang trí bồn hoa như miêu tả ở trên gần bằng giá trị nào nhất? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1 1 2, B 1 0 4, C 0 1 3 và điểm M thuộc mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 1. Khi biểu thức 2 2 2 MA MB MC đạt giá trị nhỏ nhất thì độ đài đoạn AM bằng bao nhiêu? + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm cạnh AD, cạnh bên SB hợp với đáy một góc 60. Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 222

SỞ GD & ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT LẦN 3

NĂM HỌC 2020- 2021

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Với các số thực dương ,a b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   ln ln .ln . ab a b  B. ln ln ln . a b a b   C. ln ln . ln a a b b  D.   ln ln ln . ab a b  

Câu 2: Cho tập hợp A có 20 phần tử, số tập con có hai phần tử của A là bao nhiêu?

A. 2 20 2A . B. 2 20 A . C. 2 20 C . D. 2 20 2C .

Câu 3: Tìm họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 sin f x x x   (C là hằng số)

A. 3 cos x x C   . B. 6 cos x x C   . C. 3 cos x x C   . D. 6 cos x x C   .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :3 2 11 0 x y z     . Điểm nào sau đây thuộc

mặt phẳng  ?

A.   4; 1;1 N  . B.   2;3;11 Q  . C.   2; 3; 1 M   . D.   0; 5; 1 P   .

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 2 1 x  là tập nào? A.  2 B. . C.  0 D.  1 Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.

4 2 2 y x x   B. 3 3 y x x   C.

3 3 y x x   D.

4 2 2 y x x  

Câu 7: Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6 .

A. 36 V   . B. 108 V   . C. 54 V   . D. 18 V   . Câu 8: Cho cấp số cộng  nu , biết 1 6 u  và 4 d . Tìm giá trị của 8u A. 22  . B. 8 . C. 22 . D. 34. Câu 9: Tìm số phức liên hợp của số phức 2 4 z i   A. 4 2 z i  . B. 2 4 z i  . C. 2 4 z i  . D. 2 4 z i   . Câu 10: Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A.

3 4a B.

3 2a C.

3 4 3 a D.

3 2 3 a

Câu 11: Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng , B chiều cao bằng h được tính bởi công thức nào?

A. 3 V Bh  B. 1 2 V Bh  C. V Bh  D. 1 . 3 V Bh 

Câu 12: Điểm M như hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?

Mã đề 222

Trang 2/6 - Mã đề thi 222

A. 4 3 . z i   B. 4 3 . z i   C. 3 4 . z i   D. 3 4 . z i   Câu 13: Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm   1; 2;1 A  và   0;2;1 B

A.   4 1;4;0 u  . B.   3 2;2;1 u  . C.   1 1; 4;0 u   . D.   2 4; 2;1 u  .

Câu 14: Giá trị của

2

0

sin xdx

 bằng bao nhiêu?

A. 1. B. -1. C.

2

. D. 0.

Câu 15: Tìm đạo hàm của hàm số 5 log y x

A. ' ln5 y x B. 1 ' ln5 y x C. ' ln5

x y D. ln5 'y x

Câu 16: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

2 x y x

  có phương trình

lần lượt là những đường nào?

A. 1; 2 x y   B. 2; 1 x y   C. 2; 1 x y   D. 1 2; 2 x y  

Câu 17: Nghịch đảo của số phức 3 1 z i i  là số phức nào?

A. 2 1 . 5 5 i  B. 1 2 . 5 5 i  C. 2 1 . 5 5 i  D. 1 2 . 5 5 i 

Câu 18: Hàm số 3 ( ) 3 1 f x x x    đạt cực đại tại điểm 0x bằng bao nhiêu? A. 0 2 x  B. 0 1 x  C. 0 2 x  D. 0 1 x 

Câu 19: Trong không gian Oxyz , mặt cầu       2 2 2 : 2 4 6 25 S x y z       có tọa độ tâm I là

A.   2; 4;6 I  . B.   1;2; 3 I   . C.   1; 2;3 I  . D.   2;4; 6 I   .

Câu 20: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;   B.   ; 2  C.   1;  D.

3; 2        

Câu 21: Cho hàm số  f x liên tục trên thỏa mãn 

6

0

7 f x dx   , 

10

6

1 f x dx   . Tính



10

0 I f x dx 

A. 5 I . B. 8 I  . C. 7 I  . D. 6 I . Câu 22: Tính môđun của số phức z thỏa mãn (1 ) 2 1 z i i   .

x  3  2  1   y  0   0 

y



2 





0



Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo