
Trang 1/6 - Mã đề thi 222
SỞ GD & ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT LẦN 3
NĂM HỌC 2020- 2021
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Với các số thực dương ,a b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ln ln .ln . ab a b B. ln ln ln . a b a b C. ln ln . ln a a b b D. ln ln ln . ab a b
Câu 2: Cho tập hợp A có 20 phần tử, số tập con có hai phần tử của A là bao nhiêu?
A. 2 20 2A . B. 2 20 A . C. 2 20 C . D. 2 20 2C .
Câu 3: Tìm họ nguyên hàm của hàm số
2 3 sin f x x x (C là hằng số)
A. 3 cos x x C . B. 6 cos x x C . C. 3 cos x x C . D. 6 cos x x C .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :3 2 11 0 x y z . Điểm nào sau đây thuộc
mặt phẳng ?
A. 4; 1;1 N . B. 2;3;11 Q . C. 2; 3; 1 M . D. 0; 5; 1 P .
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 2 1 x là tập nào? A. 2 B. . C. 0 D. 1 Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
4 2 2 y x x B. 3 3 y x x C.
3 3 y x x D.
4 2 2 y x x
Câu 7: Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6 .
A. 36 V . B. 108 V . C. 54 V . D. 18 V . Câu 8: Cho cấp số cộng nu , biết 1 6 u và 4 d . Tìm giá trị của 8u A. 22 . B. 8 . C. 22 . D. 34. Câu 9: Tìm số phức liên hợp của số phức 2 4 z i A. 4 2 z i . B. 2 4 z i . C. 2 4 z i . D. 2 4 z i . Câu 10: Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3 4a B.
3 2a C.
3 4 3 a D.
3 2 3 a
Câu 11: Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng , B chiều cao bằng h được tính bởi công thức nào?
A. 3 V Bh B. 1 2 V Bh C. V Bh D. 1 . 3 V Bh
Câu 12: Điểm M như hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
Mã đề 222
Trang 2/6 - Mã đề thi 222
A. 4 3 . z i B. 4 3 . z i C. 3 4 . z i D. 3 4 . z i Câu 13: Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm 1; 2;1 A và 0;2;1 B
A. 4 1;4;0 u . B. 3 2;2;1 u . C. 1 1; 4;0 u . D. 2 4; 2;1 u .
Câu 14: Giá trị của
2
0
sin xdx
bằng bao nhiêu?
A. 1. B. -1. C.
2
. D. 0.
Câu 15: Tìm đạo hàm của hàm số 5 log y x
A. ' ln5 y x B. 1 ' ln5 y x C. ' ln5
x y D. ln5 'y x
Câu 16: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1
2 x y x
có phương trình
lần lượt là những đường nào?
A. 1; 2 x y B. 2; 1 x y C. 2; 1 x y D. 1 2; 2 x y
Câu 17: Nghịch đảo của số phức 3 1 z i i là số phức nào?
A. 2 1 . 5 5 i B. 1 2 . 5 5 i C. 2 1 . 5 5 i D. 1 2 . 5 5 i
Câu 18: Hàm số 3 ( ) 3 1 f x x x đạt cực đại tại điểm 0x bằng bao nhiêu? A. 0 2 x B. 0 1 x C. 0 2 x D. 0 1 x
Câu 19: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 : 2 4 6 25 S x y z có tọa độ tâm I là
A. 2; 4;6 I . B. 1;2; 3 I . C. 1; 2;3 I . D. 2;4; 6 I .
Câu 20: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2; B. ; 2 C. 1; D.
3; 2
Câu 21: Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn
6
0
7 f x dx ,
10
6
1 f x dx . Tính
10
0 I f x dx
A. 5 I . B. 8 I . C. 7 I . D. 6 I . Câu 22: Tính môđun của số phức z thỏa mãn (1 ) 2 1 z i i .
x 3 2 1 y 0 0
y
2
0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.