Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Phụ Dực - Thái Bình
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Phụ Dực - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm học 2020 – 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Phụ Dực – Thái Bình. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Phụ Dực – Thái Bình : + Mặt tiền của một ngôi biệt thự có 8 cây cột hình trụ tròn, tất cả đều có chiều cao bằng 4,2 m. Trong số các cây đó có 2 cây cột trước đại sảnh đường kính bằng 40 cm, 6 cây cột còn lại phân bố đều hai bên đại sảnh và chúng đều có đường kính bằng 26 cm. Chủ nhà thuê nhân công để sơn các cây cột bằng sơn giả đá biết giá thuê là 380000 đồng/1m2 (kể cả vật liệu sơn và nhân công thi công). Hỏi người chủ phải chi ít nhất bao nhiêu tiền để sơn hết các cây cột nhà đó (đơn vị đồng)? (lấy pi = 3,14159). + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z x y z 2 4 2 0 và điểm M 0 1 0. Mặt phẳng P đi qua M và cắt S theo đường tròn C có chu vi nhỏ nhất. Gọi 0 0 0 N x y z là điểm thuộc đường tròn C sao cho ON 6. Tính 0 y. + Cho parabol 2 P y x và một đường thẳng d thay đổi cắt P tại hai điểm A B sao cho AB = 2021. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và đường thẳng d. Tìm giá trị lớn nhất max S của S.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC

Mã đề thi: 101

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA LẦN 2

NĂM HỌC: 2020 - 2021

MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 2 6cm và có chiều cao là 2cm . Thể tích của khối chóp đó là :

A. 3 6cm . B. 3 3cm . C. 3 4cm . D. 3 12cm . Câu 2: Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số dương x ?

A.   log ln10 x x  . B.   1 log ln10 x x  .

C.   ln10 log x x  . D.   log ln10

x x  .

Câu 3: Cho hai số phức 1 2 3 z i   , 2 4 5 z i  . Số phức 1 2 z z z   là

A. 2 2 z i  . B. 2 2 z i  . C. 2 2 z i   . D. 2 2 z i   . Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;. B.   ; 2  . C. 3 ; 2        

. D.   2;  .

Câu 5: Tính theo a thể tích của một khối trụ có bán kính đáy là a , chiều cao bằng 2a .

A. 3 2 a  . B.

3 2

3

a  . C.

3

3

a  . D. 3 a  .

Câu 6: Cho số phức 4 5 z i   . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z là điểm nào?

A.   4; 5 P  . B.   4;5 Q  . C.   4;5 N . D.   5; 4 M  .

Câu 7: Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có An và Bình, đứng ngẫu nhiên thành một hàng. Xác suất để An và Bình đứng cạnh nhau là

A. 2

5 B. 1

10 C. 1

5 D. 1

4

Câu 8: Cho 

2

2

d 1 f x x

  , 

4

2

d 4 f t t

  . Tính 

4

2

d I f y y  .

A. 5 I  . B. 3 I  . C. 3 I . D. 5 I .

Câu 9: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình   2 1 2 log 5 7 0 x x    bằng

A. 6 . B. 5. C. 13. D. 25 .

x  3  2  1   y  0   0 

y



2 





0



Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 10: Tập xác định của hàm số  

2 2020 2021 log 4 2 log 1 y x x     là

A. ( ;2]  . B.   1;2  . C.   ( ;2) \ 1   . D.   ;2  .

Câu 11: Một khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng 2 2a . Tính thể tích khối lăng trụ.

A.

3 4

3

a V  . B.

3 2

3

a V  . C. 3 2a V  . D. 3 4 V a  .

Câu 12: Tìm nguyên hàm của hàm số  cos2020 . f x x 

A. cos2020 2020sin 2020 xdx x C    . B. 1 cos 2020 sin 2020 2020 xdx x C    .

C. 1 cos2020 sin 2020 . 2020 xdx x C    D. cos2020 sin 2020 xdx x C    .

Câu 13: Số phức đối của số phức 2020 2021 z i   A. 2020 2021i   . B. 2020 2021i  . C. 2020 2021i  . D. 2020 2021i   .

Câu 14: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1

2 x y x

  có phương trình lần

lượt là

A. 1; 2 x y   B. 1 2; 2 x y   C. 2; 1 x y   D. 2; 1 x y  

Câu 15: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Chọn khẳng định đúng? A. 0, 0, 0 ab bc cd    . B. 0, 0, 0 ab bc cd    . C. 0, 0, 0 ab bc cd    . D. 0, 0, 0 ab bc cd    .

Câu 16: Cho tích phân

1

1 ln d

e x I x x   . Đổi biến 1 ln t x   ta được kết quả nào sau đây?

A.

2

2

1 2 I t dt  B.

2

1 2 d I t t  . C.

2

2

1

d I t t  . D.

2

2

1 2 d I t t  .

Câu 17: Họ các nguyên hàm của hàm số 

3 3 2 f x x x    là

A. 

4

2 3 2 3 x F x x x C     . B. 

4 2

2 4 2 x x F x x C     .

C. 

4 2 3 2 4 2 x x F x x C     . D. 

2 3 3 F x x x C    .

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   2;3; 1 A  và   4;1;9 B  . Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là

A.   1;2;4  . B.   2;4;8  . C.   6; 2;10   . D.   1; 2; 4   .

Câu 19: Cho tập hợp A gồm có 9 phần tử. Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp A là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo