Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Thị xã Quảng Trị
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng Chủ Nhật ngày 20 tháng 06 năm 2021, trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Thị xã Quảng Trị mã đề 104 gồm 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trong không gian Oxyz, cho điểm I 1 2 3 và đường thẳng 1 1 1 2 x y z. Gọi S là mặt cầu tâm I và cắt đường thẳng tại hai điểm A B phân biệt sao cho diện tích tam giác IAB bằng 4 11. Gọi là mặt phẳng đi qua hai điểm E(0;0;-4), F(2;0;0) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn C. Xét các khối nón có đỉnh là tâm I của S và đáy là C. Biết rằng khi thể tích của khối nón lớn nhất thì mặt phẳng có phương trình dạng ax by z d 0. Tính 2 2 2 P a b d. + Ông An sử dụng một vật thể chất liệu thủy tinh rỗng ruột có hình dạng gồm hai khối 1 4 hình trụ có bán kính bằng 10cm, chiều cao 50cm ghép lại. Vật thể này được ngăn thành ba phần riêng biệt H1, H2, H3 (như hình vẽ), mỗi phần có nút riêng để đổ nước vào. Phần giao nhau của hai khối (phần H2) ông An đổ đầy dung dịch màu đỏ, phần còn lại (phần 1 3 H H) ông đổ đầy dung dịch màu xanh. Biết rằng, mỗi lít dung dịch màu đỏ chi phí 200.000 đồng, mỗi lít dung dịch màu xanh chi phí 100.000 đồng. Giả thiết rằng, độ dày của thành thủy tinh là không đáng kể. Hỏi số tiền ông An đã bỏ ra gần với kết quả nào sau đây. + Xếp ngẫu nhiên 6 viên bi gồm 3 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng, 1 viên bi trắng vào một khay đựng gồm 6 ngăn sắp thành một hàng ngang sao cho mỗi ngăn có đúng một viên bi. Tính xác suất để viên bi trắng chỉ xếp cạnh viên bi vàng.

Xem trước nội dung

T r a n g 1 | 8 Mã đề 104

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN II NĂM 2021

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 08 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Với , a b là hai số thực dương tùy ý,

2 ln     

a

b

bằng

A. 1 2log log 2  a b B. 1 2log log 2  a b C. 2ln

ln

a

b

D. 1 2ln ln . 2  a b

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1  .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;3  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  và   1;.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;1 . 

Câu 3. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ

A.

4 2 3 y x x   . B.

4 2 3 2 y x x    . C.

4 2 3 2 y x x    . D.

4 2 2 1 y x x   .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 5. B. 2 . C. 0 . D. 1.

Câu 5. Cho số phức    2 1 1 2 . z i i    Số phức z có phần ảo là

Mã đề 104

x

y

3

-1

-1

O

1

T r a n g 2 | 8 Mã đề 104

A. 2i . B. 4 . C. 2 . D. 4 .

Câu 6. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

A.

3

x y       

. B. 1 2 log y x  . C.   2

4 log 2 1 y x    . D. 2

x y e      

.

Câu 7. Cho cấp số nhân   nu với 1 8 u  và công bội 3. q  Giá trị của 2u bằng

A. 24 . B. 11. C. 8

3 . D. 5.

Câu 8. Nguyên hàm của hàm số 

2 x f x x e   là

A. 2 . x x e C   B. 3 1 1 . 3

x x e C    C. 3 1 . 3

x x e C   D. 2 . x x e C  

Câu 9. Cho khối chóp có diện tích đáy 4 B  và chiều cao 6. h  Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 24 . B. 8. C. 72 . D. 12.

Câu 10. Trên mặt phẳng tọa độ, cho điểm M (như hình vẽ) là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm z .

A. 3 2 z i  . B. 2 3 z i   . C. 3 2 z i  . D. 3 2i  .

Câu 11. Cho 

2

0

3 f x dx   và 

2

0

7 g x dx   , khi đó  

2

0

3 f x g x dx       bằng

A. 10. B. 16. C. 18  . D. 24 .

Câu 12. Cho hình nón có bán kính đáy 3 r , độ dài đường sinh 5 l  . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A.30. B.45. C.15. D.10.

Câu 13. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng : 2 2 0 x y z      . Điểm nào dưới đây thuộc ? 

A.   1; 2;2 Q  . B.   1; 1; 1 N  . C.   2; 1; 1 P  . D.   1;1; 1 M  .

Câu 14. Cho hàm bậc bốn trùng phương  y f x  có đồ thị là đường cong như hình vẽ:

Số nghiệm thực của phương trình  1 f x  là:

T r a n g 3 | 8 Mã đề 104

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3.

Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên đoạn   1;3  và có đồ thị như hình vẽ. Gọi , M m lần lượt là giá trị

lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) y f x  trên đoạn   1;3  . Ta có giá trị của 2 M m  là:

A. 2 1 M m  . B. 2 2 M m   . C.

2 3 M m   . D.

2 4 M m   .

Câu 16. Nghiệm của phương trình   2 log 3 1 0 x   là

A. 0 x  . B. 2 3 x  . C. 2 x  . D. 1 3 x  .

Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1; 2;3 M  . Tìm tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của M

lên mặt phẳng   Oyz .

A.   1; 2;3 A  . B.   1; 2;0 A  . C.   1;0;3 A . D.   0; 2;3 A  .

Câu 18. Tích phân  

2

2

1

3 d x x   bằng

A. 61. B. 61

3 . C. 61

9 . D. 4 .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 2 0 S x y z y z       . Bán kính của mặt cầu đã cho

bằng

A. 1. B. 7 . C. 2 2 . D. 7 .

Câu 20. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 1 x y x     có phương trình là

A. 3 y . B. 1 y . C. 1 x . D. 1 x .

Câu 21. Đạo hàm của hàm số 3  x y là

A. ln3  y x . B. 1 .3x y x   . C. 3 ln3 

x y . D. 3 ln3  x y .

Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm     1;0;1 , 2;1;0 A B  . Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua

A và vuông góc với AB .

A. :3 4 0 P x y z    . B. :3 4 0 P x y z     .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo