Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2021 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2021 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu - Tiền Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử Toán TN THPT 2021 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu – Tiền Giang. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2021 trường THPT Nguyễn Đình Chiểu – Tiền Giang : + Cho hàm số đa thức bậc bốn y f x. Đồ thị C của hàm số y f x và đường thẳng d y x 1 cho trong hình vẽ bên. Gọi 1 2 3 x x x lần lượt là ba điểm cực trị của hàm số y f x. Giá trị của P x x x x x x 1 2 3 1 2 3 bằng? + Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A B 3 4 4 1 3 2 và mặt phẳng P x y z 2 0. Gọi 1 S là mặt cầu tâm A bán kính bằng 4 và S2 là mặt cầu tâm B bán kính bằng 2. Có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả hai mặt cầu 1 2 S S và vuông góc với mặt phẳng P? + Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có ba chữ số. Xác suất để số được chọn không vượt quá 800 và chia hết cho 9 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM 2021 BÀI THI MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi có 06 trang) Họ, tên học sinh: Số báo danh: Mã đề thi 101

Câu 1. Trong không gian , Oxyz cho điểm   3; 2; 1 . A    Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt

phẳng   Oxz có toạ độ là:

A.   3;2;1 . B.   0; 2; 1 .   C.   3; 2;0 .   D.   3;0; 1 .  

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 3. Khối hộp chữ nhật có thể tích bằng 780. Biết hai kích thước của khối hộp chữ nhật lần lượt bằng 5 và 13. Kích thước còn lại của khối hộp đã cho bằng A. 72. B. 36. C. 4. D. 12.

Câu 4. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

A.   ;2 .  B.   0; .  C.   0;2 . D.   2; . 

Câu 5. Trên mặt phẳng toạ độ, cho hai điểm   1;1 A  và   3;7 . B Trung điểm M của đoạn thẳng AB

là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây? A. 3 1 4 . z i  B. 1 2 8 . z i   C. 4 2 3 . z i   D. 2 4 6 . z i 

Câu 6. Với giá trị nào của tham số m thì giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 6 9 y x x x m     trên đoạn   0;2 bằng 4 ?

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

A. 0. m  B. 4. m  C. 4. m  D. 2. m 

Câu 7. Một khối chóp có thể tích bằng 4 và diện tích đáy bằng 6.Chiều cao của khối chóp đó bằng

A. 2 . 3 B. 2. C. 4. D. 6.

Câu 8. Biết số phức liên hợp của số phức 1 3 z i  có phần thực và phần ảo lần lượt là , . a b Giá trị

của a b  bằng A. 4. B. 2.  C. 2. D. 4. 

Câu 9. Cho hàm số  f x thoả mãn  2 3sin f x x    và  0 2. f  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  2 3cos 2. f x x x    B.  2 3cos 2. f x x x   

C.  2 3cos 5. f x x x    D.  2 3cos 5. f x x x   

Câu 10. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3 log 1 x  là:

A. 3. B. 1. C. 2. D. Vô số.

Câu 11. Cho hàm số  3 4 . x x f x   Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  3 4 . ln3 ln 4

x x f x dx C     B.  ln3 ln 4 . 3 4 x x f x dx C    

C.  1 1 3 4 . x x f x dx C       D.  1 1 3 4 . x x f x dx C      

Câu 12. Tích phân

2021

0 2xdx  bằng

A. 2021 2 . B.

2021 2 . ln 2 C. 2021 2 1.  D.

2021 2 1. ln 2 

Câu 13. Cho số phức z thoả mãn     3 2 1 1 2 . i z z i    Môđun của số phức z bằng

A. 10 . 2

B. 5 . 2 C. 10 . 5 D. 2 . 5

Câu 14. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số   2 2 cos y m x x    nghịch biến

trên khoảng   ; ? 

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 15. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 4 3 2 6 x y x    là:

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 2 8

x      

là:

A.   3; .   B.   3;3 .  C.   3; .  D.   ;3 . 

Câu 17. Số giao điểm của đồ thị của hàm số 4 2 6 5 y x x    với trục hoành là:

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 18. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có ba chữ số. Xác suất để số được chọn không vượt quá 800

và chia hết cho 9 bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo