Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2021, trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 dành cho học sinh lớp 12. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định : + Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C. Các mặt phẳng ABC và A B C chia khối lăng trụ đã cho thành 4 khối đa diện. Kí hiệu 1 2 H H lần lượt là khối có thể tích lớn nhất và nhỏ nhất trong 4 khối nói trên. Giá trị của 1 2 H H V V bằng? + Từ một tấm bạt hình chữ nhật có kích thước 12 6 m m như hình vẽ. Một nhóm học sinh trong quá trình đi dã ngoại đã gập đôi tấm bạt lại theo đoạn nối trung điểm 2 cạnh là chiều rộng của tấm bạt sao cho 2 mép chiều dài của tấm bạt sát đất và cách nhau x m (như hình vẽ). Tìm x để khoảng không gian trong lầu là lớn nhất? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3. Biết góc giữa SD và SAC bằng 0 30. Thể tích của khối chóp S ABCD bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Mã đề thi: 001

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC: 2020-2021

Môn: Toán- Lớp :12 Thời gian làm bài: 90 phút(Không kể thời gian giao đề)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm '( ) f x như sau Hàm số ( ) y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 1 2 3 4 S x y z       . Toạ độ tâm của

 S là:

A.   1;2;3 .  B.   1;2;3 . C.   1; 2; 3 .   D.   1; 2; 3 .  

Câu 3: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ?

A. 3 . y x x   B. ln . y x  C. 4 2 2 3. y x x    D. 3 . x y 

Câu 4: Cho cấp số nhân có 1 2 2, 6 u u  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 4.  B. 3.  C. 8.  D. 12.  Câu 5: Một hình nón có bán kính đáy bằng 3 r cm  và độ dài đường sinh 4 l cm  . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

A. 3 12 . cm  B. 2 24 . cm  C. 2 12 . cm  D. 3 24 . cm 

Câu 6: Trong không gian Oxyz , véc tơ nào là véc tơ chỉ phương của đường thẳng

 1 :2 3 1 x y z d     ?

A.   1; 3;2 . u   

B.   2;3; 1 . u   

C.   2; 3; 1 . u   

D.   2;3; 1 . u   

Câu 7: Mô đun của số phức 3 z i  bằng A. 2. B. 10. C. 4. D. 5.

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số 3 1 ( ) x f x e   là:

A. 3 1 1 . 3

x e C  B. 3 1 . x e C  C. 3 1 3 . x e C  D.

3 1

. ln 3

x e C

Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x x   là:

A.

2

cos . 2 x x C   B. 2 cos . x x C   C.

2

cos . 2 x x C   D. 2 cos . x x C  

Câu 10: Cho alà số thực dương thoả mãn 10 a  , mệnh đề nào dưới đây sai?

A. 100 log 2 log .a a   B. 10 log . a a 

C. log10 . a a  D.   log 1000 3 log . a a  

Câu 11: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng

A. 48. B. 6. C. 4. D. 12.

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

Câu 12: Nếu

1

0

( ) 2 f x dx   và  

5

1

2 ( ) 8 f x dx   thì

5

0

( ) f x dx  bằng

A. 4. B. 10. C. 6. D. 2. Câu 13: Cho ,a b là những số thực dương; , là những số thực tuỳ ý. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A.   . a a     B. . . a a a     C.   . . . a b a b

   D. . a a a

  

 

Câu 14: Cho hai số phức 1 z i  và w 3 2i   . Phần thực của số phức w z  là: A. 3. B. 2.  C. 4. D. .i  Câu 15: Đồ thị hàm số 4 2 2 5 y x x   cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. 1. B. 0. C. 2.  D. 5. 

Câu 16: Tích phân

1

2

0

x dx  bằng

A. 3. B. 2. 3 C. 4. D. 1. 3

Câu 17: Nghiệm của phương trình   3 log 2 1 1 x  là:

A. 1. x  B. 2. x  C. 0. x  D. 3. x 

Câu 18: Tập xác định của hàm số  

3 1 y x

   là:

A.  \ 1 . R B.   1; .  C.   1; .  D. . R

Câu 19: Công thức tính diện tích S của mặt cầu có bán kính R bằng

A. 3 4 . 3 R  B. 3 4 . R  C. 2 4 . 3 R  D. 2 4 . R 

Câu 20: Hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;. B.   ;0  . C.   3;1 .  D.   0;1 .

Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình bên dưới Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

A. 2. y  B. 1. y  C. 1. y  D. 0. y 

Câu 22: Cho tứ diện . S ABC có 2 SA  và SA vuông góc với đáy   ABC . Tam giác ABC có diện

tích bằng 6. Thể tích của khối tứ diện .S ABC bằng

A. 4. B. 12. C. 6. D. 36.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo