
Trang 1/6 - Mã đề thi 001
SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
Mã đề thi: 001
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC: 2020-2021
Môn: Toán- Lớp :12 Thời gian làm bài: 90 phút(Không kể thời gian giao đề)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm '( ) f x như sau Hàm số ( ) y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 1 2 3 4 S x y z . Toạ độ tâm của
S là:
A. 1;2;3 . B. 1;2;3 . C. 1; 2; 3 . D. 1; 2; 3 .
Câu 3: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R ?
A. 3 . y x x B. ln . y x C. 4 2 2 3. y x x D. 3 . x y
Câu 4: Cho cấp số nhân có 1 2 2, 6 u u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 4. B. 3. C. 8. D. 12. Câu 5: Một hình nón có bán kính đáy bằng 3 r cm và độ dài đường sinh 4 l cm . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A. 3 12 . cm B. 2 24 . cm C. 2 12 . cm D. 3 24 . cm
Câu 6: Trong không gian Oxyz , véc tơ nào là véc tơ chỉ phương của đường thẳng
1 :2 3 1 x y z d ?
A. 1; 3;2 . u
B. 2;3; 1 . u
C. 2; 3; 1 . u
D. 2;3; 1 . u
Câu 7: Mô đun của số phức 3 z i bằng A. 2. B. 10. C. 4. D. 5.
Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số 3 1 ( ) x f x e là:
A. 3 1 1 . 3
x e C B. 3 1 . x e C C. 3 1 3 . x e C D.
3 1
. ln 3
x e C
Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x x là:
A.
2
cos . 2 x x C B. 2 cos . x x C C.
2
cos . 2 x x C D. 2 cos . x x C
Câu 10: Cho alà số thực dương thoả mãn 10 a , mệnh đề nào dưới đây sai?
A. 100 log 2 log .a a B. 10 log . a a
C. log10 . a a D. log 1000 3 log . a a
Câu 11: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng
A. 48. B. 6. C. 4. D. 12.
Trang 2/6 - Mã đề thi 001
Câu 12: Nếu
1
0
( ) 2 f x dx và
5
1
2 ( ) 8 f x dx thì
5
0
( ) f x dx bằng
A. 4. B. 10. C. 6. D. 2. Câu 13: Cho ,a b là những số thực dương; , là những số thực tuỳ ý. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. . a a B. . . a a a C. . . . a b a b
D. . a a a
Câu 14: Cho hai số phức 1 z i và w 3 2i . Phần thực của số phức w z là: A. 3. B. 2. C. 4. D. .i Câu 15: Đồ thị hàm số 4 2 2 5 y x x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. 1. B. 0. C. 2. D. 5.
Câu 16: Tích phân
1
2
0
x dx bằng
A. 3. B. 2. 3 C. 4. D. 1. 3
Câu 17: Nghiệm của phương trình 3 log 2 1 1 x là:
A. 1. x B. 2. x C. 0. x D. 3. x
Câu 18: Tập xác định của hàm số
3 1 y x
là:
A. \ 1 . R B. 1; . C. 1; . D. . R
Câu 19: Công thức tính diện tích S của mặt cầu có bán kính R bằng
A. 3 4 . 3 R B. 3 4 . R C. 2 4 . 3 R D. 2 4 . R
Câu 20: Hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1;. B. ;0 . C. 3;1 . D. 0;1 .
Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:
A. 2. y B. 1. y C. 1. y D. 0. y
Câu 22: Cho tứ diện . S ABC có 2 SA và SA vuông góc với đáy ABC . Tam giác ABC có diện
tích bằng 6. Thể tích của khối tứ diện .S ABC bằng
A. 4. B. 12. C. 6. D. 36.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.