Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Trần Thị Tâm - Quảng Trị
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Trần Thị Tâm - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Trần Thị Tâm – Quảng Trị; đề thi mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001 – 002 – 003 – 004 – 005 – 006 – 007 – 008. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Trần Thị Tâm – Quảng Trị : + Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S x y z x y z 2 4 6 10 0. Xét đường thẳng 1 1 x t d y mt t z m t, với m là tham số. Giả sử hai mặt phẳng P và Q chứa đường thẳng d và lần lượt tiếp xúc với mặt cầu S tại M và N. Khi đoạn thẳng MN ngắn nhất thì mặt phẳng qua tâm của mặt cầu S và vuông góc với đường thẳng d có dạng 5 0 x by cz d. Hãy tính T b c d. + Một que kem ốc quế gồm hai phần: phần kem có dạng hình cầu, phần ốc quế có dạng hình nón. Giả sử hình cầu và hình nón có bán kính bằng nhau, biết rằng nếu kem tan chảy hết thì sẽ làm đầy phần ốc quế. Biết thể tích phần kem sau khi tan chảy chỉ bằng 75% thể tích kem đóng băng ban đầu. Gọi h và r lần lượt là chiều cao và bán kính của phần ốc quế. Tính tỉ số h/r. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S ABCD biết rằng mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60.

Xem trước nội dung

Môn Toán - Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT TRẦN THỊ TÂM

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

MÔN: TOÁN HỌC Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp 6 người vào một bàn dài có 6 chổ ngồi. A. 720. B. 360. C. 150. D. 120. Câu 2: Cho cấp số nhân   nu có số hạng đầu 1 5 u  và công bội 2 q . Giá trị của 6u bằng: A. 6 320 u  . B. 6 320 u  . C. 6 160 u  . D. 6 160 u  . Câu 3: Cho hàm số  y f x  , có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x . B. Hàm số không có cực tiểu. C. Hàm số có hai điểm cực tiểu. D. Hàm số đạt cực tiểu tại 6 x . Câu 4: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên khoảng   ; ,  có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng   1; .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;.

Câu 5: Nghiệm của phương trình 2 7 x  là:

A. 7 log 2 x  . B. 7 x  . C. 7 2 x  . D. 2 log 7 x  .

Câu 6: Với a và b là các số thực thỏa mãn 0 1 a   và 0 b . Biểu thức   2 loga a b bằng:

A. 2 loga b  . B. 2loga b. C. 2 loga b  . D. 1 2loga b  . Câu 7: Cho khối trụ có diện tích đáy bằng 2 4 a  và độ dài đường cao bằng a . Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A. 3 4 3 a  . B. 3 16 a  . C. 2 a  . D. 3 4 a  .

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho điểm   1; 2;4 A  . Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy là:

A.   0;0;4 P . B.   1;0;0 Q . C.   0; 2;0 N  . D.   1; 2; 4 M   . Câu 9: Điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z .

Mã đề 001

Môn Toán - Trang 2/6 - Mã đề 001

Khi đó mệnh đề nào sau đây là đúng? A. 2 2 z i   B. 2 z i   C. 2 z i   D. 1 2 z i  Câu 10: Cho số phức 1 2 z i  . Số phức z được biểu diễn bởi điểm nào dưới đây trên mặt phẳng tọa độ? A.   1;2 P . B.   1;2 M  . C.   1; 2 Q  . D.   1; 2 N  .

Câu 11: Cho hàm số  sin4 f x x  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  1 d cos4 4 f x x x C    . B.  1 d cos4 4 f x x x C    .

C. d cos 4 f x x x C    . D. d cos4 f x x x C    .

Câu 12: Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4 . Thể tích khối lăng trụ là: A. 64. B. 100. C. 20. D. 80.

Câu 13: Tập xác định của hàm số

1 3 y x  là: A.   0; D  . B.  \ 0 D  . C. D . D.   0; D  . Câu 14: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?

A. 4 2 2 1 y x x   . B. 4 2 1 3 1 4 y x x   . C. 4 2 2 1 y x x   . D. 4 2 4 1 y x x   .

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 5 1 2 16 S x y z       . Tâm I của mặt

cầu S có tọa độ là:

A.   5; 1; 2   . B.   5; 1;2  . C.   5;1; 2   . D.   5;1;2 .

Câu 16: Cho hình nón   N có đường kính đáy bằng 4a , đường sinh bằng 5a . Tính diện tích xung

quanh S của hình nón   N .

A. 2 40 S a   . B. 2 36 S a   . C. 2 20 S a   . D. 2 10 S a   .

Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 8 5 : 4 2 1 x y z d      . Khi đó vectơ chỉ phương

của đường thẳng d có tọa độ là: A.   4;2; 1  . B.   4; 2; 1   C.   4;2;1 . D.   4; 2;1  .

Câu 18: Cho số phức 1 1 2 z i  và 2 2 2 z i  . Tìm môđun của số phức 1 2 z z  .

A. 1 2 1 z z  . B. 1 2 2 2 z z   . C. 1 2 3 z z   . D. 1 2 5 z z  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo