Quảng cáo
Đề thi thử THPT QG 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Đô Lương 2 - Nghệ An
QR

Đề thi thử THPT QG 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Đô Lương 2 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử THPT QG 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Đô Lương 2 – Nghệ An; đề thi có mã đề 132 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử THPT QG 2021 môn Toán lần 2 trường THPT Đô Lương 2 – Nghệ An : + Ông An có mảnh vườn hình vuông cạnh 12m, ông đào một hố nước tưới rau trên mảnh vườn đó có dạng parabol có đỉnh tại tâm hình vuông, parabol này đi qua hai đỉnh của hình vuông. Phần còn lại ông trồng rau để bán, mỗi lần thu hoạch rau ông bán được 35.000 đồng / 1m2. Giả sử năng suất rau trên cả mảnh vườn là như nhau, thu hoạch cả mảnh vườn ông An thu được số tiền là: A. 3.000.000 đồng. B. 3.630.000 đồng. C. 1.680.000 đồng. D. 3.360.000 đồng. + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, SA AB 2. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC. Gọi H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SC. Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S AHK. + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Tồn tại khối lăng trụ đều là khối đa diện đều. B. Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều. C. Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều. D. Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 2

Đề thi thử

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(50 câu trắc nghiệm)

(Đề gồm 6 trang) Mã đề thi

132

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên       ; a b . Chọn khẳng định sai.

A. (x)dx ( ) .

b a

a b f f x dx    B. ( ) 0.

a

a

f x dx  

C.   ( ) ( ) ( ) , ; .

b c c

a a b f x dx f x dx f x dx c a b            D.   ( ) ( ) ( ) , ; .

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx c a b           

Câu 2: Cho cấp số nhân với 1 7 1; 32. 2 u u  

Công bội của cấp số nhân là:

A. 1 q B. 4. q  C. 2. q  D. 1 . 2 q 

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số   2 2 y x x ,  y x là:

A. 9. 2 B. 2 . 9 C. 9 . 2

 D. 81 . 10

Câu 4: Nếu  

5

0

( ) 12 f x dx và  

5

0

( ) 23 g x dx thì        

5

0

3 ( ) 2 ( ) f x g x dx bằng :

A. 10. B. 82. C. 13. D. 10.  Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x 3y 5z 0 .   

Khi đó vectơ pháp tuyến của  mp P là:

A.   2;3; 5 . n   

B.   2;3;5 . n 



C.   2; 3; 5 . n    

D.   2;3; 5 . n   

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho tam giác ABC có  (3;4;2), ( 1; 2;2) A B và điểm (1;1;1) G là trọng

tâm của tam giác ABC . Tọa độ của đỉnh C là:

A. 5 C(1;1; ) 3 . B.  C( 1; 1; 3). C. C(5;5;7). D.  C(1;1; 1).

Câu 7: Trong không gian , Oxyz mặt cầu tâm I(4;2;-2) tiếp xúc với mặt phẳng  P : 12x 5z – 19 = 0 

có bán kính là:

A. 39. B. 3. C. 13. D. 28 . 13

Câu 8: Đồ thị hàm số  

 2

2

9 x y

x

có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 9: . Một khối chóp có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6. Thể tích khối chóp đó bằng A. 14 B. 48 C. 16 D. 32

Câu 10: Nghiệm của phương trình  2 1 2 8 x là:

A. 2. x  B. 1. x C. 4. x  D. 5 . 2 x 

Câu 11: Trong các số phức sau số nào là số thuần ảo.

A. 2. z  B. 3 2 . z i   C. 2 . z i  D. 4 . z i  

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 12: Cho hàm số có bảng biến thiên sau:

Cực tiểu của hàm số là: A. 2.  B. 4.  C. 1. D. 0.

Câu 13: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   2; 3; 1 M   trên mặt phẳng   Oxy

có tọa độ là

A.   0; 3;0  . B.   2; 3;0  . C.   0; 3; 1   . D.   2;0; 1  .

Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Tồn tại khối lăng trụ đều là khối đa diện đều. B. Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều. C. Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều. D. Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.

Câu 15: Cho hàm số       3 2 2 2 ( ) 3 3( 1) 1 f x x mx m x m với m là tham số thực. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại 1 x  A. 4 m . B. 0 m  . C. 2 m  . D.   0; 2 m m .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm       1;0;0 , 0; 2;0 , 0;0; 3 A B C   có

phương trình: A.     6 3 2 6 0 x y z . B. 2 3 0. x y z    C.     3 2 5 1 0 x y z . D. 2 3 0. x y z   

Câu 17: Tập xác định của hàm số   2 ln( 3 ) y x x là:

A.    ( ;0] [3; ). B.       0;3 . C. (0;3). D.    ( ;0) (3; ).

Câu 18: Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) x f x e   ?

A. 2 1 ( ) x F x e   . B. 2 1 ( ) 2e x F x   .

C. 2 1 1 ( )

2

x F x e   . D. ( ) x F x e  .

Câu 19: Tìm các số thực ,x y sao cho 2 1 1 2 : x yi i    A. 2; 0. x y   B. 0; 2. x y   C. 0; 2. x y   D. 1; 2. x y  

Câu 20: Cho a là một số thực dương, biểu thức

3 4 a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.

1 4. a B.

5 4. a C.

3 8. a D.

3 2. a

Câu 21: Tính đạo hàm của hàm số 2 log . y x 

A. 1 . ln 2 y

x  B. 2 . ln 2 y

x  C. 2 ln y x  D. . ln 2

x y

Câu 22: Với a là số thực dương tùy ý,   3 3 log 3a bằng

A. 3 1 3log .  a B. 3 3log .a C.  

3 3 log . a D. 3 1 log .  a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo