Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Như Thanh - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Như Thanh - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2021, trường THPT Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng các môn thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm học 2020 – 2021 lần thứ ba. Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Như Thanh – Thanh Hóa mã đề 721 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Như Thanh – Thanh Hóa : + Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân đỉnh C, AB a 2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ). Thể tích của khối chóp S ABC bằng? + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P x y z 2 2 1 0 và điểm S(2;0;3). Đường thẳng có phương trình tham số 3 2 2 2 4 x a t y at z t, trong đó t là tham số và a t. Gọi là mặt phẳng chứa S và đường thẳng vuông góc với tại S cắt P tại N. Khoảng cách SN ngắn nhất bằng m 30 n m n N và m n 1. Tính giá trị biểu thức 2 m n 1. + Cho hình trụ nội tiếp mặt cầu tâm O, biết thiết diện qua trục là hình vuông và diện tích mặt cầu bằng 72. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 721

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT NHƯ THANH (Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ THI KS LẦN 3 CÁC MÔN THI TN THPT NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: TOÁN. Lớp 12 (Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Đạo hàm của hàm số 2021x y  là

A. 2021 .ln 2021 x y . B. 2021 ln 2021

x y . C. 1 .2021x y x   . D. 2021x y .

Câu 2: Đồ thị của hàm số 4 2 2021 y x x   và trục hoành có tất cả bao nhiêu điểm chung? A. 1. B. 2 C. 3. D. 0

Câu 3: Với a là một số thực dương tùy ý, 5 a bằng

A. 5 a . B.

5 2. a C. 2. a D.

2 5. a Câu 4: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;3  .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  và   1;.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1  .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;1  .

Câu 5: Nghiệm của phương trình 3 1 9

x  là?

A. 3 x  . B. 2 x  . C. 3 x . D. 2 x .

Câu 6: Tính phân

2

2 1

1 dx x bằng

A. ln 4 . B. 1 2  . C. 1

2 . D. ln 4  .

Câu 7: Có bao nhiêu cách chọn 3 viên bi từ một hộp gồm 15 viên bi?

A. 3 15 A . B. 15!. C. 3 15 . D. 3 15 C .

Câu 8: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

1 x y x

   là

A. 1 x . B. 1 y . C. 1 x . D. 1 y .

Câu 9: Cho cấp số nhân   n u với 1 2 u  và công bội 3 q  . Giá trị của 2u bằng

A. 6 . B. 2

3 . C. 9. D. 8.

Câu 10: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên 

và có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực đại của hàm số là A. 2 x  . B. 1 x . C. 5 y  . D. 5 x  .

Câu 11: Cho hàm số  f x có bảng xét dấu của  f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Mã đề 721

x

y

3

-1

-1

O

1

Trang 2/6 - Mã đề thi 721

Câu 12: Nghiệm của phương trình   2 log 1 3 x   là

A. 4. x  B. 3. x  C. 6. x  D. 7. x 

Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số  sin 2 f x x  là

A. cos2x C  . B. 1 cos 2 2 x C   . C. cos2x C   . D. 1 cos 2 2 x C  .

Câu 14: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B , C , D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. 4 2 2 y x x   . B. 4 2 2 y x x   .

C. 4 2 2 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 15: Với a là một số thực tùy ý. Khi đó 2 4 log a bằng

A. 2 log a . B. 4 2log a . C. 2 1 log 2 a . D. 2 log a .

Câu 16: Hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh bằng l . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

A. 2 2 . xq s r l r    . B. 2 2 2 . xq s r l r    . C. 2 . . xq S r l   . D. . . xq S r l   .

Câu 17: Cho khối nón có bán kính 20 r  và chiều cao 21 h  . Tính thể tích V của khối nón A. 420 V   . B. 2800 . C. 8820 V   . D. 2021 V   .

Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 sin f x x x   là

A. 3- cos +C x x . B. 3 cos +C x x  . C. 3 3 - sin +C x x . D. 3 sin +C x x  .

Câu 19: Trong không gian Oxyz cho   1; 2;3 A  và   3;4; 3 B   . Tọa độ AB



là

A.   1;1;0 AB  

. B.   4; 6;6 AB   

. C.   4;6; 6 AB   

. D.   2;3; 3 AB   

.

Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 

3

: 2 3

5

x t

d y t

z

       

. Điểm nào trong các điểm sau đây

nằm trên đường thẳng  d ?

A.   3; 2;0 Q  . B.   2;3;5 N . C.   1;3;0 M  . D.   1;10;5 P  .

Câu 21: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu     2 2 2 : 4 1 4 S x y z      có tâm I và

bán kính R lần lượt là

A.   4;1;0 , 2 I R   . B.   4; 1;0 , 2 I R   . C.   4; 1;0 , 4 I R   . D.   4;1;0 , 4 I R   .

Câu 22: Biết rằng thể tích của một khối lập phương bằng 8. Tính tổng diện tích các mặt của hình lập phương đó.

A. 36. B. 24 . C. 16. D. 27 . Câu 23: Số phức liên hợp của số phức 2 5 z i  là A. 2 5 z i  . B. 2 5 z i   . C. 5 2 z i   . D. 2 5 z i   .

Câu 24: Cho số phức 1 2 3 z i   và 2 1 z i . Tọa độ điểm biểu diễn của số phức 1 2 z z  là

A.   2; 3  . B.   3; 2  . C.   3;2 . D.   2;3 .

Câu 25: Cho số phức 3 4 w i   . Môđun của w bằng A. 7 . B. 5 . C. 7 . D. 5.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo