Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Toán trường THPT chuyên Bến Tre
QR

Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Toán trường THPT chuyên Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 15 tháng 05 năm 2021, trường THPT chuyên Bến Tre, tỉnh Bến Tre tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Toán trường THPT chuyên Bến Tre mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Toán trường THPT chuyên Bến Tre : + Ông A làm lan can ban công của ngôi nhà bằng một miếng kính cường lực. Miếng kính này là một phần của mặt xung quanh một hình trụ như hình bên dưới. Biết AB = 4m, AEB = 150 (E là điểm chính giữa cung AB) và DA = 1,4 m. Biết giá tiền loại kính này là 500.000 đồng cho mỗi mét vuông. Số tiền (làm tròn đến hàng chục nghìn) mà ông A phải trả là: A. 3.200.000 đồng. B. 5.820.000 đồng. C. 2.930.000 đồng. D. 2.840.000 đồng. + Cho hàm số 4 2 y ax bx c có đồ thị C, biết rằng C đi qua điểm A(-1;0), tiếp tuyến d tại A của C cắt C tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2 và diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị C và hai đường thẳng x = 0; x = 2 có diện tích bằng 28/5 (phần tô màu trong hình vẽ). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi C và hai đường thẳng x = -1; x = 0 có diện tích bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;1;1); B(-1;1;0); C(1;3;2). Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận vectơ a nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRE

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi

132

Câu 1: Cho cấp số nhân   n u với 1 2 u  và 2 6 u . Giá trị của công bội q bằng

A. 3 . B. 1 3  . C. 3. D. 3 .

Câu 2: Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh vào một dãy ghế có 4 chỗ ngồi ?

A. 12. B. 24. C. 8 . D. 4.

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với   1;1;1 A ;   1;1;0 B  ;   1;3;2 C .

Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận vectơ a nào dưới đây là một vectơ

chỉ phương?

A.   1;1;0 a  . B.   1;1;0 a  . C.   1;2;1 a  . D.   2;2;2 a  .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S : 2 2 2 2 6 8 1 0 x y z x y z       . Tâm và bán kính

của  S lần lượt là

A.   1; 3;4 I  , 25 R  . B.   1;3; 4 I   , 5 R .

C.   2; 6;8 I  , 103 R  . D.   1; 3;4 I  , 5 R .

Câu 5: Cho các số thực dương a , b với 1 a . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. log 1 0 a  . B. loga a a  . C.

loga b a b  . D.   loga a   .

Câu 6: Cho số phức   3 2 z i . Môđun của số phức    2 i z bằng

A. 5 . B. 65 . C. 15 . D. 45 .

Câu 7: Cho hình hình nón có độ dài đường sinh bằng 4 , diện tích xung quanh bằng 8. Khi đó hình nón có bán kính hình tròn đáy bằng

A. 4. B. 8 . C. 1. D. 2 .

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho các điểm   2; 2;1 A  ,   1; 1;3 B  . Tọa độ của vectơ AB là

A.   3; 3;4  . B.   1;1;2  . C.   3;3; 4   . D.   1; 1; 2  .

Câu 9: Tính

1

3

0

.d e x I x  .

A. 3e 1 I  . B. e 1 I . C.

3e 1 3

 . D. 3 1 e 2 I   .

Câu 10: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A.

4 3d 4

  

x C x x . B.   2e d 2 e   

x x x C . C. sin d cos    x x C x . D. 1 d ln    x x C x .

Câu 11: Phương trình:   3 log 3 2 3 x   có nghiệm là

A. 29

3 x  . B. 11

3 x  . C. 25

3 x  . D. 87.

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Câu 12: Cho hai số phức 1 2 3 z i   , 2 4 5 z i  . Tính 1 2 z z z   .

A. 2 2 z i  . B. 2 2 z i  . C. 2 2 z i  . D. 2 2 z i  . Câu 13: Cho hàm  f x liên tục trên và có bảng xét dấu  f x  như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số là

A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3.

Câu 14: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy là tam giác đều cạnh a . Đường thẳng AB hợp với

đáy một góc 60. Tính thể tích V của khối lăng trụ . ABC A B C .

A.

3 3

4 a V  . B.

3

2 a V  . C.

3

4 a V  . D.

3 3

2 a V  .

Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,   SA ABCD  và 2 SA a  .

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng   SAB bằng

A.

o 90 . B.

o 30 . C.

o 45 . D.

o 60 . Câu 16: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình  5 0 f x   là

A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3.

Câu 17: Tập xác định của hàm số  

2 2 y x

   là

A.   2;  . B. . C.   2;  . D.   \ 2  .

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình

2 6 2 8 log 2 1 x x    là

A.   3;1 . B.   ;1 . C.   3;1 . D.    1; .

Câu 19: Trong không gian Oxyz , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 1 2 1 3 x y z      là

A.   2; 1;3 n   . B.   3;6; 2 n   . C.   3; 6; 2 n    . D.   2; 1;3 n   .

Câu 20: Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3.

A. 2 . B. 2 2 . C. 4 2

9 . D. 9 2

4 .

Câu 21: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm   0;2; 1 A  và   3; 1;2 B  có phương

trình tham số là

A.

3

1 ;

2

x t

y t t

z t

         

. B. 2 ;

1

x t

y t t

z t

        

. C.

3 3

1 3 ;

2 3

x t

y t t

z t

         

. D.

3

2 3 ;

1 3

x t

y t t

z t

        

.

Câu 22: Họ nguyên hàm của hàm số  2 sin 2 f x x x   là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo