
Trang 1/6 - Mã đề 101
Câu 1. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C có BB a , đáy ABC có diện tích là
2
2 ABC
a S . Thể tích V của
khối lăng trụ đã cho là
A. 3 V a . B.
3
2 a V . C.
3
6 a V . D.
3
3 a V .
Câu 2. Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy 4 r và độ dài đường sinh 11 l bằng A. 176. B. 44. C. 28. D. 22. Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. sin d cos x x x C . B. sin d cos x x x .
C. sin d cos x x x C . D. sin d cos x x x .
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho 1;2; 3 a . Độ dài của véctơ a là
A. 13 . B. 0 . C. 14 . D. 12 .
Câu 5. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng sau đây ?
A. 0 ; 2 . B. 0 ; 3 . C. 0 ; . D. 1; 3 .
Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. 2 3 1 d 2 x x x C . B. 2 3 d x x x . C. 2 3 1 d 3 x x x C . D. 2 3 d x x x C .
Câu 7. Cho ,u v là các hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn ; a b . Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. .d .d |
b b b
a a a u v v u u . B. .d .d |
b b b
a a a u v v v u .
C. .d . .d |
b b b
a a a u v u v v u . D. .d .d . |
b b b
a a a u v v u u v .
Câu 8. Trong không gian Oxyz , một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng 6 12 4 5 0 x y z là
A. 6 ;12 ; 4 n . B. 3; 6 ; 2 n . C. 3; 6 ; 2 n . D. 2 ; 1; 3 n .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NGHỆ AN ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KẾT HỢP THI THỬ
LỚP 12 – ĐỢT 2, NĂM HỌC 2020 – 2021
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………………………………….…………… Mã đề thi
101 Số báo danh:………….......……..………………….……………
Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 9. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây ?
A. 3 2 x y x
. B. 3 3 y x x . C.
4 2 4 2 y x x . D. 3 1 x y x
.
Câu 10. Cho cấp số nhân n u có số hạng đầu bằng 2 và công bội bằng 2 . Giá trị của 5u bằng
A. 32 . B. 32. C. 64 . D. 64 . Câu 11. Cho , , 1, 0 k n n k n , đẳng thức nào sau đây đúng ? A. k k n n A C . B. . 1 ... 1 k n A n n n k .
C. . ! k k n n A C k . D. k n k n n A A . Câu 12. Cho khối chóp có chiều cao bằng h và có thể tích bằng V. Diện tích B của đáy khối chóp đó là
A. 2V B h . B. V B h . C. 3V B h . D. 6V B h .
Câu 13. Cho hàm số bậc ba y f x có bảng biến thiên dưới đây.
Điểm cực đại của hàm số là A. 20 y . B. 1 x . C. 7 y . D. 2 x .
Câu 14. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x
là đường thẳng:
A. 1 x . B. 1 y . C. 3 y . D. 3 x .
Câu 15. Đạo hàm của hàm số 3 4x y là
A.
2 ' 3 .4x y x . B. 3 ' 4 ln4 x y . C. 2 ' 4x y . D.
2 ' 4 ln 4 x y .
Câu 16. Cho a là số thực dương tùy ý. Khi đó
2 3. a a bằng
A.
17
6 a . B. 5 a . C. a . D.
7 6 a . Câu 17. Trên mặt phẳng tọa độ, số phức 2 3 z i được biểu diễn bởi điểm A. 2 ; 3 P . B. 3 ; 2 N . C. 2 ; 3 Q . D. 3 ; 2 M .
Câu 18. Cho số phức 3 5 z i . Tính z .
A. 34 . B. 8. C. 34. D. 8 . Câu 19. Cho số phức 3 2 z i . Phần ảo của số phức z bằng A. 2 . B. 2i. C. 3. D. 2 . Câu 20. Giải bất phương trình 2 log 3 2 1 x .
A. 2 3 x . B. 2 3 x . C. 4 3 x . D. 2 4 3 3 x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.