Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 3 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 3 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Sáu ngày 11 tháng 06 năm 2021, trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ ba. Đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 3 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh được biên soạn theo hình thức đề 100% trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2021 lần 3 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Một téc nước hình trụ, đang chứa nước được đặt nằm ngang, có chiều dài 3m và đường kính đáy 1m. Hiện tại mặt nước trong téc cách phía trên đỉnh của téc 0, 25m (xem hình vẽ). Tính thể tích của nước trong téc (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;0;4) và mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 2 4 9. Qua điểm M vẽ 3 tia Mu Mv Mw đôi một vuông góc với nhau và cắt mặt cầu S lần lượt tại các điểm A B C. Gọi E là đỉnh đối diện với đỉnh M của hình hộp chữ nhật có 3 cạnh là MA MB MC. Biết điểm E luôn thuộc một mặt cầu cố định khi 3 tia Mu Mv Mw thay đổi thỏa mãn đề bài, tính bán kính mặt cầu đó. + Cho hình lập phương ABCD A B C D. Gọi M là một điểm trên cạnh BC sao cho BM MC 2, E là giao điểm của AM và CD, F là giao điểm của DM và BE. Mặt phẳng đi qua trung điểm A D và vuông góc với CF chia khối lập phương thành hai phần có thể tích là 1 2 V V V V 1 2. Đặt 1 2 V a V b với a b nguyên dương và phân số a b tối giản. Giá trị a b bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN Thời gian làm bài:90 phút, không tính thời gian phát đề (Đề thi có 06 trang)

Họ, tên thí sinh: ………………………………………… Số báo danh: ……………………………………………. Mã đề: 101

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình   2 log 3.2 2 2 x x   là:

A.   1;2 . B.   2

2 log ;0 1; 3       

.

C.     ;1 2;   . D.     ;0 1;   .

Câu 2. Cho hàm số  f x liên tục trên  và 

2

0

3 f x dx   . Tính  

1

1

2 f x dx

 .

A. 0 . B. 6 . C. 3

2 . D. 3.

Câu 3. Tính tổng các nghiệm của phương trình 2 1 3 3 log 5log 6 0 x x    .

A. 3 . B. 36. C. 1

243 . D. 5.

Câu 4. Thể tích của khối cầu có bán kính 2 R  là:

A. 32

3 . B. 32. C. 16. D. 4.

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng : 3 2 0 P x y z     . Phương trình mặt

phẳng   đi qua   2; 1;1 A  và song song với  P là:

A. 3 0 x y z    . B. 3 0 x y z    . C. 3 0 x y z    . D. 3 2 0 x y z     . Câu 6. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. 4

x y 

      

. B. 1 3 log y x  . C. x y e  . D. 1 5 1

x y       

.

Câu 7. Đường thẳng  đi qua hai điểm     1;2;3 , 1;3;4 A B  có phương trình chính tắc là:

A. 1 2 3 : 2 1 1 x y z       . B. 1 2 3 : 2 1 1 x y z        .

C. 1 2 3 : 2 1 1 x y z        . D. 1 2 3 : 2 1 1 x y z        .

Câu 8. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. 4 2 2 y x x   . B. 2 4 2 y x x   . C. 3 2 3 y x x   . D. 3 2 y x x   . Câu 9. Một hình nón có bán kính đáy 2 r  và độ dài đường sinh 3 l  . Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng: A. 6 . B. 12. C. 2. D. 6.

O x

y

Trang 2/7 - Mã đề 101

Câu 10. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có 

1

2

9 f x dx

  . Tính tích phân  

0

1

3 1 I f x dx

    .

A. 1

3 . B. 3 . C. 9. D. 3.

Câu 11. Với a là số thực dương tùy ý, 3 a a bằng:

A.

3 2 a . B.

2 3 a

. C.

2 3 a . D.

4 3 a . Câu 12. Gọi B A, lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức i z 3 1  và i w   2 trên mặt phẳng tọa độ. Tính độ dài đoạn thẳng AB. A. 13 . B. 5 . C. 3. D. 5. Câu 13. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là: A. 2. B. 0 . C. 1. D. 3.

Câu 14. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

x y x    là đường thẳng:

A. 1 y . B. 1 y . C. 1 x . D. 1 x . Câu 15. Tính môđun của số phức 2 z i  . A. 5 . B. 5. C. 2 . D. 1 . Câu 16. Ông A dự định sử dụng kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp có chiều dài 1m , chiều rộng 0,5m và chiều cao 0,7 m (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Hỏi ông A phải cần bao nhiêu 2 m kính? A. 2 0,35m . B. 2 2,6m . C. 2 3,1m . D. 2 2,1m . Câu 17. Một hộp đựng 9 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 3 viên bi. Tìm xác suất để 3 viên bi lấy ra có ít nhất 2 viên bi màu xanh.

A. 25

42 . B. 10

21 . C. 5

14 . D. 5

42 .

Câu 18. Đồ thị của hàm số 3 2 2 1 3x y x x      và đồ thị của hàm số 2 2 1 3 y x x    có tất cả bao nhiêu điểm chung? A. 1. B. 2. C. 3. D. 0 . Câu 19. Họ nguyên hàm của hàm số    ln 2 f x x  là:

A. 2x e C  . B. ln 2 2 x x x C   . C. ln x x x C   . D. ln 2 x x x C   .

Câu 20. Cho số phức 3 4 z i   . Tính giá trị của biểu thức 75 2 P z z z    .

A. 6 8i  . B. 8. C. 6 8i  . D. 6 . Câu 21. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 4 là:

A. 16 3 . B. 16 3

3 . C. 8 3 . D. 4 3 .

Câu 22. Tính 4 2 dx

x   .

A. 1 ln 4 2 2 x C   . B. ln 4 2x C   . C. 1 ln 4 2 2 x C    . D. 2ln 4 2x C    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo