Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GDĐT Kiên Giang
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GDĐT Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Năm ngày 10 tháng 06 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GD&ĐT Kiên Giang mã đề 003 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề bám sát cấu trúc đề minh họa tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án mã đề 001 – 002 – 003 – 004. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán sở GD&ĐT Kiên Giang : + Một bể bơi hình elip, có độ đài trục lớn bằng 10m và trục nhỏ bằng 8m. Khu vực A là chứa nước, khu vực B là bậc thang lên xuống bể bơi, là nửa đường tròn có tâm là một tiêu điểm của elip, bán kính bằng 1m. Phần còn lại là khu vực C (phần tô đậm) người ta lát gạch như hình vẽ. Nếu chi phí lát gạch cho mỗi mét vuông là 400 nghìn đồng thì chi phí lát gạch ở khu vực C là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng nghìn). A. 2.950.000 đồng. B. 3.578.000 đồng. C. 1.360.000 đồng. D. 680.000 đồng. + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;-5;-3), mặt phẳng 2 0 x y z và mặt cầu 2 2 2 S x y z 2 1 1 8. Biết rằng mặt phẳng cắt mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn (C). Tìm hoành độ của điểm M thuộc đường tròn (C) sao cho độ đài đoạn AM lớn nhất? + Nga làm thạch rau câu có dạng khối trụ với đường kính là 20 cm và chiều cao bằng 7 cm. Nga cắt dọc theo đường sinh một miếng từ khối thạch này (như hình vẽ) biết O O là tâm của hai đường tròn đáy, đoạn thẳng AB = 6 cm. Hỏi thể tích của miếng thạch đã cắt ra gần bằng với giá trị nào sau đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 003

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIÊN GIANG

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: TOÁN Ngày thi: 10/6/2021 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Nghiệm của phương trình   2 log 2 3 x   là A. 11 x  . B. 6 x  . C. 7 x  . D. 10 x  .

Câu 2: Cho cấp số nhân   nu có số hạng đầu 1

1 3 u  và 2 3 u  . Khi đó, công bội của cấp số nhân

này là

A. 8

3

. B. 1. C. 1

9

. D. 9 .

Câu 3: Cho tập hợp X có 10 phần tử. Số tập hợp con gồm 3 phần tử của X là A. 3 10 C . B. 3 10 . C. 3 10 A . D. 7 10 A . Câu 4: Trong không gian Oxyz , phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm   2;4;5 A và

có vectơ chỉ phương   3;2;1 u  là

A. 2 4 5 3 2 1 x y z      . B. 3 2 1 2 4 5 x y z      .

C. 2 4 5 3 2 1 x y z      . D. 3 2 1 2 4 5 x y z      .

Câu 5: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

A. 4 2 1 y x x   . B. 2 3 1 y x x   . C. 3 2 3 1 y x x   . D. 2 1 x y x

  .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm   3; 1;4 A  lên mặt phẳng   Oxy có tọa độ là

A.   3; 1;0  . B.   3; 1; 4  . C.   3;1; 4   . D.   0;0;4 .

Câu 7: Cho hàm số  3sin 2cos f x x x   . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  3cos 2sin f x dx x x C     . B.  3cos 2sin f x dx x x C     .

C.  3cos 2sin f x dx x x C     . D.  3cos 2sin f x dx x x C     .

Câu 8: Cho 

1

0

3 f x dx   và 

1

0

2 g x dx   . Tính  

1

0

2 3 I f x g x dx        .

A. 5 I  . B. 0 I  . C. 12 I  . D. 13 I  . Câu 9: Cho hai số phức 3 2 z i   và 2 4 w i   . Phần ảo của số phức z w  là A. 5i. B. 5 . C. 2i . D. 2. Câu 10: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh 5 l  và bán kính đáy 2 r  là A. 20. B. 10. C. 20 . D. 10.

Mã đề 003

Trang 2/6 - Mã đề 003

Câu 11: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 1. B. 0. C. 5 . D. 2.

Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số  

3 1 y x   .

A.   0; D  . B.   1; D  . C.   1; D  . D.  \ 1 D  . Câu 13: Số phức liên hợp của số phức 3 4 z i   là A. 3 4 z i  . B. 3 4 z i  . C. 3 4 z i   . D. 4 3 z i   . Câu 14: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A.   2;2  . B.   ; 2  . C.   2;. D.   2;0  .

Câu 15: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm   2;5 M  biểu diễn số phức A. 5 2 z i   . B. 2 5 z i  . C. 2 5 z i   . D. 2 5 z i  . Câu 16: Công thức tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h là

A. V rh   . B.

2 1 3 V r h   . C.

2 V r h   . D. 1 3 V rh   .

Câu 17: Một khối lập phương có cạnh bằng 3a. Thể tích của khối lập phương đó bằng A.

3 27a . B. 3 18a . C.

3 3a . D. 3 9a . Câu 18: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm hàm số đó là hàm số nào?

A. 4 2 1 y x x   . B. 2 2 1 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . D. 3 3 1 y x x   . Câu 19: Một khối chóp có diện tích đáy bằng

2 3a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp đó bằng A.

3 5a . B.

3 2a . C.

3 18a . D.

3 6a .

Câu 20: Với a là số thực dương tùy ý,   3 log 100a bằng

A. 2 3loga  . B. 2 3loga  . C. 1 1log 2 3 a  . D. 6loga.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo