Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Phan Đình Phùng - Đắk Lắk
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Phan Đình Phùng - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Phan Đình Phùng – Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Phan Đình Phùng – Đắk Lắk : + Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi? A. 102.424.000 đồng. B. 102.423.000 đồng. C. 102.016.000 đồng. D. 102.017.000 đồng. + Cho hình nón có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3. Cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và cách tâm của đáy một khoảng bằng 2, ta được thiết diện có diện tích bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm E (1;1;3); F(0;1;0) và mặt phẳng Pxyz. Gọi M(a;b;c) thuộc (P) sao cho 2 3 ME MF đạt giá trị nhỏ nhất. Tính T b.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐAKLAK TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀ THI THỬ (Đề thi có 6 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh:…………………………… ............................. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3 9 x ≤ là A. ( ] ;2 −∞ . B. ( ) ;2 −∞ . C. [ ) 2;+∞. D. ( ) 2;+∞.

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 2;2 − . B. ( ) 0;2 . C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 2;+∞.

Câu 3: Cho khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r. Thể tích khối nón đã cho bằng

A.

2 4 3 h r π . B. 2 2h r π . C. 2 h r π . D.

2

3 h r π .

Câu 4: Cho số phức 12 5 z i = − + . Mô đun của số phức z bằng A. 119 . B. 7 . C. 17 . D. 13.

Câu 5: Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 4 2 x − = là

A. 4 x = . B. 13 x = . C. 1 2 x = . D. 9 x = .

Câu 6: Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 1 f x x = − và ( ) 2 1 F = . Tính ( ) 3 F ?

A. ( ) 7 3 4 F = . B. ( ) 3 ln 2 1 F = + . C. ( ) 3 ln 2 1 F = −. D. ( ) 1 3 2 F = .

Câu 7: Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 45 . B. 15π . C. 45π . D. 15. Câu 8: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a . Thể tích của khối nón sinh bởi hình nón là

A. 3 2 a π . B.

3 3 3 a . C.

3 3 3 a π . D. 3 2a .

Mã đề: 132

Trang 2/6 - Mã đề 132

Câu 9: Cho hình nón có chiều cao h , đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng R . Diện tích toàn phần của hình nón bằng

A. ( ) 2 R l R + π . B. ( ) R l R + π . C. ( ) 2 R l R + π . D. ( ) 2 R l R + π .

Câu 10: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A. 4 2 3 1 y x x = − −. B. 4 2 3 1 y x x = − + . C. 4 2 3 1 y x x = − + + . D. 4 2 3 1 y x x = − + −.

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên { } \ 0  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình ( ) 3 1 0 f x −= là

A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 12: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

A. ( ) 2 x y = . B. ( ) 3 x y = . C. 1 2

x y   =    

. D. 1 3

x y   =    

.

Câu 13: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 4 x y x = + có phương trình là

A. 3 x = . B. 4 y = −. C. 4 x = −. D. 3 y = .

Câu 14: Với a, b là các số thực dương, 1 a ≠. Biểu thức ( ) 2 loga a b bằng

A. 1 2loga b + . B. 2 loga b − . C. 2loga b. D. 2 loga b + .

Câu 15: Tập xác định của hàm số ( ) 2021 log 3 y x = − là

A. { } \ 3  . B. [ ) 3;+∞. C. [ ) 4;+∞. D. ( ) 3;+∞.

Câu 16: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 ; 0; 1; 4 y y x x x = = = = quay quanh trục Ox.

A. 4 . π B. 6 ln 2. π C. 3 . π D. 2 . π

Trang 3/6 - Mã đề 132

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ dưới:

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 2;+∞. C. ( ) ;2 −∞ . D. ( ) 0;2 .

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho ( ) 1;0;6 A , ( ) 0;2; 1 − B , ( ) 1;4;0 C . Bán kính mặt cầu ( ) S có

tâm ( ) 2;2; 1 − I và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) ABC bằng

A. 8 3 3 . B. 16 3 3 . C. 16 77 77 . D. 8 77 77 .

Câu 19: Cho hai số phức 1 2 z 1 2i;z 2 3i = + = − . Tổng của hai số phức là

A. 3+i B. 3-i C. 3 – 5i D. 3+5i. Câu 20: Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài ba cạnh tương ứng là , , . a b c Thể tích khối hộp chữ

nhật là

A. 1 3 abc . B. 3abc . C. 1 6 abc . D. abc.

Câu 21: Tập nghiệm của phương trình 1 5 625 x−= là A. { } 5 . B. ∅. C. { } 3 . D. { } 4 .

Câu 22: Cho khối chóp có diện tích đáy 5 B = và chiều cao 6 h = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 30. B. 10. C. 11. D. 15. Câu 23: Cho khối cầu có bán kính 3 R = . Thể tích khối cầu đã cho bằng A. 108π . B. 36π . C. 4π . D. 12π . Câu 24: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 3 2 y x x = − + trên đoạn

[ ] 0;2 . Khi đó tổng M m + bằng

A. 4 . B. 2 . C. 16. D. 6 . Câu 25: Cho a là số thực dương, 1 a ≠, khi đó

3log 3 a a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo