
Trang 1/6 - Mã đề 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐAKLAK TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐỀ THI THỬ (Đề thi có 6 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh:…………………………… ............................. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3 9 x ≤ là A. ( ] ;2 −∞ . B. ( ) ;2 −∞ . C. [ ) 2;+∞. D. ( ) 2;+∞.
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 2;2 − . B. ( ) 0;2 . C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 2;+∞.
Câu 3: Cho khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r. Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
2 4 3 h r π . B. 2 2h r π . C. 2 h r π . D.
2
3 h r π .
Câu 4: Cho số phức 12 5 z i = − + . Mô đun của số phức z bằng A. 119 . B. 7 . C. 17 . D. 13.
Câu 5: Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 4 2 x − = là
A. 4 x = . B. 13 x = . C. 1 2 x = . D. 9 x = .
Câu 6: Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 1 f x x = − và ( ) 2 1 F = . Tính ( ) 3 F ?
A. ( ) 7 3 4 F = . B. ( ) 3 ln 2 1 F = + . C. ( ) 3 ln 2 1 F = −. D. ( ) 1 3 2 F = .
Câu 7: Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 45 . B. 15π . C. 45π . D. 15. Câu 8: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài 2a . Thể tích của khối nón sinh bởi hình nón là
A. 3 2 a π . B.
3 3 3 a . C.
3 3 3 a π . D. 3 2a .
Mã đề: 132
Trang 2/6 - Mã đề 132
Câu 9: Cho hình nón có chiều cao h , đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng R . Diện tích toàn phần của hình nón bằng
A. ( ) 2 R l R + π . B. ( ) R l R + π . C. ( ) 2 R l R + π . D. ( ) 2 R l R + π .
Câu 10: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
A. 4 2 3 1 y x x = − −. B. 4 2 3 1 y x x = − + . C. 4 2 3 1 y x x = − + + . D. 4 2 3 1 y x x = − + −.
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên { } \ 0 có bảng biến thiên như hình vẽ.
Số nghiệm của phương trình ( ) 3 1 0 f x −= là
A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 12: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
A. ( ) 2 x y = . B. ( ) 3 x y = . C. 1 2
x y =
. D. 1 3
x y =
.
Câu 13: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 4 x y x = + có phương trình là
A. 3 x = . B. 4 y = −. C. 4 x = −. D. 3 y = .
Câu 14: Với a, b là các số thực dương, 1 a ≠. Biểu thức ( ) 2 loga a b bằng
A. 1 2loga b + . B. 2 loga b − . C. 2loga b. D. 2 loga b + .
Câu 15: Tập xác định của hàm số ( ) 2021 log 3 y x = − là
A. { } \ 3 . B. [ ) 3;+∞. C. [ ) 4;+∞. D. ( ) 3;+∞.
Câu 16: Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 ; 0; 1; 4 y y x x x = = = = quay quanh trục Ox.
A. 4 . π B. 6 ln 2. π C. 3 . π D. 2 . π
Trang 3/6 - Mã đề 132
Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ dưới:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 2;+∞. C. ( ) ;2 −∞ . D. ( ) 0;2 .
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho ( ) 1;0;6 A , ( ) 0;2; 1 − B , ( ) 1;4;0 C . Bán kính mặt cầu ( ) S có
tâm ( ) 2;2; 1 − I và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) ABC bằng
A. 8 3 3 . B. 16 3 3 . C. 16 77 77 . D. 8 77 77 .
Câu 19: Cho hai số phức 1 2 z 1 2i;z 2 3i = + = − . Tổng của hai số phức là
A. 3+i B. 3-i C. 3 – 5i D. 3+5i. Câu 20: Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài ba cạnh tương ứng là , , . a b c Thể tích khối hộp chữ
nhật là
A. 1 3 abc . B. 3abc . C. 1 6 abc . D. abc.
Câu 21: Tập nghiệm của phương trình 1 5 625 x−= là A. { } 5 . B. ∅. C. { } 3 . D. { } 4 .
Câu 22: Cho khối chóp có diện tích đáy 5 B = và chiều cao 6 h = . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 30. B. 10. C. 11. D. 15. Câu 23: Cho khối cầu có bán kính 3 R = . Thể tích khối cầu đã cho bằng A. 108π . B. 36π . C. 4π . D. 12π . Câu 24: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3 3 2 y x x = − + trên đoạn
[ ] 0;2 . Khi đó tổng M m + bằng
A. 4 . B. 2 . C. 16. D. 6 . Câu 25: Cho a là số thực dương, 1 a ≠, khi đó
3log 3 a a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.